ng làm gì trong quá kh và bây gi không làm n a ứ và bây giờ không làm nữa ờ ai hoặc thuê ai làm gì.... It’s not necessary for sb to do st = Sb don’t need to do st Ai không c n thi t ph i
Trang 184 c u trúc câu thông d ng trong ti ng anh ấu trúc câu thông dụng trong tiếng anh ụng trong tiếng anh ếng anh
1 S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá đ cho ai làm gì ) ể cho ai làm gì )
VD: This structure is too easy for you to remember
VD: He ran too fast for me to follow
2 S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá đ n n i mà ) ếng anh ỗi mà )
VD: This box is so heavy that I cannot take it
VD: He speaks so soft that we can’t hear anything
3 It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá đ n n i mà ) ếng anh ỗi mà )
VD: It is such a heavy box that I cannot take it
VD: It is such interesting books that I cannot ignore them at all
4 S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : (Đ cho ai đó làm gì ) ủ cho ai đó làm gì )
VD: She is old enough to get married
VD: They are intelligent enough for me to teach them English
5 Have/ get + something + done (past participle): (nh ai ho c thuê ai làm gì ) ờ ai hoặc thuê ai làm gì ) ặc thuê ai làm gì )
VD: I had my hair cut yesterday
VD: I’d like to have my shoes repaired
6 It + be + time + S + V (-ed, c t 2) / It’s +time +for someone +to do something : (đã đ n ột 2) / It’s +time +for someone +to do something : (đã đến ếng anh lúc ai đó ph i làm gì ) ải làm gì )
VD: It is time you had a shower
VD: It’s time for me to ask all of you for this question
Trang 27 It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì m t bao nhiêu ấu trúc câu thông dụng trong tiếng anh
th i gian ) ờ ai hoặc thuê ai làm gì )
VD: It takes me 5 minutes to get to school
VD: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday
8 To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: (ngăn c n ai/ cái gì làm gì ) ải làm gì )
VD: He prevented us from parking our car here
9 S + find+ it+ adj to do something: (th y đ làm gì ) ấu trúc câu thông dụng trong tiếng anh ể cho ai làm gì )
VD: I find it very difficult to learn about English
VD: They found it easy to overcome that problem
10 To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing (Thích cái gì/ làm gì h n cái gì/ làm gì) ơn cái gì/ làm gì)
VD: I prefer dog to cat
VD: I prefer reading books to watching TV
11 Would rather ('d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive: (thích làm gì h n làm ơn cái gì/ làm gì) gì)
VD: She would play games than read books
VD: I’d rather learn English than learn Biology
12 To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì)
VD: I am used to eating with chopsticks
13 Used to + V (infinitive): (Th ườ ai hoặc thuê ai làm gì ) ng làm gì trong quá kh và bây gi không làm n a) ứ và bây giờ không làm nữa) ờ ai hoặc thuê ai làm gì ) ữa)
VD: I used to go fishing with my friend when I was young
VD: She used to smoke 10 cigarettes a day
14 To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ng c nhiên v ạc nhiên về ề
VD: I was amazed at his big beautiful villa
Trang 315 To be angry at + N/V-ing: t c gi n v ứ và bây giờ không làm nữa) ận về ề VD:
Her mother was very angry at her bad marks
16 to be good at/ bad at + N/ V-ing: gi i v / kém v ỏi về / kém về ề ề
VD: I am good at swimming.VD: He is very bad at English
17 by chance = by accident (adv): tình cờ ai hoặc thuê ai làm gì )
VD: I met her in Paris by chance last week
18 to be/get tired of + N/V-ing: m t m i v ệt mỏi về ỏi về / kém về ề
VD: My mother was tired of doing too much housework everyday
19 can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không ch u n i/không nh n đ ịu nỗi/không nhịn được làm gì ỗi mà ) ịu nỗi/không nhịn được làm gì ược làm gì c làm gì
VD: She can't stand laughing at her little dog
20 to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó
VD: My younger sister is fond of playing with her dolls
21 to be interested in + N/V-ing: quan tâm đ n ếng anh
VD: Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays
* Câu phủ định trong tiếng anh
22 to waste + time/ money + V-ing: t n ti n ho c th i gian làm gì ốn tiền hoặc thời gian làm gì ề ặc thuê ai làm gì ) ờ ai hoặc thuê ai làm gì )
VD: He always wastes time playing computer games each day VD:
Sometimes, I waste a lot of money buying clothes
23 To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu th i gian làm gì ờ ai hoặc thuê ai làm gì )
VD: I spend 2 hours reading books a day
VD: Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year
24 To spend + amount of time/ money + on + something: dành th i gian vào vi c gì ờ ai hoặc thuê ai làm gì ) ệt mỏi về
VD: My mother often spends 2 hours on housework everyday
VD: She spent all of her money on clothes
25 to give up + V-ing/ N: t b làm gì/ cái gì ừ bỏ làm gì/ cái gì ỏi về / kém về VD:
Trang 4You should give up smoking as soon as possible.
