CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH PHẦN VÔ CƠLY THUYẾT Môn: Hóa Học Lớp 9 Tiết Tên bài (hoặc chuyên đề) dạy học Ghi chú 1+2 Chuyên đề 1: Oxit và bài tập 3+4 Chuyên đề 2 : Axit và bài tập 4+5 Chuyên đề 3 : Bazơ và bài tập 6 Chuyên đề 4 : Muối muối trung hòa 7 Chuyên đề 5 : Muối axit 8 Chuyên đề 6 : Kim loại 9 Chuyên đề 7 : Sắt và các oxit sắt 10 Chuyên đề 8 : Nhôm và hợp chất của nhôm 11 Chuyên đề 9: Phi kim và bài tập 12 Chuyên đề 10: Xét cặp chất tồn tại hoặc không tồn tại trong cùng một hỗn hợp 13+14 Chuyên đề 11: Một số phản ứng nâng cao 15 Chuyên đề 12 : Sơ đồ phản ứng ( phần vô cơ ) 16 Chuyên đề 13 : Nhận biết hoá chất mất nhãn 17 Chuyên đề 14 : Tách chất ra khỏi hỗn hợp 18 Chuyên đề 15 : Điều chế các chất vô cơ 19 Chuyên đề 16: Giải thích hiện tượng. tiến trình thí nghiệm. 20 Chuyên đề 17 : Biện luận khả năng xảy ra của phản ứng 21 Chuyên đề 31 : Luyện đề 1 22 Chuyên đề 32 : Luyện đề 2 23+24 Chuyên đề 33 : Luyện đề 3 25+26 Chuyên đề 34 : Khảo sát HSG hóa lần cuối 27+28 Chuyên đề 38 : Chữa đề khảo sát
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
PHẦN VÔ CƠ-LY THUYẾT Môn: Hóa Học - Lớp 9
Ghi chú
1+2 Chuyên đề 1: Oxit và bài tập
3+4 Chuyên đề 2 : Axit và bài tập
4+5 Chuyên đề 3 : Bazơ và bài tập
6 Chuyên đề 4 : Muối & muối trung hòa
7 Chuyên đề 5 : Muối axit
8 Chuyên đề 6 : Kim loại
9 Chuyên đề 7 : Sắt và các oxit sắt
10 Chuyên đề 8 : Nhôm và hợp chất của nhôm
11 Chuyên đề 9: Phi kim và bài tập
12 Chuyên đề 10: Xét cặp chất tồn tại hoặc không tồn tại trong cùng một hỗn hợp
13+14 Chuyên đề 11: Một số phản ứng nâng cao
15 Chuyên đề 12 : Sơ đồ phản ứng ( phần vô cơ )
16 Chuyên đề 13 : Nhận biết hoá chất mất nhãn
17 Chuyên đề 14 : Tách chất ra khỏi hỗn hợp
18 Chuyên đề 15 : Điều chế các chất vô cơ
19 Chuyên đề 16: Giải thích hiện tượng tiến trình thí nghiệm.
20 Chuyên đề 17 : Biện luận khả năng xảy ra của phản ứng
21 Chuyên đề 31 : Luyện đề 1
22 Chuyên đề 32 : Luyện đề 2
23+24 Chuyên đề 33 : Luyện đề 3
25+26 Chuyên đề 34 : Khảo sát HSG hóa lần cuối
27+28 Chuyên đề 38 : Chữa đề khảo sát
Trang 2
-CHUYÊN ĐỀ 1: OXIT
I- TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
1) Oxit bazơ + nước dung dịch bazơ
3) Oxit axit + oxit bazơ (tan) muối
Vd : ( xem phần oxit bazơ )
Lưu ý :
- Các oxit trung tính ( CO,NO,N2O … ) không tác dụng với nước, axit, bazơ ( không tạo muối )
- Một số oxit lưỡng tính ( Al2O3, ZnO, BeO, Cr2O3 …) tác dụng được với cả axit và dd bazơ
Vd : Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O
Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O
- Các oxit lưỡng tính tạo ra gốc axit có dạng chung : RO2 , có hoá trị = 4 – hoá trị kim loại R
- Một số oxit hỗn tạp khi tác dụng với axit hoặc dung dịch bazơ thì tạo ra nhiều muối
Vd: Fe3O4 là oxit hỗn tạp của Fe(II) và Fe(III)
Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
Vd 2 : NO2 là oxit hỗn tạp tương ứng với 2 axit HNO2 và HNO3
2NO2 + 2NaOH NaNO2 + NaNO3 + H2O
Natri nitrit Natri nitrat
II- PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ TRỰC TIẾP
1)Đốt các kim loại hoặc phi kim trong khí O 2 ( trừ Ag,Au,Pt và N 2 ):
2) Nhiệt phân bazơ không tan Ví dụ : 2Fe(OH)3 t C0
CaO + CO2
4) Điều chế các hợp chất không bền phân huỷ ra oxit
Ví dụ : 2AgNO3 + 2NaOH 2NaNO3 + AgOH
Ag2O H2O
CHUYÊN ĐỀ 2: AXIT
I- TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1) Tác dụng với chất chỉ thị màu:
Dung dịch axit làm quì tím đỏ
2) Tác dụng với kim loại :
a) Đối với các axit thường (HCl, H 2 SO 4 loãng )
Axit + kim loại hoạt động muối + H 2
Ví dụ : 2HCl + Fe FeCl2 + H2
b) Đối với các axit có tính oxi hoá mạnh như H 2 SO 4 đặc , HNO 3
Trang 3Kim loại ( trừ Au,Pt) + HNO3 đặc Muối HT cao + H2O + NO2 (nâu) (2 )
Ví dụ : 3Fe + 4HNO3 loãng Fe(NO3)3 + 2H2O + NO
3) Tác dụng với bazơ ( Phản ứng trung hoà )
Axit + bazơ muối + nước
Ví dụ : HCl + NaOH NaCl + H2O
H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4 + 2H2O
4) Tác dụng với oxit bazơ
Axit + oxit bazơ muối + nước
6) Tác dụng với phi kim rắn : C,P,S ( xảy ra đối với axit có tính oxi hoá mạnh : H2SO4 đặc , HNO3 )
II- PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ TRỰC TIẾP
1) Đối với axit có oxi :
* oxit axit + nước axit tương ứng
* axit + muối muối mới + axit mới
* Một số PK rắn + Axit có tính oxi hoá mạnh
2) Đối với axit không có oxi
* Phi kim + H2 hợp chất khí ( Hoà tan trong nước thành dung dịch axit )
2) dd bazơ + axit muối + nước
NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O
3) dd bazơ + oxit axit muối + nước
Trang 44) dung dịch bazơ tác dụng với muối
( xem bài muối )
5) dd bazơ tác dụng với chất lưỡng tính
2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
II- PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ TRỰC TIẾP
1) Điều chế bazơ tan
* Kim loại tương ứng + H 2 O dd bazơ + H 2
Ví dụ : Ba + 2H2O Ba(OH)2 + H2
* Oxit bazơ + H 2 O dd bazơ
* Điện phân dung dịch muối ( thường dùng muối clorua, bromua … )
Ví dụ : 2NaCl + 2H2O
có màng ngăn
đpdd
2NaOH + H2 + Cl2
* Muối + dd bazơ muối mới + bazơ mới
Ví dụ : Na2CO3 + Ba(OH)2 BaCO3 + 2NaOH
2) Điều chế bazơ khơng tan
* Muối + dd bazơ muối mới + bazơ mới
Ví dụ : CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
-CHUYÊN ĐỀ 4:MUỐI
I- TÍNH CHẤT HỐ HỌC
1) Tác dụng với kim loại
Dung dịch muối + kim loại KT muối mới + Kim loại mới
Ví dụ : Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu
Điều kiện : kim loại tham gia phải KT và mạnh hơn kim loại trong muối
2) Tác dụng với muối :
Hai dung dịch muối tác dụng với nhau tạo thành 2 muối mới
Ví dụ: CuCl2 + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2AgCl
3) Tác dụng với bazơ
Dung dịch muối + dung dịch bazơ muối mới + bazơ mới
Ví dụ: Fe2(SO4)3 + 6NaOH 3Na2SO4 + 2Fe(OH)3
5) Muối bị nhiệt phân huỷ: ( Xem bài phản ứng nhiệt phân )
II- PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI TRONG DUNG DỊCH
1) Khái niệm
Phản ứng trao đổi là phản ứng hố học trong đĩ hai hợp chất trao đổi thành phần cấu tạo để tạo ra cácsản phẩm
Vd : phản ứng của muối với : muối, bazơ, axit ( kể cả phản ứng của axit với bazơ hoặc oxit bazơ )
2) Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra được
Sản phẩm sinh ra cĩ ít nhất một chất khơng tan, hoặc chất khí, hoặc nước
Lưu ý :
-Đa số muối của axit yếu hơn thường bị tan trong axit mạnh hơn ( do xảy ra phản ứng hố học)
Ví dụ :
Trang 5AgNO3 + H3PO4 Ag3PO4 + HNO3
( Ag3PO4 bị tan trong HNO3 nên khơng tồn tại kết tủa )-Riêng muối sunfua của các kim loại từ Pb về sau trong dãy hoạt động hố học của kim loại khơng tantrong các axit thường gặp Vì vậy pư sau đây xảy ra được:
CuCl2 + H2S CuS ( đen ) + 2HCl
II- PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ TRỰC TIẾP
1) Các phản ứng thơng thường
Cĩ thể điều chế các muối bằng sơ đồ tĩm tắt như sau:
Muối (2 ) ( 2’)
(3) Muối + H2 (3’) Axit
Hoặc khí khác
Giải thích : Các chất ở nhánh trái tác dụng các chất cùng số ở nhánh phải tạo sản phẩm ở trung tâm.
Ví dụ : ( 2 ) + ( 2’) : oxit bazơ + oxit axit muối
2) Các phản ứng chuyển đổi giữa muối trung hồ và muối axit.
ví dụ : NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
2NaHCO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
* Muối trung hồ + oxit tương ứng / H 2 O muối axit
Ví dụ : 2CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 (1)
3) Phản ứng chuyển mức hố trị của kim loại
Muối Fe(II) PK mạnh ( Cl , Br )2 2
-(1) Phản ứng này giải thích vì sao khi thổi hơi thở vào nước vơi trong đầu tiên nước vơi bị đục, sau đĩ trong trở lại.
