1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài nguyên thiên nhiên Việt Nam

39 681 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 4,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện trạng khai thác và sử dụng đối với từng nhóm  Năng lượng chuyển hóa toàn phần  Năng lượng hóa thạch  Năng lượng hạt nhân  Năng lượng tái tạo  Năng lượng thủy điện  Năng lượ

Trang 1

Hiện trạng khai thác và sử dụng Tài nguyên thiên nhiên trên thế giới

MÔN HỌC: CÁC PHƯƠNG PHÁP QUẢN LÝ TNTN

Nhóm 1:

Giảng viên: TS Nguyễn Thị Hoàng Hà

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Nguyễn Tài Kiên Lê Tuấn Bách

Đỗ Kim Thoa Nguyễn Thu Hà

Trang 3

1 Giới thiệu và phân loại

 Giới thiệu về tài nguyên

Tài nguyên là tất cả các dạng vật chất, tri thức được

sử dụng để tạo ra của cải vật chất hoặc tạo ra giá trị

sử dụng mới của con người (wikipedia)

Trang 4

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

TÁI TẠO KHÔNG

TÁI TẠO

Tài nguyên nước, tài nguyên

đất, tài nguyên rừng, tài

nguyên biển, tài nguyên

khoáng sản, tài nguyên

năng lượng, tài nguyên khí

hậu cảnh quan

Di sản văn hoá kiến trúc, tri thức khoa học và thông tin.

4

Trang 6

Tài nguyên thiên nhiên

Tài nguyên năng lượng

Tài nguyên sinh vật

Tài nguyên

đất

Tài nguyên nước

Khoáng

sản

2 Hiện trạng khai thác và sử dụng

Trang 7

a Tình hình sử dụng năng lượng trên thế giới nói chung

2 Hiện trạng khai thác và sử dụng

Hình 1 Mức tiêu thụ các nguồn năng lượng của thế giới (1990 – 2035)

Nhu cầu sử dụng năng lượng tăng trong hai thập kỉ qua Nguồn năng

lượng hóa thạch chiếm 90% về năng lượng cho đến 2025.

Trang 8

b Hiện trạng khai thác và sử dụng đối với từng nhóm

 Năng lượng chuyển hóa toàn phần

 Năng lượng hóa thạch

 Năng lượng hạt nhân

 Năng lượng tái tạo

 Năng lượng thủy điện

 Năng lượng gió

 Năng lượng mặt trời

 Năng lượng địa nhiệt

 Năng lượng sinh học

2 Hiện trạng khai thác và sử dụng

Trang 9

Năng lượng hóa thạch: Nhiên liệu hóa thạch có vai trò rất quan trọng bởi vì chúng có thể được dùng làm chất đốt

để tạo ra năng lượng.

Trang 11

Hình 3 Top 5 quốc gia đứng đầu về trữ lượng than

Nguồn : World Energy Council.

 Than

Trang 12

Dầu mỏ

Hình 4 Phân bố trữ lượng dầu trên thế giới

Nguồn: World Energy Council

Vai trò quan trọng trong việc cân bằng

năng lượng toàn cầu Dầu đóng góp vào việc sản xuất ra điện ít biến động so với 20 năm trước

Trang 13

Hình 5 Top 5 quốc gia đứng đầu về trữ lượng dầu mỏ

Nguồn :World Energy Council

 Dầu mỏ

Trang 14

Khí thiên nhiên

Hình 6 Phân bố trữ lượng khí đốt dự trữ trên thế giới

Nguồn :World Energy Council

Năm 2012, thế giới tìm kiếm nguồn năng lượng ngoài than và đây được xem là thời kì hoàng kim của khí đốt

.

Trang 15

Tóm lại

Hình 7 Mức độ sản xuất và tiêu thụ năng lượng hóa thạch trên Thế giới

Trang 16

Năng lượng hạt nhân

Hình 8 Nguồn Uranium trên thế giới

Nguồn : World Energy Council Hình 9 Công suất thiết kế NLHN trên thế giới

Nguồn : World Energy Council

Năng lượng chuyển hóa toàn phần

Trang 17

 Năng lượng tái tạo

 Năng lượng thủy điện

 Năng lượng gió

 Năng lượng mặt trời

 Năng lượng địa nhiệt

 Năng lượng sinh học

Trang 18

Năng lượng thủy điện

Hình 10 Phân bố trữ lượng và sản lượng thủy điện trên thế giới

Nguồn : World Energy Council

 Cung cấp một lượng lớn năng

lượng để sản xuất ra điện.

 5 thị trường lớn nhất là Brazil, Canada, Trung Quốc, Nga và Hoa Kỳ

Trang 19

 Năng lượng gió

Hình 11.Phân bố trữ lượng và sản lượng gió trên thế giới

Nguồn : World Energy Council

Phát triển ở nhiều nước ,mạnh nhất là ở Đức.