26 would like/ want/wish + to do something: thích làm gì
VD: I would like to go to the cinema with you tonight
27 have + (something) to + Verb: có cái gì đó đ làm ể cho ai làm gì )
VD: I have many things to do this week
28 It + be + something/ someone + that/ who: chính mà
VD: It is Tom who got the best marks in my class.VD: It is the villa that he had to spend a lot of money last year
29 Had better + V(infinitive): nên làm gì
VD: You had better go to see the doctor
30 hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing
VD: I always practise speaking English everyday
31 It is + tính t + ( for sb ) + to do stừ + ( for sb ) + to do st
VD: It is difficult for old people to learn English.( Người có i có tuổi học tiếng Anh thì khó)
32 To be interested in + N / V_ing (Thích cái gì / làm cái gì)
VD: We are interested in reading books on history.(Chúng tôi thích đ c sách v l ch s )ọc sách về lịch sử) ề lịch sử) ịch sử) ử)
33 To be bored with ( Chán làm cái gì )
VD: We are bored with doing the same things everyday.( Chúng tôi chán ngày nào cũng làm
nh ng công vi c l p đi l p l i )ững công việc lặp đi lặp lại ) ệc lặp đi lặp lại ) ặp đi lặp lại ) ặp đi lặp lại ) ại )
34 It’s the first time sb have ( has ) + PII st (Đây là l n đ u tiên ai làm cái gì )ần đầu tiên ai làm cái gì ) ần đầu tiên ai làm cái gì )
VD: It’s the first time we have visited this place.( Đây là l n đ u tiên chúng tôi t i thăm n i này )ần đầu tiên ai làm cái gì ) ần đầu tiên ai làm cái gì ) ới thăm nơi này ) ơi này )
35 enough + danh t ( đ cái gì ) + ( to do st )ừ + ( for sb ) + to do st ủ cái gì ) + ( to do st )
VD: I don’t have enough time to study.( Tôi không có đ th i gian đ h c )ủ cái gì ) + ( to do st ) ời có ể học ) ọc sách về lịch sử)
36 Tính t + enough (đ làm sao ) + ( to do st )ừ + ( for sb ) + to do st ủ cái gì ) + ( to do st )
VD: I’m not rich enough to buy a car.( Tôi không đ giàu đ mua ôtô )ủ cái gì ) + ( to do st ) ể học )
37 too + tính t + to do st ( Quá làm sao đ làm cái gì )ừ + ( for sb ) + to do st ể học )
Trang 5VD: I’m to young to get married.( Tôi còn quá tr đ k t hôn )ẻ để kết hôn ) ể học ) ết hôn )
38 To want sb to do st = To want to have st + PII( Mu n ai làm gì ) ( Mu n có cái gì đốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm ) ốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm ) ược làm )c làm ) VD: She wants someone to make her a dress.(Cô y mu n ai đó may cho cô y m t chi c váy)= ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy)= ốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm ) ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy)= ột chiếc váy)= ết hôn ) She wants to have a dress made.(Cô y mu n có m t chi c váy đấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy)= ốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm ) ột chiếc váy)= ết hôn ) ược làm )c may)
39 It’s time sb did st ( Đã đ n lúc ai ph i làm gì )ết hôn ) ải làm gì )
VD: It’s time we went home.( Đã đ n lúc tôi ph i v nhà )ết hôn ) ải làm gì ) ề lịch sử)
40 It’s not necessary for sb to do st = Sb don’t need to do st( Ai không c n thi t ph i làm gì ) ần đầu tiên ai làm cái gì ) ết hôn ) ải làm gì ) doesn’t have to do st
VD: It is not necessary for you to do this exercise.( B n không c n ph i làm bài t p này )ại ) ần đầu tiên ai làm cái gì ) ải làm gì ) ập này )
41 To look forward to V_ing ( Mong ch , mong đ i làm gì )ời có ợc làm )