Trang 6CHUYÊN ĐỀ 4.1:PHẢN ỨNG NHIỆT PHÂN MUỐI ( Sản phẩm phụ thuộc vào độ hoạt động hoá học của kim loại tạo muối )
1- Nhiệt phân muối Nitrat
Qui luật phản ứng chung :
3- Nhiệt phân muối Hiđrocacbonat
Hiđrocacbonat t C0 Cacbonat trung hòa + CO 2 + H 2 O
6- Nhiệt phân muối Amôni :
* Amoni của gốc axit dễ bay hơi (- Cl, = CO3 …) : sản phẩm là Axit tạo muối + NH3
Ví dụ : NH4Cl 0
t C NH3 + HCl (NH4)2CO3 0
t C 2NH3 + H2O + CO2
* Amôni của axit có tính oxi hoá mạnh : NH3 chuyển hoá thành N2O hoặc N2 tuỳ thuộc nhiệt độ
Ví dụ : NH4NO3 250 0
C N2O + 2H2O2NH4NO3 400 0
C 2N2 + O2 + 2H2O -
CHUYÊN ĐỀ 4.2:TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA MUỐI AXIT
Ngoài tính chất chung của muối, các muối axit còn có những tính chất sau đây:
1- Tác dụng với kiềm :
Trang 7Ca(HCO3)2 + 2NaOH Na2CO3 + CaCO3 + 2H2O
2- Muối axit của axit mạnh thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của axit tương ứng.
2NaHSO4 + Na2CO3 2Na2SO4 + H2O + CO2
2KHSO4 + Ba(HCO3)2 BaSO4 + K2SO4 + 2CO2 + 2H2O
* Trong phản ứng trên, các muối NaHSO4 và KHSO4 tác dụng với vai trò như H2SO4
-CHUYÊN ĐỀ 4.3:SỰ THỦY PHÂN MUỐI
Khi cho một muối tan trong nước thì dung dịch thu được có môi trường trung tính, bazơ, hoặc axit
Sự thuỷ phân muối được tóm tắt theo bảng sau đây :
Ví dụ : dd Na2CO3 trong nước làm quì tím hoá xanh
dd (NH4)2SO4 trong nước làm quì tím hoá đỏ
dd Na2SO4 trong nước không làm đổi màu quì tím
-CHUYÊN ĐỀ 4.4:PHẢN ỨNG ĐIỆN PHÂN MUỐI
1) Điện phân nóng chảy:
Thường dùng muối clorua của các kim loại mạnh , oxit kim loại (mạnh), hoặc các bazơ (bền với nhiệt)
-Tổng quát: 2RClx ñpnc
2R + xCl2
Ví dụ: 2NaCl ñpnc
2Na + Cl2 -Có thể đpnc oxit của nhôm:
2Al2O3 ñpnc
4Al + 3O2
2) Điện phân dung dịch
a) Đối với muối của kim loại tan :
* điện phân dd muối Halogenua ( gốc : – Cl , – Br …) có màng ngăn
b) Đối với các kim loại TB và yếu : khi điện phân dung dịch thì cho ra kim loại
* Nếu muối chứa gốc halogenua (– Cl , – Br …) : Sản phẩm là: KL + Phi kim
Ví dụ : CuCl2 ñpd.d
Cu + Cl2 ( nước không tham gia điện phân )
* Nếu muối chứa gốc có oxi: : Sản phẩm thường là: kim loại + axit + O 2
2Cu(NO3)2 + 2H2O ñp
2Cu + O2 + 4HNO3 2CuSO4 + 2H2O ñp
2Cu + 2H2SO4 + O2 -
CHUYÊN ĐỀ 5:KIM LOẠI
** Tùy vào độ yếu của bazơ và axit đã tạo nên muối đó mà môi trường tạo ra có thể là axit hoặc bazơ
Trang 8I- DÃY HOẠT ĐỘNG HỐ HỌC CỦA KIM LOẠI
* (2) Các kim loại hoạt động ( trong đĩ : từ Zn đến Pb là kim loại trung bình )
* (3) Các kim loại yếu
II- TÍNH CHẤT HỐ HỌC
1) Tác dụng với nước ( ở nhiệt độ thường)
* Kim loại ( K Na) + H 2 O dung dịch bazơ + H2
Ví dụ : Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
2) Tác dụng với axit
* Kim loại hoạt động + dd axit (HCl,H 2 SO 4 lỗng) muối + H 2
Ví dụ : 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
* Kim loại khi tác dụng với HNO 3 và H 2 SO 4 đặc thường khơng giải phĩng khí H 2
Ví dụ : Ag + 2HNO3 đặc, nóng
AgNO3 + NO2 + H2O
* Al,Fe,Cr : Khơng tác dụng với HNO3 đặc, H2SO4 đặc ở nhiệt độ thường:
3) Tác dụng với muối :
* Kim loại (KT) + Muối Muối mới + Kim loại mới
Ví dụ : Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
4) Tác dụng với phi kim ở nhiệt độ cao:
a) Với O 2 oxit bazơ
Ví dụ: 3Fe + 2O2 t C 0
Fe3O4 ( Ag,Au,Pt khơng Pư )
b) Với phi kim khác ( Cl 2 ,S … ) muối
Ví dụ: 2Al + 3S t C 0
Al2S3
5) Tác dụng với kiềm :
* Kim loại lưỡng tính ( Al,Zn,Cr…) + dd bazơ muối + H 2
Ví dụ: 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
III- PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ TRỰC TIẾP.
1) Nhiệt luyện kim
* Đối với các kim loại trung bình và yếu : Khử các oxit kim loại bằng H 2 ,C,CO, Al …
2) Thuỷ luyện kim: điều chế các kim loại khơng tan trong nước
* Kim loại mạnh hơn đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi dd muối
Nh«m vµ hỵp chÊt
Trang 9I nhôm
1 Tác dụng với phi kim
Khi đốt nóng, nhôm tác dụng với nhiều phi kim nh oxi, lu huỳnh, halogen
4Al + 3O2 t0 2Al2O3
2Al + 3S t0 Al2S3
2Al + 3Cl2 t0 2AlCl3
2 Tác dụng với axit
a Dung dịch axit HCl và H2SO4 loãng giải phóng hidro:
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3 H2
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
b Dung dịch H2SO4 đặc, nóng:
2Al + 6H2SO4 (đặc) t0 Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Chú ý: Al không tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội!
c Dung dịch HNO3:
Nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 tạo thành Al(NO3)3, nớc và các sản phẩm ứng với sốoxi hoá thấp hơn của nitơ: NH4NO3 ; N2 ; N2O ; NO ; NO2
10Al + 36HNO3 10Al(NO3)3 + 3N2 + 18H2O
8Al + 30HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
Chú ý: Al không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội!
3 Tác dụng với nớc
2Al + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2
Phản ứng này chỉ xảy ra trên bề mặt của thanh Al do Al(OH)3 tạo thành không tan đã ngăncản phản ứng Thực tế coi Al không tác dụng với nớc!
4 Tác dụng với dung dịch kiềm
2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
hoặc:
2Al + 2NaOH + 4H2O Na[Al(OH)4] + 3H2
2Al + Ba(OH)2 + 2H2O Ba(AlO2)2 + 3H2
5 Tác dụng với dung dịch muối
2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
Al + 3AgNO3 Al(NO3)3 + 3Ag
6 Tác dụng với oxit kim loại (phản ứng nhiệt nhôm):
Trang 101 Tính chất vật lý: Là chất rắn màu trắng, không tan trong nớc.
2 Tính chất hoá học: (Tính chất lỡng tính)
Tác dụng với dung dịch axit:
Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O
Tác dụng với dung dịch bazơ muối aluminat:
Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O
hoặc:
Al2O3 + 2NaOH + 3H2O 2Na[Al(OH)4]
Al2O3 + Ba(OH)2 Ba(AlO2)2 + H2O
3 Điều chế:
- Cho Al tác dụng với oxi
- Nhiệt phân Al(OH)3 : 2Al(OH)3 t0 Al2O3 + 3H2O
III nhôm hidroxit
1 Tính chất vật lý: Là chất kết tủa keo màu trắng, không tan trong nớc
2 Tính chất hoá học: (Tính chất lỡng tính)
Tác dụng với dung dịch axit:
Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
Tác dụng với dung dịch bazơ muối aluminat:
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
hoặc:
Al(OH)3 + NaOH Na[Al(OH)4]
2Al(OH)3 + Ba(OH)2 Ba(AlO2)2 + 4H2O
Chú ý: Al(OH)3 không tan đợc trong các dung dịch bazơ yếu nh NH3, Na2CO3
3 Điều chế
a Từ dung dịch muối Al3+ nh AlCl3, Al(NO3)3, Al2(SO4)3:
- Tác dụng với dung dịch bazơ yếu (dung dịch NH3, dung dịch Na2CO3 ):
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4Cl
2AlCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O 2Al(OH)3 + 6NaCl + 3CO2
- Tác dụng với dung dịch bazơ mạnh (dung dịch NaOH, Ba(OH)2 ):
AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl
Al(OH)3 tạo thành tan dần khi cho kiềm d:
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
Tổng quát:
AlCl3 + 4NaOH NaAlO2 + 3NaCl + 2H2O
b Từ dung dịch muối aluminat (NaAlO2 , Ba(AlO2)2 ):
- Tác dụng với dung dịch axit yếu (khí CO2, dung dịch NH4Cl, dung dịch AlCl3 :NaAlO2 + CO 2 + 2H2O Al(OH)3 + NaHCO3
NaAlO2 + NH4Cl + H2O Al(OH)3 + NaCl + NH3
3NaAlO2 + AlCl3 + 3H2O 4Al(OH)3 + 3NaCl
- Tác dụng với dung dịch axit mạnh (dung dịch HCl ):
NaAlO2 + HCl + H2O Al(OH)3 + NaCl
Al(OH)3 tạo thành tan dần khi cho axit d:
Trang 11Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
[Al(H2O)]3+ + H2O [Al(OH)]2+ + H3O+
Một số muối nhôm ít tan là: AlF3 , AlPO4
Muối nhôm sunfat có khả năng tạo phèn Công thức của phèn chua làK2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Quặng boxit đợc nghiền nhỏ rồi đợc nấu trong dung dịch xút đặc ở khoảng 180oC Loại bỏ
đợc tạp chất không tan là Fe2O3, đợc dung dịch hỗn hợp hai muối là natri aluminat và natrisilicat:
Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O
SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + H2O
Sục CO2 vào dung dịch, Al(OH)3 tách ra:
NaAlO2 + CO 2 + 2H2O Al(OH)3 + NaHCO3
Lọc và nung kết tủa Al(OH)3 ở nhiệt độ cao (> 900oC) ta đợc Al2O3 khan
Điện phân nóng chảy Al2O3 với criolit (3NaF.AlF3 hay Na3AlF6) trong bình điện phân vớihai điện cực bằng than chì, thu đợc nhôm:
2Al2O3 dpnc 4Al + 3O2
Các phản ứng phụ xảy ra trên điện cực: khí oxi ở nhiệt độ cao đã đốt cháy d ơng cực làcacbon, sinh ra hỗn hợp khí là CO và CO2 theo các phơng trình:
1 Tác dụng với phi kim:
3Fe + 2O2 (không khí) t0 Fe3O4
Fe + S t 0 FeS
2Fe + 3Cl2 t0 FeCl3
2 Tác dụng với axit
- Tác dụng với dung dịch axit HCl và H2SO4 loãng Muối sắt(II) + H2:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
- Dung dịch H2SO4 đặc, nóng:
kết tinh
Trang 122Fe + 6H2SO4 t Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Nừu Fe d:
Fe + Fe2(SO4)3 3FeSO4
Chú ý: Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội!