Các chính sách của các quốc gia đang tác động tiêu cực đến năng lượng gió

Trang 20

Năng lượng mặt trời

Hình 12.Phân bố trữ lượng NL mặt trời trên thế giới

Nguồn : World Energy Council

Trang 21

 Năng lượng mặt trời

CÔNG NGHỆ

Thu quang điện Thu nhiệt mặt trời

Trang 22

Năng lượng địa nhiệt

Hình 13.Phân bố trữ lượng và sản lượng NL địa nhiệt trên thế giới

Nguồn : World Energy Council

Cuối những năm 2015 công suất lắp đặt của thế giới đang 13,2 GW.

Trang 23

 Năng lượng sinh học

Hình 14 Phân bố năng lượng sinh học trên thế giới

Nguồn : World Energy Council

Trang 24

 Tài nguyên nước

 Tài nguyên đất

 Tài nguyên khoáng sản

 Tài nguyên sinh vật

2 Hiện trạng khai thác và sử dụng

b Hiện trạng khai thác và sử dụng đối với từng nhóm

Trang 25

 Tài nguyên nước

Tài nguyên

nước

Nước ngọt, nước mặn Nước mặt, nước ngầm

Trang 26

 Tài nguyên nước

Hình 15 Phân bố nước trên thế giới

(wikipedia)

Trang 27

 Tài nguyên đất

 Diện tích đất thế giới hiện nay: 20% ở vùng quá lạnh, 20%

ở vùng quá khô, 20% ở vùng quá dốc, 10% có tầng đất mỏng, 10% ở vùng trồng trọt được, 20% có thể làm đồng

cỏ, đất trồng trọt chiếm tỉ lệ thấp, trong đó, đất có năng suất cao (14%), trung bình (28%) và thấp (58%).

(nguồn: FAO, UNESCO)

Đất tốt; 12.60%

Đất xấu; 40.50%

Còn lại; 46.90%

Trang 29

Rừng Trồng cỏ Trồng ngô Trồng bông Đất bỏ hóa 0

Trang 30

 Tài nguyên khoáng sản

Tài nguyên khoáng sản

Dạng tồn tại:

Rắn, khí, lỏng

Nguồn gốc:

Nội sinh, ngoại sinh

Thành phần hoá học:

KS kim loại

KS phi kim

KS cháy 30

Trang 31

 Tài nguyên khoáng sản

Hình 18 Tình hình khai thác khoáng sản trên Thế giới

Nguồn : Niên giám thống kê ,(1999)

Trang 32

Nguồn : FAO

 Tài nguyên sinh vật

 Tài nguyên rừng : Hệ sinh thái đa dạng, giàu tiềm năng nhất trên mặt đất Năng suất bình quân là 5 tấn chất thô/năm/ha.

 Tài nguyên động vật : Phong phú trên trái đất, trong đó chim, động vật hữu nhũ, thực vật được xác định nhiều khoảng 14 triệu loài.

32

Trang 33

Diện tích (triệu ha) (%)

 Tài nguyên rừng

Hình 19 Sự phân chia rừng trên Thế giới

Trang 34

 Tài nguyên rừng

Hình 20 Mức độ che phủ rừng trên Thế giới, 2001 – 2014 (Triệu ha)

Nguồn: Global Forest Watch

0 5 10

15

20

25

Trang 35

 1.130 / 4.000 loài động vật có vú và 1.183 / 10.000 loài chim có thể sẽ bị tuyệt chủng.

Trang 36

 Tài nguyên xã hội:

2 Hiện trạng khai thác và sử dụng

Phân bố nhân lực

Trên thế giới: Các quốc gia có nền kinh tế phát triển mạnh thì lại thiếu hụt lao động trầm trọng trong khi các quốc gia

có nền kinh tế chưa phát triển lại có nguồn lao động dồi dào.

36

Trang 37

3 Các xung đột

 Giữa con người và môi trường : Việc khai thác và sử dụng tài nguyên luôn gây ra những tác động xấu đến môi trường.

 Lợi ích giữa các nhóm

 Xung đột giữa người thi công và dân bản địa.

 Xung đột giữa người dân và bản thân dự án.

 Xung đột ở quy mô quốc gia: Một số loại tài nguyên ảnh hưởng ở quy mô vùng, lãnh thổ.

 Đất  Dầu mỏ và khí thiên nhiên

Trang 38

Vai trò của quản lý môi trường: vai trò quan trọng đối với

việc ngăn ngừa, hạn chế xung đột và đề xuất phương án giải quyết.

Trang 39

Cảm ơn cô và các bạn đã chú ý lắng nghe !