VD: We are looking forward to going on holiday.(Chúng tôi đang mong được làm )c đi ngh )ỉ )
42 To provide sb from V_ing ( Cung c p cho ai cái gì )ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy)=
VD: Can you provide us with some books in history?( B n có th cung c p cho chúng tôi m t s ại ) ể học ) ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy)= ột chiếc váy)= ốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm ) sách v l ch s không?)ề lịch sử) ịch sử) ử)
43 To prevent sb from V_ing (C n tr ai làm gì )To stopải làm gì ) ở ai làm gì )To stop
VD: The rain stopped us from going for a walk.( C n m a đã ngăn c n chúng tôi đi d o )ơi này ) ư ải làm gì ) ại )
44 To fail to do st (Không làm được làm )c cái gì / Th t b i trong vi c làm cái gì)ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy)= ại ) ệc lặp đi lặp lại )
VD: We failed to do this exercise.(Chúng tôi không th làm bài t p này )ể học ) ập này )
45 To be succeed in V_ing (Thành công trong vi c làm cái gì)ệc lặp đi lặp lại )
VD: We were succeed in passing the exam.(Chúng tôi đã thi đ )ỗ )
46 To borrow st from sb (Mược làm )n cái gì c a ai)ủ cái gì ) + ( to do st )
VD: She borrowed this book from the liblary.( Cô y đã mấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy)= ược làm )n cu n sách này th vi n )ốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm ) ở ai làm gì )To stop ư ệc lặp đi lặp lại )
47 To lend sb st (Cho ai mược làm )n cái gì)
VD: Can you lend me some money?( B n có th cho tôi vay ít ti n không? )ại ) ể học ) ề lịch sử)
48 To make sb do st (B t ai làm gì)ắt ai làm gì)
VD: The teacher made us do a lot of homework.( Giáo viên b t chúng tôi làm r t nhi u bài t p ắt ai làm gì) ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy)= ề lịch sử) ập này ) ở ai làm gì )To stop nhà )
Trang 649 CN + be + so + tính t + that + S + đ ng t ( Đ n m c mà )CN + đ ng t + so + tr ng t ừ + ( for sb ) + to do st ột chiếc váy)= ừ + ( for sb ) + to do st ết hôn ) ức mà )CN + động từ + so + trạng từ ột chiếc váy)= ừ + ( for sb ) + to do st ại ) ừ + ( for sb ) + to do st VD: The exercise is so difficult that noone can do it.( Bài t p khó đ n m c không ai làm đập này ) ết hôn ) ức mà )CN + động từ + so + trạng từ ược làm )c ) VD: He spoke so quickly that I couldn’t understand him.( Anh ta nói nhanh đ n m c mà tôi ết hôn ) ức mà )CN + động từ + so + trạng từ không th hi u để học ) ể học ) ược làm )c anh ta )
50 CN + be + such + ( tính t ) + danh t + that + CN + đ ng t ừ + ( for sb ) + to do st ừ + ( for sb ) + to do st ột chiếc váy)= ừ + ( for sb ) + to do st
VD: It is such a difficult exercise that noone can do it.( Đó là m t bài t p quá khó đ n n i không ột chiếc váy)= ập này ) ết hôn ) ỗ )
ai có th làm để học ) ược làm )c )
51 It is ( very ) kind of sb to do st ( Ai th t t t b ng / t t khi làm gì) ập này ) ốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm ) ụng / tử tế khi làm gì) ử) ết hôn )
VD: It is very kind of you to help me.( B n th t t t vì đã giúp tôi )ại ) ập này ) ốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm )
52 To find it + tính t + to do stừ + ( for sb ) + to do st
VD: We find it difficult to learn English ( Chúng tôi th yấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy)= h c ti ng Anh ọc tiếng Anh ếng Anh khó )