- Dung dịch HNO3: Fe tác dụng với dung dịch HNO3 tạo thành Fe(NO3)3, nớc và các sảnphẩm ứng với số oxi hoá thấp hơn của nitơ (NH4NO3 ; N2 ; N2O ; NO ; NO2) Ví dụ:
Fe + 6HNO3 (đặc) t0 Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
Nừu Fe d:
Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2
Chú ý: Fe không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội!
3 Tác dụng với hơI nớc
Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
II Hợp chất sắt(II):
Hợp chất Fe(II) khi tác dụng với chất oxi hoá Sù Bỵ oxi hoá thành hợp chất Fe(III)
1 Sắt(II) oxit: FeO
a Trạng tháI, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu đen, không tan trong nớc
b Tính chất hoá học:
- Tính chất của oxit bazơ:
FeO + H2SO4 (loãng) FeSO4 + H2O
- Tính khử: thể hiện khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh nh dung dịch HNO3, dung dịchH2SO4 đặc…
2FeO + 4H2SO4 (đặc) Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
- Tính oxi hoá: thể hiện khi nung nóng với các chất khử nh C, CO, H2, Al:
FeO + H2 t0 Fe + H2O
c Điều chế:
- Nhiệt phân các hợp chất không bền của Fe(II) trong điều kiện không có không khí:
Fe(OH)2 t0 FeO + H2O hoặc FeCO3 t0 FeO + CO2
2 Sắt(II) hidroxit: Fe(OH)2
a Trạng tháI, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu lục nhạt, không tan trong nớc
b Tính chất hoá học:
- Tính chất bazơ: Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + 2H2O
- Tính khử: ở nhiệt độ thờng Fe(OH)2 Bỵ oxi hoá nhanh chóng trong không khí ẩm thànhFe(OH)3 màu nâu đỏ:
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
c Điều chế:
Trang 13Cho dung dịch muối Fe(II) tác dụng với dung dịch kiềm
3 Muối sắt(II):
a Muối tan: FeCl2, FeSO4, Fe(NO3)2:
- Tính chất của muối: (các phản ứng trao đổi):
FeSO4 + 2NaOH Fe(OH)2 + Na2SO4
- Tính khử mạnh: thể hiện khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh nh khí Cl2, dung dịchHNO3, dung dịch H2SO4 đặc, dung dịch KmnO4 trong môI trờng H2SO4 loãng…
2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
2FeSO4 + 2H2SO4 (đặc) Fe2(SO4)3 + SO2 + 2H2O
3Fe2+ + NO3 + 4H+ 3Fe3+ + NO + 2H2O
10FeSO4 + 2KmnO4+ 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 +K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
Dạng ion thu gọn:
5Fe2+ + MnO4.+ 8H + 5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O
- Tính oxi hoá: thể hiện khi tác dụng với các kim loại mạnh hơn:
Mg + FeSO4 MgSO4 + Fe
b Muối không tan
- Muối FeCO3:
Phản ứng nhiệt phân: FeCO3 t0 FeO + CO2
Nừu nung trong không khí: 4FeO + O2 t0 2Fe2O3
Phản ứng trao đổi: FeCO3 + 2HCl FeCl2 + CO2 + H2O
Tính khử: FeCO3 + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + CO2 + 2H2O
2FeCO3 + 4H2SO4 (đặc) Fe2(SO4)3 + SO2 + 2CO2 + 4H2O
- Muối FeS:
Phản ứng trao đổi: FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
Tính khử: FeS + 6HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + 3NO + 2H2O
c Muối FeS2:
- Tính khử:4FeS2 + 11O2 t0 2Fe2O3 + 8SO2
FeS2 + 18HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + 15NO2 + 7H2O
III Hợp chất sắt(III)
1 Sắt(III) oxit: Fe 2 O 3
a Trạng tháI, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu nâu đỏ, không tan trong nớc
b Tính chất hoá học:
- Tính chất của oxit bazơ:
Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2O
- Tính oxi hoá: thể hiện khi tác dụng với các chất khử thông thờng nh C, CO, H2, Al:
Fe2O3 + 3H2 t0 2Fe + 3H2O
c Điều chế:
- Nhiệt phân Fe(OH)3: 2Fe(OH)3 t0 Fe2O3 + 3H2O
2 Sắt(III) hidroxit: Fe(OH) 3
a Trạng tháI, màu sắc, tính tan: Là chất kết tủa màu nâu đỏ, không tan trong nớc
Trang 14b Tính chất hoá học:
- Tính chất bazơ:
Fe(OH)3 + 3H2SO4 t0 Fe2(SO4)3 + 3H2O
- Phản ứng nhiệt phân: 2Fe(OH)3 t0 Fe2O3 + 3H2O
a Muối tan: FeCl3, Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3:
- Tính chất của muối: (các phản ứng trao đổi):
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
- Tính oxi hoá (Thể hiện khi tác dụng với chất khử nh Cu, Fe…):
Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2
Cu + 2Fe(NO3)3 2Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2
- Khi tác dụng với các kim loại mạnh hơn:
Mg + 2FeCl3 MgCl2+ 2FeCl2
Mg + FeCl2 MgCl2+ Fe
b Muối không tan: FePO4…
1 Trạng tháI, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu nâu, không tan trong nớc
2 Tính chất hoá học:
- Tính bazơ: Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
Fe3O4 + 4H2SO4 (loãng) FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
- Tính khử:2Fe3O4 + 10H2SO4 (đặc) 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
Fe3O4 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO2 + 5H2O
- Tính oxi hoá (tác dụng với các chất khử thông thờng nh C, CO, H2, Al):
Fe3O4 + 4CO t0 3Fe + 4CO2
V Sản xuất gang
1 Nguyên liệu
- Quặng hematit, chứa Fe2O3 - Quặng manhetit, chứa Fe3O4
- Quặng xiđerit, chứa FeCO3 - Quặng prit, chứa FeS2
2 Nguyên tắc sản xuất gang
Khử oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao (phơng pháp nhiệt luyện)
Trong lò cao, sắt có số oxi hoá cao Bỵ khử dần dần đến sắt có số oxi hoá thấp theo sơ đồ:Fe2O3 Fe3O4 FeO Fe
3 Những phản ứng hoá học xảy ra trong quá trình sản xuất gang
- Phản ứng tạo chất khử CO:
C + O2 CO2 và CO2 + C 2CO
- CO khử sắt trong oxit:
Phần trên thân lò có nhiệt độ khoảng 400oC: 3Fe2O3 + CO 2Fe3O4 + CO2
Trang 15Phần giữa thân lò có nhiệt độ khoảng 500 – 600oC: Fe3O4 + CO 3FeO + CO2
Phần dới thân lò có nhiệt độ khoảng 700 – 800oC: FeO + CO Fe + CO2
-CHUYấN ĐỀ 6:PHI KIM
I- TRẠNG THÁI CỦA PHI KIM
Ở điều kiện thường cỏc phi tồn tại được 3 trạng thỏi :
-Khớ : H2,N2, O2, Cl2, F2…
-Rắn : C.S,P,Si …
-Lỏng : Br2
II- TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA PHI KIM
1) Tỏc dụng với oxi oxit:
Vớ dụ: 4P + 5O2 t C 0
2P2O5
Lưu ý : N 2 khụng chỏy, cỏc đ/c Cl 2 ,Br 2 ,I 2 khụng tỏc dụng trực tiếp với oxi
2) Tỏc dụng với kim loại muối (2)
Vớ dụ : xem bài kim loại
H2 + F2 2HF ( Xảy ra ngay trong búng tối )
4) Một số tớnh chất đặc biệt của phi kim
a) Cỏc phi kim F 2 ,Cl 2 … : Tỏc dụng được với nước
Vớ dụ : Cl2 + H2O HCl + HClO ( khụng bền dễ huỷ ra : HCl + O )
2F2 + 2H2O 4HF + O2
Lưu ý : HF cú khả năng ăn mũn thuỷ tinh : SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O
b) Cỏc phi kim Cl 2 ,F 2 ,Si … : Tỏc dụng được với kiềm
Vớ dụ : Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
3Cl2 + 6NaOH ủaởc, noựng
5NaCl + NaClO3 + 3H2O
c) Cỏc phi kim rắn C,S,P… tan trong HNO 3 , H 2 SO 4 đặc:
Vớ dụ : P + 5HNO3 ẹaởc noựng
H3PO4 + 5NO2 + H2O
III- CƠ SỞ ĐÁNH GIÁ ĐỘ MẠNH YẾU CỦA PHI KIM
Phi kim nào dễ phản ứng với H2 hơn , hoặc dễ phản ứng với kim loại hơn thỡ phi kim đú mạnh hơn
IV- ĐIỀU CHẾ PHI KIM
* Cỏc phi kim được điều chế chủ yếu dựa vào cỏc phản ứng điện phõn , nhiệt phõn
* Dựng phi kim mạnh đẩy phi kim yếu hơn khỏi hợp chất ( thường dựng muối )
Trang 16Ví dụ 1: Cặp chất CaCl2 và Na2CO3 không cùng tồn tại vì xảy ra phản ứng
CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + H2O
Ví dụ 2: Cặp CaCl2 và NaNO3 đồng thời tồn tại vì không xảy ra phản ứng:
CaCl2 + NaNO3 Ca(NO3)2 + NaCl
Ví dụ 3: Cặp chất khí H2 và O2 tồn tại trong một hỗn hợp ở nhiệt độ thường nhưng không tồn tại
1) Phản ứng chuyển đổi hóa trị của muối Fe.
