Nói tên các loài chim trong tranh sau: Từ ngữ về loài chim.. Nói tên các loài chim trong tranh sau:Chim sẻ Từ ngữ về loài chim.. Nói tên các loài chim trong tranh sau:Cò Từ ngữ về loài c
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO THUẬN AN
Giáo viên: Nguyễn Thị Cẩm Vân Lớp: 2B
GIÁO VIÊN; Phạm Thị Thanh Tú
Trang 2Thứ năm, ngày 18 tháng 2 năm 2016
Luyện từ và câu
Kiểm tra bài cũ :
Đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu cho mỗi câu sau :
Sách của em để trên giá sách
- Sách của em để ở đâu ?
- Em ngồi ở đâu ?
Em ngồi ở dãy bàn thứ tư, bên trái
Trang 3Từ ngữ về loài chim Dấu chấm, dấu phẩy.
1 Nói tên các loài chim trong những tranh sau:
(đại bàng, cú mèo, chim sẻ, sáo sậu, cò, chào mào, vẹt )
Thứ năm, ngày 18 tháng 2 năm 2016
Luyện từ và câu
Trang 4Chào mào
1 Nói tên các loài chim trong tranh sau:
Từ ngữ về loài chim Dấu chấm, dấu phẩy.
Thứ năm, ngày 18 tháng 2 năm 2016
Luyện từ và câu
Trang 51 Nói tên các loài chim trong tranh sau:
Chim sẻ
Từ ngữ về loài chim Dấu chấm, dấu phẩy.
Thứ năm, ngày 18 tháng 2 năm 2016
Luyện từ và câu
Trang 61 Nói tên các loài chim trong tranh sau:
Cò
Từ ngữ về loài chim Dấu chấm, dấu phẩy.
Thứ năm, ngày 18 tháng 2 năm 2016
Luyện từ và câu
Trang 7Vạc Cuốc
Sếu
Trang 81 Nói tên các loài chim trong
tranh sau:
Đại bàng
Từ ngữ về loài chim Dấu chấm, dấu phẩy.
Thứ năm, ngày 18 tháng 2 năm 2016
Luyện từ và câu
Trang 91 Nói tên các loài chim trong tranh sau:
Vẹt
Từ ngữ về loài chim Dấu chấm, dấu phẩy.
Thứ năm, ngày 18 tháng 2 năm 2016
Luyện từ và câu
Trang 101 Nói tên các loài chim trong tranh sau:
Sáo sậu
Từ ngữ về loài chim Dấu chấm, dấu phẩy.
Thứ năm, ngày 18 tháng 2 năm 2016
Luyện từ và câu
Trang 111 Nói tên các loài chim trong tranh sau:
Cú mèo
Từ ngữ về loài chim Dấu chấm, dấu phẩy.
Thứ năm, ngày 18 tháng 2 năm 2016
Luyện từ và câu
Trang 12Hình ảnh một số loài chim khác
Trang 13sáo đá
sếu công bói cá đà điểu
chim yến chim én chim cắt gà
Trang 16Trong thế giới loài chim có rất nhiều chim, chúng cất tiếng hót cho chúng
ta nghe, bắt sâu bảo vệ mùa màng Vì vậy chúng ta phải biết yêu quý và bảo
vệ các loài chim
Từ ngữ về loài chim Dấu chấm, dấu phẩy.
Thứ năm, ngày 18 tháng 2 năm 2016
Luyện từ và câu
Trang 17Bài 2: Hãy chọn tên loài chim thích hợp với mỗi ô trống dưới đây:
Từ ngữ về loài chim Dấu chấm, dấu phẩy.
Thứ năm, ngày 18 tháng 2 năm 2016
Luyện từ và câu
Trang 18Bài 2: Hãy chọn tên loài chim thích hợp với mỗi ô trống dưới đây:
Từ ngữ về loài chim Dấu chấm, dấu phẩy.
Thứ năm, ngày 18 tháng 2 năm 2016
Luyện từ và câu
Trang 19Bài 3: Chép lại đoạn văn dưới đây cho đúng chính
tả sau khi thay ô trống bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy.
Ngày xưa có đôi bạn là Diệc và Cò Chúng thường cùng ở cùng ăn
cùng làm việc và đi chơi cùng nhau
Hai bạn gắn bó với nhau như hình với bóng.
,
,
.
.
Từ ngữ về loài chim Dấu chấm, dấu phẩy.
Thứ năm, ngày 18 tháng 2 năm 2016
Luyện từ và câu
Trang 20TRÒ CHƠI:
Thứ năm, ngày 18 tháng 2 năm 2016
Luyện từ và câu :
Từ ngữ về loài chim - Dấu chấm , dấu phẩy
Đen như quạ.
Hôi như cú.
Nói như vẹt.
Nhanh như cắt
Trang 21Củng cố: Nói tên các loài chim trong những tranh sau:
Đại bàng Chào mào
Từ ngữ về loài chim Dấu chấm, dấu phẩy.
Thứ năm, ngày 18 tháng 2 năm 2016
Luyện từ và câu
Trang 22Nhìn tranh nói lên các câu thành ngữ:
Từ ngữ về loài chim Dấu chấm, dấu phẩy.
Thứ năm, ngày 18 tháng 2 năm 2016
Luyện từ và câu