53 To make sure of st ( B o đ m đi u gì )that + CN + đ ng tải làm gì ) ải làm gì ) ề lịch sử) ột chiếc váy)= ừ + ( for sb ) + to do st
VD: I have to make sure of that information.( Tôi ph i b o đ m ch c ch n v thông tin đó )ải làm gì ) ải làm gì ) ải làm gì ) ắt ai làm gì) ắt ai làm gì) ề lịch sử) VD: You have to make sure that you’ll pass the exam.( B n ph i b o đ m là b n sẽ thi đ )ại ) ải làm gì ) ải làm gì ) ải làm gì ) ại ) ỗ )
54 It takes ( sb ) + th i gian + to do st ( M t ( c a ai ) bao nhiêu th i gian đ làm gì)ời có ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy)= ủ cái gì ) + ( to do st ) ời có ể học )
VD: It took me an hour to do this exercise.( Tôi m t m t ti ng đ làm bài này )ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy)= ột chiếc váy)= ết hôn ) ể học )
Các cấu trúc câu trong tiếng anh
55 To spend + time / money + on st ( Dành th i gian / ti n b c vào cái gìdoing st làm gì )ời có ề lịch sử) ại ) VD: We spend a lot of time on TV.watching TV.( Chúng tôi dành nhi u th i gian xem TV )ề lịch sử) ời có
56 To have no idea of st = don’t know about st ( Không bi t v cái gì )ết hôn ) ề lịch sử)
VD: I have no idea of this word = I don’t know this word.( TÔI không bi t t này )ết hôn ) ừ + ( for sb ) + to do st
Trang 757 To advise sb to do st ( Khuyên ai làm gìnot to do st không làm gì )
VD: Our teacher advises us to study hard.( Cô giáo khuyên chúng tôi h c chăm ch )ọc sách về lịch sử) ỉ )
58 To plan to do st ( D đ nh / có k ho ch làm gì )intendự định / có kế hoạch làm gì )intend ịch sử) ết hôn ) ại )
VD: We planed to go for a picnic.intended( Chúng tôi d đ nh đi dã ngo i )ự định / có kế hoạch làm gì )intend ịch sử) ại )
59 To invite sb to do st ( M i ai làm gì )ời có
VD: They invited me to go to the cinema.( H m i tôi đi xem phim )ọc sách về lịch sử) ời có
60 To offer sb st ( M i / đ ngh ai cái gì )ời có ề lịch sử) ịch sử)
VD: He offered me a job in his company Anh ta m i tôi làm vi c cho công ty anh ta )ời có ệc lặp đi lặp lại )
61 To rely on sb ( tin c y, d a d m vào ai )ập này ) ự định / có kế hoạch làm gì )intend ẫm vào ai )
VD: You can rely on him.( B n có th tin anh y )ại ) ể học ) ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy)=
62 To keep promise ( Gĩ l i h a )ư ời có ức mà )CN + động từ + so + trạng từ
VD: He always keeps promises
63 To be able to do st = To be capable of + V_ing ( Có kh năng làm gì )ải làm gì )
VD: I’m able to speak English = I am capable of speaking English.( Tôi có th nói ti ng Anh )ể học ) ết hôn )
64 To be good at ( + V_ing ) st ( Gi i ( làm ) cái gì )ỏi ( làm ) cái gì )
VD: I’m good at ( playing ) tennis.( Tôi ch i qu n v t gi i )ơi này ) ần đầu tiên ai làm cái gì ) ợc làm ) ỏi ( làm ) cái gì )
65 To prefer st to st ( Thích cái gì h n cái gì )doing st to doing st làm gì h n làm gìơi này ) ơi này )
VD: We prefer spending money than earning money.( Chúng tôi thích tiêu ti n h n ki m ti n )ề lịch sử) ơi này ) ết hôn ) ề lịch sử)
Trang 866 To apologize for doing st ( Xin l i ai vì đã làm gì )ỗ )
VD: I want to apologize for being rude to you ( Tôi mu n xin l i vì đã b t l ch s v i b n )ốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm ) ỗ ) ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy)= ịch sử) ự định / có kế hoạch làm gì )intend ới thăm nơi này ) ại )
67 Had ( ‘d ) better do st ( Nên làm gì )not do st ( Không nên làm gì )
VD: You’d better learn hard.( B n nên h c chăm ch )ại ) ọc sách về lịch sử) ỉ )