Muối Fe(II) Cl ,BrFe,Cu2 2 muối Fe(III)
Ví dụ : 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
6FeSO4 + 3Cl2 2FeCl3 + 2Fe2(SO4)3 2FeCl3 + Fe 3FeCl2
Fe2(SO4)3 + Fe 3FeSO4
2) Nâng hóa trị của nguyên tố trong oxit, hoặc bazơ:
Oxit ( HT thấp ) + O 2 oxit ( HT cao )
Ví dụ: 2SO2 + O2 t ,xt 0
2SO3 2FeO + ½ O2 t 0
Fe2O3 2Fe(OH)2 + ½ O2 + H2O 2Fe(OH)3 ( nâu đỏ )
3) Chuyển đổi muối trung hòa và muối axit:
Muối trung hòa oxit axit + H O 2
d.d Bazo
muối axit
Ví dụ : Na2CO3 + CO2 + H2O 2NaHCO3
NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O ( NaHCO3 thể hiện tính axit )
SO2 + 2H2O + Br2 H2SO4 + 2HBr ( làm mất màu dung dịch brom )
Na2SO3 + Cl2 + H2O Na2SO4 + 2HCl
II- BÀI TẬP ÁP DỤNG VÀ NÂNG CAO
1) Cặp chất nào tồn tại hoặc không tồn tại trong cùng một dung dịch ? giải thích ?
a) Na2CO3 và HCl ; c) AgNO3 và NaCl ; e) CuSO4 và NaOH
b) NaOH và BaCl2 ; d) CuSO4 và MgCl2 ; g) NH4NO3 và Ca(OH)2
2) Hỗn hợp nào sau đây không tồn tại khi cho vào nước:
a) Ba , Al ; b) Fe , Al ; c) ZnO và Na2O ; d) NaOH , NaHCO3
e) NaHSO4 , CaCO3 ; g) NaOH, CuO ; h) MgCO3 , BaCl2
3) Có thể tồn tại đồng thời hỗn hợp gồm các chất sau đây được không ? vì sao ?
a) Na2CO3(r) , Ca(OH)2(r), NaCl(r), Ca(HSO4)2(r) ; b) SO2(k), H2S(k) , Cl2(k)
c) NaHSO4(dd), KOH(dd), Na2SO4(dd) ; d) (NH4)2CO3 (dd), NaHSO4(dd)
Trang 17Hướng dẫn :
a) Tồn tại đồng thời vì các chất rắn không phản ứng với nhau
b) Không tồn tại vì xảy ra các phản ứng hóa học sau đây:
SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
SO2 + Cl2 SO2Cl2 ( Cl 2 nâng S lên mức hóa trị VI )
H2S + Cl2 2HCl + S
H2O + Cl2 HCl + HClO
SO2 + H2O H2SO3
c) Không tồn tại vì xảy ra phản ứng:
2NaHSO4 + 2KOH Na2SO4 + K2SO4 + 2H2O
(Hoặc : NaHSO 4 + KOH KNaSO 4 + H 2 O )
d) không tồn tại vì xảy ra phản ứng:
2NaHSO4 + (NH4)2CO3 Na2SO4 + (NH4)2SO4 + CO2 + H2O
4) Một hỗn hợp có thể tồn tại hoặc không tồn tại ở những điều kiện khác nhau Hãy cho biết các
cặp chất khí sau đây có thể tồn tại điều kiện nào ?
a) H2 và O2 , b) O2 và Cl2 ; c) H2 và Cl2; d) SO2 và O2
e) N2 và O2 ; g) HBr và Cl2 ; h) CO2 và HCl; i) NH3 và Cl2
Hướng dẫn:
a) Tồn tại ở nhiệt độ thấp
b) Tồn tại ở bất kỳ điều kiện nào
c) Tồn tại ở nhiệt độ thấp và không có ánh sáng
d) Tồn tại ở nhiệt độ thấp và không có xúc tác
e) Tồn tại ở nhiệt độ thấp
g) Không tồn tại vì xảy ra phản ứng hóa học:
Cl2 + 2HBr 2HCl + Br2
h) Tồn tại trong mọi điều kiện
i) Không tồn tại vì xảy ra phản ứng hóa học:
3Cl2 + 2NH3 6HCl + N2
5) Có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch các cặp chất sau đây không ? Giải thích?
a) CaCl2 và Na2CO3 ; b) HCl và NaHCO3; c) NaHCO3 và Ca(OH)2
d) NaOH và NH4Cl ; e) Na2SO4 và KCl ; g) (NH4)2CO3 và HNO3
6) Khi trộn dung dịch Na2CO3 và dung dịch FeCl3 vào cốc thủy tinh thì thấy xuất hiện kết tủa màu
nâu đỏ và giải phóng khí không màu, làm đục nước vôi Nếu lấy kết tủa đem nung nóng hoàn toànthì thu được chất rắn màu nâu đỏ và không sinh ra khí nói trên Hãy viết PTHH để giải thích
Hướng dẫn:
3Na2CO3 + 2FeCl3 Fe2(CO3)3 + 6NaCl
Fe2(CO3)3 bị nước phân tích ( phản ứng ngược của phản ứng trung hòa):
Fe2(CO3)3 + 3H2O 2Fe(OH) 3 + 3CO 2 ( đã giản ước H 2 O ở vế phải )
Tổng hợp 2 phản ứng trên ta có:
3Na2CO3 + 2FeCl3 + 3H2O 2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl
2Fe(OH)3 t 0
Fe2O3 + 3H2O
7) Các cặp chất nào không cùng tồn tại trong một dung dịch:
a) Fe và ddFeCl3 ; b) Cu và dd FeCl2 ; c) Zn và AgCl
d) CaO và dd FeCl3 ; e) SiO2 và dd NaOH ; e) CuS và dd HCl
8) Có hiện tượng gì xảy ra khi cho Cu vào mỗi dung dịch sau đây:
a) dung dịch loãng: NaNO3 + HCl ; b) dung dịch CuCl2 ; c) dung dịch Fe2(SO4)3
Trang 18d) dung dịch HCl có O2 hòa tan ; e) dung dịch HNO3 loãng ; g) dung dịchNaHSO4.
Hướng dẫn:
NaNO3 + HCl NaCl + HNO3 (nếu không có Cu) (1)
Khi có mặt Cu thì lượng HNO3 bị pư:
3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO (2)
Tổng hợp (1) và (2) ta có:
8NaNO3 + 8HCl + 3Cu 8NaCl + 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO ( không màu)
NO + ½ O2 NO2 ( hóa nâu trong không khí )
9) Chất bột A là Na2CO3 , chất bột B là NaHCO3, có phản ứng hóa học gì xảy ra khi:
a) Nung nóng mỗi chất A và B
b) Hòa tan A và B bằng H2SO4 loãng
c) Cho CO2 lội qua dung dịch A và dung dịch B
d) Cho A và B tác dụng với dung dịch KOH
10) Không đồng thời tồn tại hỗn hợp nào sau đây ở điều kiện thường ? giải thích ?
a) Cu(NO3) (r) và NaOH(r) ; d) SiO2(r) , Na2O(r), H2O (l)
b) BaCl2(r) và Na2CO3(dd) ; e) AgNO3 (dd) và H3PO4(dd)
c) SiO2(r) và Na2O(r) ; g) MgCO3(r) và H2SO4 (dd)
11) Có 3 dung dịch : FeCl2 ( A) ; brom ( B) ; và NaOH ( C)
Có hiện tượng gì xảy ra khi thực hiện các thí nghiệm sau đây:
a) Cho (B) vào (C)
b) Cho (A) vào (C) rồi để ngoài không khí
c) Cho (B) vào (A) rồi đổ tiếp (C) vào
Hướng dẫn :
a) Dung dịch Brom từ màu da cam chuyển thành không màu:
Br2 + NaOH NaBrO + NaBr + H2O
b) Xuất hiện kết tủa trắng xanh và từ từ hóa nâu đỏ trong dung dịch:
FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 ( trắng xanh) + 2NaCl
2Fe(OH)2 + ½ O2 + H2O 2Fe(OH)3 ( nâu đỏ)
c) Ban đầu mất màu da cam của dung dịch Brom, sau đó xuất hiện kết tủa nâu đỏ
6FeCl2 + 3Br2 2FeCl3 + FeBr3
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
FeBr3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaBr
12) Mỗi hỗn hợp sau đây có thể tồn tại được hay không ? Nếu có thì cho biết điều kiện, nếu không
thì cho biết rõ nguyên nhân?
a) CH4 và O2 ; b) SiO2 và H2O ; c) Al và Fe2O3 ; d) SiO2 và NaOH ; e) CO và hơi H2O
Hướng dẫn : SiO 2 chỉ thể hiện tính oxit axit ở nhiệt độ cao.