Ngày đăng: 22/09/2017, 18:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a. Tình hình sử dụng năng lượng trên thế giới nói chung - Tài nguyên thiên nhiên Việt Nam
a. Tình hình sử dụng năng lượng trên thế giới nói chung (Trang 7)
Hình 2. Mức độ sử dụng năng lượng theo năng lượng hóa thạch   (2000 – 2010) - Tài nguyên thiên nhiên Việt Nam
Hình 2. Mức độ sử dụng năng lượng theo năng lượng hóa thạch (2000 – 2010) (Trang 10)
Hình 3. Top 5 quốc gia đứng đầu về trữ lượng than - Tài nguyên thiên nhiên Việt Nam
Hình 3. Top 5 quốc gia đứng đầu về trữ lượng than (Trang 11)
Hình 4. Phân bố trữ lượng dầu trên thế giới - Tài nguyên thiên nhiên Việt Nam
Hình 4. Phân bố trữ lượng dầu trên thế giới (Trang 12)
Hình 5. Top 5 quốc gia đứng đầu về trữ lượng dầu mỏ - Tài nguyên thiên nhiên Việt Nam
Hình 5. Top 5 quốc gia đứng đầu về trữ lượng dầu mỏ (Trang 13)
Hình 6. Phân bố trữ lượng khí đốt dự trữ trên thế giới - Tài nguyên thiên nhiên Việt Nam
Hình 6. Phân bố trữ lượng khí đốt dự trữ trên thế giới (Trang 14)
Hình 7. Mức độ sản xuất và tiêu thụ năng lượng hóa thạch trên Thế giới - Tài nguyên thiên nhiên Việt Nam
Hình 7. Mức độ sản xuất và tiêu thụ năng lượng hóa thạch trên Thế giới (Trang 15)
Hình 8. Nguồn Uranium trên thế giới - Tài nguyên thiên nhiên Việt Nam
Hình 8. Nguồn Uranium trên thế giới (Trang 16)
Hình 10. Phân bố trữ lượng và sản lượng thủy điện trên thế giới - Tài nguyên thiên nhiên Việt Nam
Hình 10. Phân bố trữ lượng và sản lượng thủy điện trên thế giới (Trang 18)
Hình 11.Phân bố trữ lượng và sản lượng gió trên thế giới - Tài nguyên thiên nhiên Việt Nam
Hình 11. Phân bố trữ lượng và sản lượng gió trên thế giới (Trang 19)
Hình 12.Phân bố trữ lượng NL mặt trời trên thế giới - Tài nguyên thiên nhiên Việt Nam
Hình 12. Phân bố trữ lượng NL mặt trời trên thế giới (Trang 20)
Hình 13.Phân bố trữ lượng và sản lượng NL địa nhiệt trên thế giới - Tài nguyên thiên nhiên Việt Nam
Hình 13. Phân bố trữ lượng và sản lượng NL địa nhiệt trên thế giới (Trang 22)
Hình 14. Phân bố năng lượng sinh học trên thế giới - Tài nguyên thiên nhiên Việt Nam
Hình 14. Phân bố năng lượng sinh học trên thế giới (Trang 23)
Hình 15. Phân bố nước trên thế giới (wikipedia)   - Tài nguyên thiên nhiên Việt Nam
Hình 15. Phân bố nước trên thế giới (wikipedia) (Trang 26)
Hình 16. Cơ cấu sử dụng đất từ 1973-1988 - Tài nguyên thiên nhiên Việt Nam
Hình 16. Cơ cấu sử dụng đất từ 1973-1988 (Trang 28)
Hình 17. Quan hệ giữa cây che phủ và xói mòn - Tài nguyên thiên nhiên Việt Nam
Hình 17. Quan hệ giữa cây che phủ và xói mòn (Trang 29)
Hình 18. Tình hình khai thác khoáng sản trên Thế giới - Tài nguyên thiên nhiên Việt Nam
Hình 18. Tình hình khai thác khoáng sản trên Thế giới (Trang 31)
Hình 19. Sự phân chia rừng trên Thế giới - Tài nguyên thiên nhiên Việt Nam
Hình 19. Sự phân chia rừng trên Thế giới (Trang 33)
Hình 20. Mức độ che phủ rừng trên Thế giới, 2001 – 2014 (Triệu ha) - Tài nguyên thiên nhiên Việt Nam
Hình 20. Mức độ che phủ rừng trên Thế giới, 2001 – 2014 (Triệu ha) (Trang 34)
Hình 21. Một số loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng - Tài nguyên thiên nhiên Việt Nam
Hình 21. Một số loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng (Trang 35)
 Thay đổi môi trường sống của sinh vật. - Tài nguyên thiên nhiên Việt Nam
hay đổi môi trường sống của sinh vật (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w