VD: You’d better not go out.( B n không nên đi ra ngoài ) ại )
68 Would ( ‘d ) rather do st Thà làm gìnot do st đ ng làm gìừ + ( for sb ) + to do st
VD: I’d rather stay at home.I’d rather not say at home
69 Would ( ‘d ) rather sb did st ( Mu n ai làm gì )ốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm )
VD: I’d rather you ( he / she ) stayed at home today.( Tôi mu n b n / anh y / cô y nhà t i ốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm ) ại ) ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy)= ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy)= ở ai làm gì )To stop ốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm ) nay )
70 To suggest sb (should ) do st (G i ý ai làm gì )VD: I suggested she ( should ) buy this house.ợc làm )
71 To suggest doing st ( G i ý làm gì )ợc làm )
VD: I suggested going for a walk
72 Try to do ( C làm gì )ốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm )
VD: We tried to learn hard.( Chúng tôi đã c h c chăm ch )ốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm ) ọc sách về lịch sử) ỉ )
73 Try doing st ( Th làm gì )ử)
VD: We tried cooking this food.( Chúng tôi đã th n u món ăn này )ử) ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy)=
74 To need to do st ( C n làm gì )ần đầu tiên ai làm cái gì )
VD: You need to work harder.( B n c n làm vi c tích c c h n )ại ) ần đầu tiên ai làm cái gì ) ệc lặp đi lặp lại ) ự định / có kế hoạch làm gì )intend ơi này )
75 To need doing ( C n đần đầu tiên ai làm cái gì ) ược làm )c làm )
VD: This car needs repairing.( Chi c ôtô này c n đết hôn ) ần đầu tiên ai làm cái gì ) ược làm ) ử)c s a )
Trang 976 To remember doing ( Nh đã làm gì )ới thăm nơi này )
VD: I remember seeing this film.( Tôi nh là đã xem b phim này )ới thăm nơi này ) ột chiếc váy)=
77 To remember to do ( Nh làm gì ) ( ch a làm cái này )ới thăm nơi này ) ư
VD: Remember to do your homework.( Hãy nh làm bài t p v nhà )ới thăm nơi này ) ập này ) ề lịch sử)
78 To have st + PII ( Có cái gì được làm )c làm )
VD: I’m going to have my house repainted.( Tôi sẽ s n l i nhà ngơi này ) ại ) ười có i khác s n, không ph i mình ơi này ) ải làm gì )
s n l y )= To have sb do st ( Thuê ai làm gì )ơi này ) ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy)=
VD: I’m going to have the garage repair my car.= I’m going to have my car repaired
79 To be busy doing st ( B n r n làm gì )ập này ) ột chiếc váy)=
VD: We are busy preparing for our exam.( Chúng tôi đang b n r n chu n b cho kỳ thi )ập này ) ột chiếc váy)= ẩn bị cho kỳ thi ) ịch sử)
80 To mind doing st ( Phi n làm gì )ề lịch sử)
VD: Do / Would you mind closing the door for me?( B n có th đóng c a giúp tôi không? )ại ) ể học ) ử)
81 To be used to doing st ( Quen v i vi c làm gì )ới thăm nơi này ) ệc lặp đi lặp lại )
VD: We are used to getting up early.( Chúng tôi đã quen d y s m )ập này ) ới thăm nơi này )
82 To stop to do st ( D ng l i đ làm gì )ừ + ( for sb ) + to do st ại ) ể học )
VD: We stopped to buy some petrol.( Chúng tôi đã d ng l i đ mua xăng )ừ + ( for sb ) + to do st ại ) ể học )
83 To stop doing st ( Thôi không làm gì n a )ững công việc lặp đi lặp lại )
VD: We stopped going out late.( Chúng tôi thôi không đi ch i khuya n a )ơi này ) ững công việc lặp đi lặp lại )
84 Let sb do st ( Đ ai làm gì )ể học )
VD: Let him come in.( Đ anh ta vào )ể học )