13) Những cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong một hỗn hợp ở nhiệt độ thường:
a) HCl (k) và H2S (k) ; b) H2S (k) và Cl2 (k) ; c) SO2 (k) và O2 (k) ; d) SO2 (k) và CO2(k)e) H2SO4 (đặc) và NaCl(r) ; g) H2SO3 (dd) và Na2CO3 (r) ; h) SO2 (k) và O3 (k)
Hướng dẫn :
b) Không tồn tại vì xảy ra phản ứng : Cl2 + H2S S + 2HCl ( thể khí )
Nếu trong dung dịch thì : 4Cl 2 + H 2 S + 4H 2 O H 2 SO 4 + 8HCl
e) Không tồn tại vì xảy ra phản ứng : NaCl (r) + H2SO4 (đặc) NaHSO4 + HCl
g) Không tồn tại vì H2SO3 mạnh hơn H2CO3 nên có phản ứng xảy ra:
H2SO3 + Na2CO3 Na2SO3 + H2O + CO2
Trang 19h) Không tồn tại vì có phản ứng: SO2 + O3 SO3 + O2 ( ozon có tính oxi hóa cao )
14) Cho các chất : Na2CO3, dd NaOH, dd H2SO4, MgCO3, MgCl2, dd NH3, CuS, (NH4)2CO3 ,
Fe3O4, Al(OH)3, dd NaAlO2, dd (NH4)2SO4 Viết các PTHH xảy ra nếu cho các chất tác dụng lẫnnhau theo đôi một
Ví dụ :
- Phương pháp suy luận cho - nhận:
RxOy + CO t o
R + CO2
Ta thấy : 1CO nhận 1O ( do oxit nhường ) 1CO2
Vì vậy, hệ số CO luôn bằng chỉ số Oxi trong oxit
Phương trình : RxOy + yCO t o
xR + yCO2
- Phương pháp chẵn -lẻ:
FeS2 + O2 t o
Fe2O3 + SO2
Ta phát hiện : nguyên tử Oxi có số nguyên tử một bên chẵn, một bên lẻ: 2Fe2O3
Kéo theo ảnh hưởng đến các nguyên tố khác : 4FeS2 8SO2 11O2
Phương trình: 4FeS2 + 11O2 t o
2Fe2O3 + 8SO2
* Để cân bằng các phản ứng khó nhiều khi phải dùng tới các phương pháp đặc biệt Ví dụ như:phương pháp thăng bằng hóa trị, phương pháp đại số
1) Phương pháp cân bằng đại số ( thường áp dụng đối với các pư với chỉ số dạng chữ )
B 1: Đặt các hệ a,b,c.d và thiết lập các đẳng thức toán để bảo toàn số nguyên tử mỗi nguyên tố
( có thể cân bằng nhẩm trước đến khi thấy khó mới đặt ẩn cho các hệ số còn lại )
2) Phương pháp thăng bằng hóa trị:
Phương pháp này có hiệu quả khi gặp các pư của kim loại, một số phi kim tác dụng với axitHNO3 và H2SO4 đặc ( không giải phóng H2)
B 1: Xác định nguyên tố tăng và nguyên tố giảm hóa trị ( quy ước: hóa trị trong đơn chất là 0 )
B 2: Thăng bằng tăng giảm: Lấy số hóa trị giảm làm hệ số nguyên tố tăng, lấy số hóa trị tăng
làm hệ số nguyên tố giảm
B 3: Cộng thêm số nhóm thừa ở vừa phải cho vế trái ( thường gặp nhóm NO 3 và SO 4 )
Trang 20 P2O5 + 3H2O 2H2S + 3O2 t C 0
2SO2 + 2H2O ( đủ oxi, cháy hoàn toàn )2H2S + O2 t C 0
2S + 2H2O ( thiếu oxi, cháy không hoàn toàn )4NH3 + 5O2 t C 0
4NO + 6H2O
2- Phản ứng sản xuất một số phân bón
-Sản xuất Urê: 2NH3 + CO2 t C, x.t 0
CO(NH2)2 + H2O-Sản xuất Amoni nitrat : Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3 2NH4NO3 + CaCO3 -Điều chế Supe photphat đơn : hỗn hợp Ca(H2PO4)2 + CaSO4
2H2SO4 + Ca3 (PO4)2 3CaSO4 + 2H3PO4 Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 đặc Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4-Điều chế Supe Photphat kép : 4 H3PO4 + Ca3 (PO4)2 3Ca(H2PO4)2
- Sản xuất muối amoni : Khí amoniac + Axit Muối amôni
3- Các phản ứng quan trọng khác
1) 3Fe + 4H2O < 570 C 0
Fe3O4 + 4H2 2) Fe + H2O > 570 C 0
FeO + H2 3) 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
4)(*) 2Mg + CO2 t C 0
2MgO + C
Mg + H2O ( hơi) t C 0
MgO + H2 5) 2NaOH ñpnc
2Na + 2H2O + O2 6) 3Na2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O 2Al(OH)3 + 6NaCl + 3CO2
7) NaAlO2 + CO2 + H2O Al(OH)3 + NaHCO3
8) Al2S3 + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2S ( phản ứng thuỷ phân )9) Al4C3 + 12H2O 4Al(OH)3 + 3CH4
(*) phản ứng số 4 giải thích được vì sao không dùng CO để chữa cháy trong các đám cháy Mg
; suy ra hệ số tạm thời là :
Trang 21( clorua vôi)
15) NaCl (r) + H2SO4 đặc 250 C 0
NaHSO4 + HCl 16) 2KNO3 + 3C + S t C 0
K2S + N2 + 3CO2 + Q ( Pư của thuốc nổ đen)
17) Các PK kém hoạt động : H2, N2 , C chỉ tác dụng được với kim loại mạnh ở nhiệt độ rất cao:
2Ag + Cl2 20) Điều chế Cl2:
2KMnO4 + 16HCl ñun nheï
2KCl + 2MnCl2 + 5 Cl2 + 8H2OMnO2 + 4HCl ñun nheï
MnCl2 + Cl2 + 2H2O21) Mg(AlO2)2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaAlO2
22) NaClO + CO2 + H2O NaHCO3 + HClO
2CaOCl2 + 2CO2 + H2O 2CaCO3 + Cl2O + 2HCl
- HClO và Cl2O đều dễ bị phân huỷ thánh oxi nguyên tử, nên có tính tẩy màu.23) 3Na2O2 + 2H3PO4 2Na3PO4 + 3H2O + 3/2 O2 ( nếu dư axit )
3Na2O2 + H3PO4 Na3PO4 + 3NaOH + 3/2 O2 ( nếu thiếu axit )24) Cu + 4NaNO3 + H2SO4 đặc Cu(NO3)2 + 2Na2SO4 + 2NO2 + 2H2O25) Si + 2NaOH + H2O t C 0
Na2SiO3 + 2H2 26) NH4Cl + Na2CO3 NaCl + H2O + CO2 + NH3 ( xem NH4Cl
HCl.NH3 )
27) FeS2 + 2HCl FeCl2 + H2S + S ( xem FeS2 FeS dư S )
III, BÀI TẬP :
1) Cân bằng các phản ứng sau ( không được thay đổi các chỉ số x, y, z, t , n, m)
a) CxHyOzNt + O2 CO2 + H2O + N2
b) FexOy + CO FenOm + CO2
c) Zn + H2SO4 đặc nóng ZnSO4 + H2O + SO2
d) Zn + HNO3 loãng Zn(NO3)2 + H2O + NO
e) Zn + HNO3 đặc Zn(NO3)2 + H2O + NO2
g) FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + H2O + NO
2) Cân bằng các phản ứng hóa học sau đây ( không được thay đổi các chỉ số x,y )
a) P + HNO3 + H2O H3PO4 + NO
b) Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + H2O + N2
c) FeS + HNO3 loãng Fe(NO3)3 + H2SO4 + H2O + NO ( FeS có hóa trị S là - 2 )d) Fe3O4 + HNO3 đặc Fe(NO3)3 + H2O + NO2
e) Fe3O4 + H2SO4 đặc nóng Fe2(SO4)3 + H2O + SO2
g) FexOy + HNO3 loãng Fe(NO3)3 + H2O + NO
3) Cho sơ đồ phản ứng sau đây :
Trang 22CuSO4 + Na2CO3 + H2O Cux(CO3)y (OH)z + Na2SO4 + CO2
a) Cân bằng phản ứng trên
b) Cho biết thành phần các hợp phần tạo nên kết tủa là : 57,66% Cu ; 27,03% CO3 ; 15,31%
OH ( theo khối lượng ) Hãy xác định CTPT đơn giản của kết tủa
c) Tính thể tích dung dịch Na2CO3 0,5M đủ để tác dụng với 300ml dung dịch CuSO4 0,4Mtheo phản ứng trên
2xCuSO4 + 2xNa2CO3 + zH2O Cux(CO3)y (OH)z + xNa2SO4 + 2(x-y) CO2 C2 : Cân bằng nhẩm các phần : Na, Cu, SO4 , H ( vì các phần này không bị phân tán nhiềuchỗ)
Đặt t là hệ số của CO2.
xCuSO4 + xNa2CO3 + z
2 H2O Cux(CO3)y (OH)z + xNa2SO4 + t CO2
Để bảo toàn số nguyên tử cacbon ta có : x = y + t t = (x – y ).
4) Cân bằng các phản ứng sau đây :
a) FexOy + HNO3 đặc Fe(NO3)3 + H2O + NO2
b) FeS + H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 ( trong FeS : hóa trị S là -2 )
c) Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + H2O
d) Fe + H2SO4 đặc nóng Fe2(SO4)3 + H2O + SO2
e) Al + HNO3 Al(NO3)3 + H2O + NH4NO3 ( xem N trong NH4NO3 có hóa trị I )g) FexOy + H2SO4 đặc nóng Fe2(SO4)3 + H2O + SO2
Tổng hợp ta có : 2FeS + 7H2SO4 Fe2(SO4)3 + 9SO2
Bù 3(SO4) cho vế trái và cân bằng H2O ta được:
2FeS + 10H2SO4 Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O
5) Hòa tan a gam một oxit sắt FexOy vào trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thu được khí
SO2 duy nhất.Mặt khác, nếu khử hoàn toàn a gam oxit sắt trên bằng khí CO, hòa tan lượngsắt tạo thành trong dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) thu được lượng SO2 gấp 9 lần lượng SO2
ở thí nghiệm trên
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong hai thí nghiệm trên
b) Xác định định công thức hóa học của oxit sắt
Hướng dẫn :
2FexOy + (6x -2y )H2SO4 ( đặc) t 0
xFe2(SO4)3 + (3x-2y) SO2 + (6x -2y )H2O (1)
Trang 23a (mol) a 3x 2y
2
(mol)FexOy + yH2 t 0
y 24 4 CTPT của oxit sắt là : Fe3O4
6) Hòa tan một lượng oxit sắt FexOy vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được một dung
dịch A và khí NO duy nhất Mặt khác nếu khử lượng oxit sắt trên bằng lượng CO dư rồi lấytoàn bộ kim loại sinh ra hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thì thu đượcdung dịch B và khí NO2 duy nhất Biết thể tích khí NO2 sinh ra gấp 9 lần thể tích khí NO sinh
ra ( cùng nhiệt độ, áp suất)
a) Viết các phương trình hóa học
b) Xác định công thức hóa học của oxit sắt
3FexOy + (12x -2y )HNO3 3xFe(NO3)3 + (3x - 2y)NO + (6x-y) H2O (1)
a (mol) (3x 2y) a3 (mol)
FexOy + yCO t 0
a (mol) ax (mol)
Fe + 6HNO3 t 0
Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O (3)
ax (mol) 3ax ( mol)
-PHẢN ỨNG CHUYỂN ĐỔI MỨC HÓA TRỊ CỦA NGUYÊN TỐ
Trong các phản ứng kết hợp hoặc phản ứng trao đổi thì hóa trị của các nguyên tố thường khôngthay đổi Vì vậy muốn chuyển đổi hóa trị các nguyên tố thì phải dùng một số phản ứng đặc biệt
1- Nâng hóa trị của nguyên tố trong oxit
oxit (HT thấp ) + O 2 oxit (HT cao)
3Fe2O3
2- Nâng hóa trị của nguyên tố trong hợp chất với Clo hoặc Oxi
Trang 24Hợp chất HT thấp + Cl 2 ; O 2 … Hợp chất HT cao
VD: 2FeCl2 + 3Cl2 t C 0
2FeCl34Fe(OH)2 + O2 + 2H2O
4Fe(OH)3PCl3 + Cl2
PCl5
3- Hạ hóa trị của muối sắt:
Muối Fe (HT cao) + Fe ( hoặc KL yếu) Muối Fe (HT thấp)
VD: 2FeCl3 + Fe
3FeCl2
Fe2(SO4)3 + Fe
3FeSO42FeCl3 + Cu
2FeCl2 + CuCl2
Lưu ý: Phản Cu với FeCl3 xảy ra không phải do Cu đẩy được Fe ( không phải phản ứng thế)
4- Dùng H 2 SO 4 đ.đ hoặc HNO 3 để nâng hóa trị của các nguyên tố trong hợp chất
VD: 3FeO + 10HNO3 loãng
3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
* Khi gặp các phản ứng như ở mục 4 thì nên cân bằng theo phương pháp thăng bằng hóa trị theo các
bước chung như sau:
- Xác định nguyên tố có hoá trị tăng và nguyên tố có hoá trị giảm.
- Số hóa trị giảm là hệ số của các chất trong quá trình tăng hóa trị.
- Số hóa trị tăng là hệ số tạm thời của các chất trong quá trình giảm hóa trị.
- Cộng thêm cho hệ số của axit bằng số lần gốc axit ở sau phản ứng.
Ta có : Từ Fe Fe(NO 3 ) 3 tăng 3 hóa trị của Fe ( 1 để tăng bằng giảm)
Từ HNO 3 NO 2 giảm 1 hóa trị của N ( 3 để tăng bằng giảm ) Suy ra hệ số tạm thời là :
Bù 3(NO 3 ) cho vế trái ta được 6HNO 3 , suy ra hệ số của nước là 3H 2 O
2 Quy tắc xác định số oxi hóa :
- Tổng đại số số oxi hoá của các nguyên tử trong phân tử trung hoà điện bằng 0
- Tổng đại số số oxi hoá của các nguyên tử trong một ion phức tạp bằng điện tích của ion Ví
dụ trong ion HSO- 4, số oxi hoá của H là +1, của O là -2 của S là +6.
1 + 6 + (-2 4) = - 1
- Trong đơn chất, số oxi hoá của các nguyên tử bằng 0
Ví dụ: Trong Cl2, số oxi hoá của Cl bằng 0
- Khi tham gia hợp chất, số oxi hoá của một số nguyên tố có trị số không đổi như sau
Trang 25+ Kim loại kiềm luôn bằng +1.
+ Kim loại kiềm thổ luôn bằng +2
+ Oxi ( trừ trong peoxit bằng - 1) luôn bằng - 2
+ Hiđro ( trừ trong hiđrua kim loại bằng - 1) luôn bằng - 2
+ Al thường bằng +3
Chú ý: Dấu của số oxi hoá đặt trước giá trị, còn dấu của ion đặt sau giá trị
Ví dụ:
3 Định nghĩa phản ứng oxi hóa khử :
- Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự trao đổi e giữa các nguyên tử hoặc ion của các chất tham gia phản ứng, do đó làm thay đổi số oxi hoá của chúng
Ví dụ:
- Chất nhường e gọi là chất khử (hay chất bị oxi hoá)
Chất thu e gọi là chất oxi hoá (hay chất bị khử)
- Quá trình kết hợp e vào chất oxi hoá được gọi là sự khử chất oxi hoá
-Quá trình tách e khỏi chất khử được gọi là sự oxi hoá chất khử:
4 Các phương trình phản ứng oxi hóa khử thường gặp :
Để viết được các phản ứng oxi hóa khử thì chúng ta cần biết một số chất oxi hóa và một
số chất khử thường gặp Chất oxi hóa sau khi bị khử thì tạo thành chất khử liên hợp (chất khửtương ứng); cũng như chất khử sau khi bị oxi hóa thì tạo thành chất khử liên hợp (chất khửtương ứng) Ta phải biết các chất khử và chất oxi hóa tương ứng thì mới viết được phản ứngoxi hóa khử
Các chất oxi hóa thường gặp :
+7 +6 +4
- KMnO4, K2MnO4, MnO2 trong môi trường axit (H) thường bị khử thành muối Mn2+Thí dụ:
+7 +2 +2 +3
2 KMnO4 + 10 FeSO4 + 8 H2SO4 → 2 MnSO4 + 5 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 8 H2O
Kali pemanganat Sắt (II) sunfat Mangan (II) sunfat Sắt (III) sunfat
2KMnO4 + 4K2SO3 + H2O → MnO2 + K2SO4 + KOH
Kali pemanganat Kali sunfit Man ganđioxit Kali sunfat
(Chất oxi hóa) (Chất khử)
- KMnO4 trong môi trường bazơ (OH-) thường bị khử tạo K2MnO4
Thí dụ:
+7 +4 +6 +4
Trang 262 KMnO4 + K2SO3 + 2 KOH → 2 K2MnO4 + K2SO4 + H2O
Kali pemanganat Kali sunfit Kali manganat Kali sunfat (Chất oxi hóa) (Chất khử)
K2Cr2O7 (Kali đicromat; Kali bicromat), K2CrO4 (Kali cromat) trong môi trường axit (H+) thường bị khử thành muối crom (III) (Cr3+)
Thí dụ:
+6 +2 +3 +3
K2Cr2O7 + 6FeSO4 + 7H2SO4 → Cr2(SO4)3 + 3Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
Kali đicromat Sắt (II) sunfat Crom (III) sunfat Sắt (III) sunfat
2KCrO4 + 3(NH4)2S + 2H2O → 2Cr(OH)3 + 3S + 6NH3 + 4KOH
Kali cromat Amoni sunfua Crom (III) hiđroxit Lưu huỳnh
(Chất oxi hóa) (Chất khử)
+5 +4
- HNO3 đậm đặc thường bị khử tạo khí màu nâu nitơ đioxit NO2 Các chất khử thường
bị HNO3 oxi hóa là: Các kim loại, các oxit kim loại có số oxi hóa trung gian (FeO,
Fe3O4), một số phi kim (C, S, P), một số hợp chất của phi kim có số oxi hóa thấp nhất
hay trung gian (H2S, SO2, SO32-, HI), một số hợp chất của kim loại trong đó kim loại
có số oxi hóa trung gian (Fe2+, Fe(OH)2
Thí dụ:
0 +5 +3 +4
Fe + 6 HNO3 (đ, nóng) → Fe(NO3)3 + 3 NO2 + 3 H2O
Sắt Axit nitric Sắt (III) nitrat Nitơ đioxit
(Chất khử) (Chất oxi hóa) (Khí có mùi hắc, màu nâu)
- HNO3 loãng thường bị khử thành NO (khí nitơ oxit) Các chất khử thường gặp là: các kim loại, các oxit kim loại hay hợp chất kim loại có số oxi hóa trung gian (FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2+), một số phi kim (S, C, P), một số hợp chất của phi kim trong đó phi kim có số oxi hoá thấp nhất có số oxi hóa trung gian (NO2-, SO32-)
Thí dụ:
0 +5 +3 +2
Fe + 4HNO3(l) → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Bột sắt Axit nitric (loãng) Sắt (III) nitrat Nitơ oxit
(Chất khử) (Chất oxi hóa) (Khí không có, không không có màu)
- Muối nitrat trong môi trường axit (NO3-/H+) giống như HNO3 loãng, nên nó oxi hóa đượccác kim loại tạo muối, NO3- bị khử tạo khí NO, đồng thời có sự tạo nước (H2O)
Thí dụ:
0 +5 +2 +2
3Cu + 2NO3- + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
Đồng Muối nitrat trong môi trường axit Muối đồng (II)
Trang 27(Chất khử) (Chất oxi hóa) (Dung dịch có màu xanh lam)
Khí NO không màu thoát ra kết hợp với O2 (của không khí) tạo khí NO2 có màu nâu đỏ
+6 +4
- H2SO4 (đ, nóng) thường bị khử tạo khí SO2 Các chất khử thường tác dụng với
H2SO4(đ, nóng) là: các kim loại, các hợp chất của kim loại số oxi hóa trung gian (như FeO,Fe3O4), một số phi kim (như C, S, P), một số hợp chất của phi kim (như HI, HBr, H2S)
Thí dụ:
0 +6 +2 +4
Cu + 2H2SO4(đ, nóng) → CuSO4 + SO2 + 2H2O
Đồng Axit sunfuric (đặc, nóng) Đồng (II) sunfat Khí sunfurơ
(Chất khử) (Chất oxi hóa)
Các kim loại mạnh như Mg, Al, Zn không những khử H2SO4 đậm đặc, nóng thành
SO2 mà còn thành S, H2S H2SO4 đậm đặc nhưng nếu loãng bớt thì sẽ bị khử tạo lưu huỳnh (S) hay hợp chất của lưu huỳnh có số oxi hóa thấp hơn (H2S) Nguyên nhân
của tính chất trên là do kim loại mạnh nên dễ cho điện tử (để H2SO4 nhận nhiều điện tử) và do H2SO4 ít đậm đặc nên nó không oxi hóa tiếp S, H2S
- Khí sunfurơ (SO2) oxi hóa được các chất khử mạnh như các hợp chất của phi kim có số oxi hoá thấp (như H2S, CO), một số phi kim (như H2, C), các kim loại mạnh (như Na, K,
Ca, Ba, Mg) Nếu SO2 là chất oxi hóa thì nó thường bị khử tạo S
Khí mùi hắc Khí có mùi trứng thúi Chất rắn, màu vàng nhạt
Khác với HNO3, dung dịch H2SO4 loãng là a xit thông thường (tác nhân oxi hóa là H+), chỉ dung dịch H2SO4 đậm đặc, nóng mới là axit có tính oxi hóa mạnh (tác nhân oxi hóa là SO42-) Trong khi dung dịch HNO3 kể cả đậm đặc lẫn loãng đều là axit có tính o xi hóa mạnh (tác nhân oxi hóa là NO3-
Fe + 6HNO3(đ, nóng) → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
Ba kim loại Al, Fe, Cr không bị hòa tan trong dung dịch H2SO4 đậm đặc nguội
(cũng như trong dung dịch HNO3 đậm đặc nguội) (bị thụ động hóa, trơ)
Trang 28- Ion H +
Ion H+ của axit thông thường oxi hóa được các kim loại đứng trước H trong dãy
thế điện hóa Ion H+ bị khử tạo khí H2, còn kim loại bị khử tạo muối tương ứng (ion kim loại)
(Chất khử) (Chất oxi hóa) (Chất oxi hóa) (Chất khử)
II,Cân bằng phản ứng oxi hóa khử :
a Nguyên tắc khi cân bằng :
Tổng số e mà chất khử cho phải bằng tổng số e mà chất oxi hoá nhận và số nguyên tử của mỗi nguyên tố được bảo toàn
b Các bước tiến hành cân bằng phản ứng :
1) Viết phương trình phản ứng, nếu chưa biết sản phẩm thì phải dựa vào điều kiện cho ở
đề bài để suy luận
2) Xác định số oxi hoá của các nguyên tố có số oxi hoá thay đổi Đối với những nguyên tố
có số oxi hoá không thay đổi thì không cần quan tâm
3) Viết các phương trình e (cho - nhận e)
4) Cân bằng số e cho và nhận
5) Đưa hệ số tìm được từ phương trình e vào phương trình phản ứng
6) Cân bằng phần không tham gia quá trình oxi hoá - khử
Ví dụ Cho miếng Al vào dung dịch axit HNO3 loãng thấy bay ra chất khí không màu,
không mùi, không cháy, nhẹ hơn không khí, viết phương trình phản ứng và cân bằng.Giải: Theo đầu bài, khí bay ra là N2
hoá khác nhau, ta có thể viết gộp hoặc viết riêng từng phản ứng đối với từng sản phẩm,
Trang 29sau đó nhân các phản ứng riêng với hệ số tỷ lệ theo điều kiện đầu bài Cuối cùng cộnggộp các phản ứng lại.
Ví dụ: Cân bằng phản ứng:
Giải
Các phản ứng riêng (đã cân bằng theo nguyên tắc trên):
Để có tỷ lệ mol trên, ta nhân phương trình (1) với 9 rồi cộng 2 phương trình lại:
III, Các phương pháp cụ thể:
1,Phương pháp cân bằng electron :
- Nguyên tắc: Dựa vào sự bảo toàn electron nghĩa là tổng số electron của chất khử cho phải
bằng tổng số electron chất oxi hóa nhận
+ Cân bằng số điện tử cho, nhận Số điện tử cho của chất khử bằng số điện tử nhận của chấtoxi hóa (Hay số oxi hóa tăng của chất khử bằng số oxi hóa giảm của chất oxi hóa) bằng cáchthem hệ số thích hợp
+ Phối hợp các phản ứng cho, nhận điện tử; các hệ số cân bằng tìm được; và phản ứng lúc đầu
để bổ sung hệ số thích hợp vào phản ứng lúc đầu
+ Cuối cùng cân bằng các nguyên tố còn lại (nếu có) như phản ứng trao đổi
=>2 Fe + 6 H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H20
- Các thí dụ: Cân bằng các phản ứng sau đây theo phương pháp cân bằng điện tử.
Trang 303CH3-CH2-OH + K2Cr2O7 + H2SO4 3CH3-CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
3CH3-CH2-OH + K2Cr2O7 + 4H2SO4 3CH3-CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
2.Phương pháp cân bằng ion – electron :
- Phạm vi áp dụng: Đối với các quá trình xảy ra trong dung dịch, có sự tham gia của môi
trường (H2O, dung dịch axit hoặc bazơ tham gia)
ly được thành ion như chất không tan, chất khí, chất không điện ly, thì để nguyên dạng phân
tử hay nguyên tử) Tuy nhiên chỉ giữ lại những ion hay phân tử nào chứa nguyên tố có số oxihóa thay đổi (ion hay phân tử nào chứa nguyên tố có số oxi hóa không thay đổi thì bỏ đi).+ Viết các phản ứng cho, phản ứng nhận điện tử (chính là các phản ứng oxi hóa, phản ứngkhử) Viết nguyên cả dạng ion hay phân tử, với số oxi hóa để bên trên Thêm hệ số thích hợp
Trang 31để số nguyên tử của nguyên tố có số oxi hóa thay đổi hai bên bằng nhau.
+ Cân bằng số điện tử cho, nhận Số điện tử cho của chất khử phải bằng số điện tử nhận củachất oxi hóa (Hay số oxi hóa tăng của chất khử phải bằng
số oxi hóa giảm của chất oxi hóa) bằng cách nhân hệ số thích hợp Xong rồi cộng vế với vếcác phản ứng cho, phản ứng nhận điện tử
+ Cân bằng điện tích Điện tích hai bên phải bằng nhau Nếu không bằng nhau thì thêm vàoion H+ hoặc ion OH- tùy theo phản ứng được thực hiện trong môi trường axit hoặc bazơ.Tổng quát thêm H+ vào bên nào có axit (tác chất hoặc sản phẩm); Thêm OH- vào bên nào cóbazơ Thêm H2O phía ngược lại để cân bằng số nguyên tử H (cũng là cân bằng số nguyên tửO)
+ Phối hợp hệ số của phản ứng ion vừa được cân bằng xong với phản ứng
lúc đầu để bổ sung hệ số thích hợp vào phản ứng lúc đầu (Chuyển phản ứng dạng ion trở lạithành dạng phân tử)
+ Cân bằng các nguyên tố còn lại, nếu có, như phản ứng trao đổi
- Các thí dụ: Cân bằng các phản ứng sau đây theo phương pháp cân bằng ion - electron
Trang 32+4 +6
SO32- - 2e- SO42- (Phản ứng oxi hóa )
2MnO4- + SO32- 2MnO42- +
SO2-Điện tích : 2(-1) + 1(-2) 2(-2) + 1(-2)
- 4 - 62MnO4- + SO32- + 2OH- 2MnO42- + SO42 + H2O
2KMnO4 + K2SO4 + 2KOH 2K2MnO4 + K2SO4 + H2O
3 Các dạng phản ứng oxi hóa khử phức tạp :
a) Phản ứng oxi hóa khử có hệ số bằng chữ :
- Nguyên tắc: Cần xác định đúng sự tăng giảm số oxi hoá của các nguyên tố
- Ví dụ:
Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H20
(5x – 2y) x 3Fe+8/3 → 3Fe3 + e
1 x x N+5 + (5x – 2y)e → xN+2y/x
(5x-2y) Fe3O4 + (46x-18y) HNO3 → (15x-6y) Fe(NO3)3 + NxOy+(23x-9y) H2O
b) Phản ứng có chất hóa học là tổ hợp của hai chất khử :
- Nguyên tắc :
Cách 1 : Viết mọi phương trình biểu diễn sự thay đổi số oxi hoá, chú ý sự ràng buộc hệ số
ở hai vế của phản ứng và ràng buộc hệ số trong cùng phân tử
Cách 2 : Nếu một phân tử có nhiều nguyên tố thay đổi số oxi hoá có thể xét chuyển nhóm
hoặc toàn bộ phân tử, đồng thời chú ý sự ràng buộc ở vế sau
- Luyện tập: Cân bằng phản ứng sau :
FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2
Fe+2 → Fe+3 + 1e
2S-1 → 2S+4 + 2.5e
4 x FeS2 - 11e → Fe+3 + 2S+4
11 x 2O0 + 4e → 2O
2-4 FeS2 + 11 O2 → 2 Fe2O3 + 8 SO2
c) Phản ứng có nguyên tố tăng hoặc giảm số oxi hóa ở nhiều nấc :
Trang 33Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O
a x Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O
b x 8Al + 30 HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
(a+8b)Al + (4a+30b) HNO3 → (a+8b) Al(NO3)3 + a NO + 3b N2O+(2a+15b) H2O
d) Phản ứng không xác định rõ môi trường :
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
IV.Các bài tập bổ sung :
4) MxOy + H2SO4(đ, nóng ) M2(SO4)n + SO2 + H2O
5) NaCrO2 + Br2 + NaOH Na2CrO4 + NaBr + H2O
6) Zn + HNO3 Zn(NO3)2 + xNO2 + yNO + H2O
Trang 342 Bài tập 2 :
Cân bằng các phản ứng sau đây theo phương pháp cân bằng ion – electron
1) KMnO4 + KNO2 + H2SO4 MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O
2) Zn + HNO3 Zn(NO3)2 + NO2 + NO + H2O (Tỉ lệ thể tích:: VNO2 : VNO = 1 : 3)
3) Zn + KNO3 + KOH K2ZnO2 + NH3 + H2O
4) Cr2O72- + Fe2+ + H+ Cr3+ + Fe3+ + H2O
5) Mg + NO3- + H+ Mg2+ + NH4+ + H2O
3 Bài tập 3 :
Cân bằng các phản ứng sau đây theo phương pháp đại số:
1 Al + NO2- + OH- + H2O AlO2- + NH3
2 FeS2 + H2SO4(đ, nóng ) Fe2(SO4)3 + SO 2 + H2O
3 FeO + H2SO4(đ, nóng ) Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
d MxOy + HNO3 M(NO3)n + NO + H2O
e NO2- + MnO4-+ H+ NO3- + Mn2+ + H2O
f FexOy + CO FemOn + CO2
4.Bài tập 4 :
Cho m gam bột kim loại kẽm hòa tan hết trong dung dịch HNO3, thu được 13,44 lít hỗn hợp ba khí là NO2, NO và N2O Dẫn lượng khí trên qua dung dịch xút dư, có 11,2 lít hỗn hợpkhí thoát ra Cho lượng khí này trộn với không khí dư (coi không khí chỉ gồm oxi và nitơ) đểphản ứng xảy ra hoàn toàn, sau đó cho hấp thụ lượng khí màu nâu thu được vào dung dịchKOH dư, thu được dung dịch D Dung dịch D làm mất màu vừa đủ 100 ml dung dịch KMnO40,4M trong môi trường H2SO4 có dư Thể tích các khí đo ở đktc Các phản ứng xảy ra hoàntoàn
a Viết phản ứng giữa kẽm với dung dịch HNO3 có hiện diện 3 khí trong phản ứng
theo dữ kiện trên
a Xác định kim loại A Cho biết dung dịch H2SO4 đem dùng không có phản ứng với
chất rắn màu vàng
b Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,1M cần dùng vừa đủ để khi cho tác dụng với
lượng dung dịch B trên thì thu được:
- Lượng kết tủa cực đại
- Lượng kết tủa cực tiểu
c Tính khối lượng kết tủa lớn nhất và nhỏ nhất thu được ở câu (b)
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Trang 35b Tính thể tích khí hiđro thoát ra trong thí nghiệm trên ở 27,30C; 83,6 cmHg
c Xác định nồng độ mol/lít của dung dịch có pH = 7 trên
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Coi thể tích dung dịch không thay đổi trong quá trình
a Viết các phản ứng xảy ra
- Phân loại các nguyên liệu và sản phẩm ở mỗi mũi tên.
- Chọn các phản ứng thích hợp để biến các nguyên liệu thành các sản phẩm
- Viết đầy đủ các phương trình hóa học ( ghi điều kiện nếu có ).
* Lưu ý :
+ ) Trong sơ đồ biến hoá : mỗi mũi tên chỉ được viết một PTHH
+ ) Trong mỗi sơ đồ thì các chữ cái giống nhau là các chất giống nhau ( dạng bổ túc pư )
2/Quan hệ biến đổi các chất vô cơ:
H2
( 4’ )
Phi kim
Oxit axit
( 3’
) ( 4 )
Trang 36Fe FeCl3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3 Fe2O3
* Chú ý :
Ngoài ra còn phải sử dụng các phản ứng khác : nhiệt phân, điện phân, phản ứng chuyểnmức hóa trị, tính chất của H2SO4 đặc và HNO3 và các phản ứng nâng cao khác
II- BÀI TẬP ÁP DỤNG VÀ NÂNG CAO:
1) Hoàn thành dãy chuyển hoá sau đây ( ghi rõ điều kiện nếu có ):
2) Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau đây ( ghi rõ điều kiện nếu có ):
a) Na NaCl NaOH NaNO3 NO2 NaNO3
b) Na Na2O NaOH Na2CO3 NaHCO3 Na2CO3 NaCl NaNO3
c) FeS2 SO2 SO3 H2SO4 SO2 H2SO4 BaSO4
d) Al Al2O3 Al NaAlO2 Al(OH)3 Al2O3 Al2(SO4)3 AlCl3 Al
e) Na2ZnO2 Zn ZnO Na2ZnO2 ZnCl2 Zn(OH)2 ZnO
g) N2 NO NO2 HNO3 Cu(NO3)2 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu CuCl2.
3) Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau đây:
4) Xác định các chữ cái trong sơ đồ phản ứng và viết PTHH xảy ra:
a) X1 + X2 Br2 + MnBr2 + H2O
b) X3 + X4 + X5 HCl + H2SO4
c) A1 + A2 SO2 + H2O
d) B1 + B2 NH3 + Ca(NO3)2 + H2O
e) D1 + D2 + D3 Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
5) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau đây :
Kết tủa A2Biết A là hợp chất vô cơ , khi đốt cháy 2,4gam A thì thu được 1,6 gam Fe2O3 và 0,896 lít khísunfurơ ( đktc)
6) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau đây:
G
F
E F.
D B
(2) (3)
(6)
Trang 37(1) : H2S + 2NaOH Na2S + 2H2O
(2): Na2S + FeCl2 FeS + 2NaCl
(3): FeS + H2SO4 FeSO4 + H2S
(4): 3FeSO4 + 3/2Cl2 Fe2(SO4)3 + FeCl3
(5): Fe2(SO4)3 + 3H2O ñp
2Fe + 3H2SO4 + 3/2 O2 (6): H2SO4 + K2S K2SO4 + H2S
(7): FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
(8): H2SO4 + FeO FeSO4 + H2O
Có thể giải bằng các phương trình phản ứng khác
8) Hoàn thành dãy chuyển hoá sau :
a) CaCl2 Ca Ca(OH)2 CaCO3 Ca(HCO3)2
Clorua vôi Ca(NO3)2
b) KMnO4 HCl
Cl2 NaClO NaCl NaOH Javel Cl2
(4) (8)
(5) (6)
(7)
C D
E
H2S
Trang 3810) Thay các chữ cái bằng các CTHH thích hợp và hoàn thành phản ứng sau:
A + H2SO4 B + SO2 + H2O ; D + H2 t 0
A + H2O
B + NaOH C + Na2SO4 ; A + E Cu(NO3)2 + Ag
C t 0
D + H2O
11) Hãy chọn 2 chất vô cơ X khác nhau và xác định A,B,C,D,E,F thỏa mãn sơ đồ sau :
SO2 + H2O ( E)SO2 + Cl2 + 2H2O H2SO4 + 2HCl ( U: H2SO4 và V : HCl )
S + H2 t o
H2S ( Y)SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
Hướng dẫn : A,B,C,D phải là các chất khử khác nhau, X là oxit của sắt.
14) Viết PTHH để thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau ( mỗi chữ cái là một chất khác nhau)
15) Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
Trang 39
®iÖn ph©n nãng ch¶y + HCl
FeCl3 Fe(NO3)2 Fe(OH)3
16) Cho sơ đồ phản ứng sau đây :
a) Hãy xác định CTHH của A1, A2, A3 và hoàn thành phương trình phản ứng trên
b) Chọn chất thích hợp để làm khô mỗi khí A3 và A4
Hướng dẫn : từ tỷ số khối lượng C,H,O,N tìm được A 1 là urê : CO(NH 2 ) 2
17) Cho M lµ mét kim lo¹i ViÕt c¸c ph¬ng tr×nh ph¶n øng theo d·y biÕn hãa sau:
B
M D E M
C
18) Bổ túc chuổi phản ứng và viết các phương trình
phản ứng (mỗi mũi tên là một phản ứng) Cho biết
B là khí dùng để nạp cho các bình chữa lửa (dập tắt lửa)
A là khoáng sản thường dùng để sản xuất vôi sống
19) Sản xuất ure từ khí metan, không khí và hơi nước bằng các giai đoạn phản ứng sau:
CH4 + 2H2O CO2 + 4H2 (1)
Loại O2 từ không khí để được N2:
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O (2)
N2 + 3H2 2NH3 (3) Rồi từ NH3 phản ứng tiếp với CO2 tạo ure
Nếu từ 841,7 m3 không khí ( 21,03 % oxi, 78,02% nitơ còn lại là khí hiếm ) thì cần baonhiêu m3 metan và bao nhiêu m3 hơi nước ( cùng điều kiện t0, p) để có đủ lượng nitơ vàhiđro theo tỉ lệ mol 1: 3 dùng cho phản ứng tổng hợp amoniac? Giả sử phản ứng (1), (2)xảy ra hoàn toàn
20) Xác định các chất X, Y, Z, T trong sơ đồ sau rồi hoàn thành các phương trình phản ứng
(mỗi mũi tên là một phản ứng khác nhau):
Cho biết:-Chất X chứa clo và thuộc loại hợp chất cộng hóa trị.
-Các chất Y, Z, T đều là muối và thuộc loại hợp chứa oxy của clo.
Trang 40CHUYÊN ĐỀ 10: NHẬN BIẾT HOÁ CHẤT MẤT NHÃN
I) PHƯƠNG PHÁP HOÁ HỌC NHẬN BIẾT HOÁ CHẤT MẤT NHÃN:
- Phân loại các chất mất nhãn để xác định tính chất đặc trưng, từ đó chọn thuốc thử đặc trưng
- Trình bày : Nêu thuốc thử đã chọn ? Chất nhận ra ? Dấu hiệu để nhận biết (Hiện tượng) ?
Viết PTHH xảy ra để minh hoạ
* Lưu ý : Nếu chỉ được lấy thêm 1 thuốc thử , thì chất lấy vào phải nhận ra được một chất sao cho
chất này có khả năng làm thuốc thử cho các chất còn lại.
II) TÓM TẮT THUỐC THỬ VÀ DẤU HIỆU NHẬN BIẾT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ:
dd kiềm * Quì tím
* phenolphtalein
*Quì tím xanh
*Phênolphtalein hồngAxit sunfuric
và muối sunfat * ddBaCl2 *Có kết tủa trắng : BaSO4
Axit clohiđric
và muối clorua * ddAgNO3 *Có kết tủa trắng : AgCl
Muối của Cu (dd Xanh
lam)
* Dung dịch kiềm
*Kết tủa xanh lơ : Cu(OH)2
Muối của Fe(II)
* Kết tủa nâu đỏ Fe(OH)3
d.dịch muối Al, Cr (III) * Dung dịch kiềm, dư *Kết tủa keo tan được trong kiềm dư : Al(OH)
3 ( trắng , Cr(OH)3 (xanh xám)
Al(OH) 3 + NaOH NaAlO 2 + 2H 2 O
Muối Amoni * dd kiềm, đun nhẹ *Khí mùi khai : NH3
Muối Photphat * dd AgNO3 *Kết tủa vàng: Ag3PO4
Muối Sunfua * Axit mạnh* dd CuCl
2, Pb(NO3)2
*Khí mùi trứng thối : H2S
*Kết tủa đen : CuS , PbS Muối Cacbonat
và muối Sunfit * Axit (HCl, H2SO4 )
* Nước vôi trong *Có khí thoát ra : CO* Nước vôi bị đục: do CaCO2 , SO3, CaSO2 ( mùi hắc)3 Muối Nitrat * ddH2SO4 đặc / Cu *Dung dịch màu xanh , có khí màu nâu NO2
Kim loại hoạt động * Dung dịch axit *Có khí bay ra : H2
Kim loại đầu dãy :
K , Ba, Ca, Na…
* H2O
* Đốt cháy, quan sát màu ngọn lửa
* Có khí thoát ra ( H2 ) , toả nhiều nhiệt
* Na ( vàng ) ; K ( tím ) ; Li ( đỏ tía ) ;
Ca ( đỏ cam) ; Ba (lục vàng )…
Kim loại lưỡng tính:
Al; Zn; Be; Cr… *Dung dịch kiềm *Kim loại tan ra và có sủi bọt khí H2 Kim loại yếu :
Cu, Ag, Hg *HNO3 đặc * Kim loại tan + NO( nếu phải phân biệt các Kim loại này với2 ( nâu )