Phương trình, bất phướng trình m ũĐể giải phương trình - bất phương trình mũ thì ta phải tìm cách chuyển về các phương trình - bất phương trình cơ bản trên.. Một sổ ph ưong pháp giải phư
Trang 1H ưóìig dẫn giảiBài 1.
1) Phương trình X > -1
+ ( m - 2 ) x - 4 = 0 (*)Phương trình (*) luôn có hai nghiệm:
3) Phương trình đã cho tương đương <
[3x2 _ ( m - 4 ) x - l = 0 (*)
Để phương trinh có hai nghiệm thực phân biệt thì (*) cớ hai nghiệm thực
lớn hơn hoặc bàng hay
A = (m - 4)2 +12 > 0
+ - > 0 4
Trang 3X + -
2
' ^2 , 3'X - 0 + T
1
X — — 2
/ 1^2 3
(x + ^ r
2 4 <í^ X = 0 thay vào (1) tathấy không thỏa mãn
Vậy phương trình f'(x) = 0 vô nghiệm => f ’(x) không đổi dấu trên M,
mà f '(0) = l> 0 = > f ( x ) > 0 V x e R
Mặt khác;
2x lim f(x) = lim —=
x-»+oo x-»+ou / 2
Bảng biến thiên:
- I— = 1 v à l i m f ( x ) = - l + x - |- l + V x ^ - x + l x-*-oo
Trang 4x^ - 3x2 - m^ + 3m2=0Phương trình (1) <í+ x^ - 3x2 _ - 3m2
Trang 6X ^ b = - , —
-2Vx + 3 2 v 6 - x
338 7 /
Trang 7Dựa vào bàng biến thiên ^ t G [3;3\/2].
Suy ra (1) có nghiệm (2) có nghiệm t e [3;3\/2]
Phương trình dã cho có nghiệm o (3) có nghiệm t > 1
Trang 8Phương trình đã cho trở thành: t + - 9 m + 2t — 9 = 2m (1)Xét hàm số f(t) = + 2t - 9, t e [3;3V2]
f '(t) = 2t + 2 > 0, vt G [3;3%/2] vậy hàm số đồng biến trên [3;3\Í2] suy ra min f(t) = f(3) = 6, raax f(t) = f(3\/2) = 9 + 6\Ỉ2
Trang 9t = 2 (1)
t = 8 (1)Phương trình có nghiệm khi m e ( -00;-8yỈ2] u [ - 8; +00)
Trang 10Yêu cầu bài toán o (*) nghiệm đúng vt e [0;5].
Xét hàm số f(t) = + 1 v ớ it e [0;5], ta thấy f(t) là hàm đồng biến trên
Trang 11-C H Ư Ơ N G 4 P H Ư Ơ N G TRÌNH, BÂT P H Ư Ơ N G TRÌNH, HỆ P H Ư Ơ N G TRÌNH M Ũ V Ả LOGARIT _ Chuyên đê 1 Phương trình, bất phướng trình m ũ
Để giải phương trình - bất phương trình mũ thì ta phải tìm cách chuyển
về các phương trình - bất phương trình cơ bản trên
2 Một sổ ph ưong pháp giải phương trình - bất phương trình mũ
1.2 Phưong trình đặt ẩn phụ
Dạng 1: Ta có dạng tổng quát của bài toán trên là: Pía*^'*’) = O.VỚi dạng này
ta đặt t = a^‘*', t > 0 và chuyển về phương trình F(t) = 0 , giải tìm nghiệm dương t của phương trình, từ đó ta tìm được X.
Ta thường gặp dạng: + p = 0 Với bất phương trình tacũng làm tương tự
Trang 12Tính chất 1; Nêu hàm sổ y = f(x) luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến)
trên (a;b) thì sô nghiệm của phương trình: f(x) = k (trên (a;b )) không lứiiều hơn một và f(u) = f(v) o u = V với Vu, V € (a;b)
Chứng minh: Ta giả sử f là hàm đồng biến trên (a;b)
+) Nếu u > V => f ( u ) > f ( v )
+) Nếu u < V => f(u) < f(v)
Tính chất 2: Nếu hàm số y = f(x) liên tục và luôn đồng biến (hoặc luôn
nghịch biến); hàm số y = g(x) liên tục và luôn nghịch biến (hoặc luôn đồng biến) trên D thì sổ^^nghiệm trên D của phương trình; f(x) = g(x) không nhiều hơn một
Chứng minh: Giả sử f đồng biến còn g nghịch biến trên D và
3Xq e D : f(Xo) = gCxp)
* Nếu X > X q ^ f(x) > í ( x q ) = gtx^) > g(x) = > PT;f(x) = g(x) vô nghiệm
* Nếu X < X q => f(x) < f(Xp) = gCxg) < g(x) => PT:f(x) = g(x) vô nghiệm Vậy X = X q là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = g(x)
Tính chất 3: Nếu hàm số y = f(x) luôn đồng biến( hoặc luôn nghịch biến) trên D thì f(u) > f(v) <=> u > V (u < v) Vu, V e D
Tính chất 4: Cho liàm số y = f(x) liên tục trên [a;b] và có đạo hàm trên
khoảng (a;b) Nếu f(a) = f(b) thì phương trìrh f'(x) = 0 có ít rủiất một nghiệm thuộc khoảng (a;b).
Chứng minh: Giả sử phương trình f ’(x) = 0 vô nghiệm trên (a;b ).
Khi đó f '(x) >0 Vx e (a; b) (hoặc f '(x) < 0 Vx e (a; b ))
Suy ra f(b) > f(a) (hoặc f(b) < f(a))
Điều này trái vói giả thiết f(a) = f(b )
Vậy phương trình f '(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trên (a ;b )
Từ định lí này, ta có được hai hệ quả sau:
Hệ quả 1: Nếu Ị)hương trình f(x) = 0 có m nghiệm thì phương trình
f '(x) = 0 có m - 1 nghiêm
Hệ quả 2: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm đến cấp k liên tục trên
(a;b ) Neu phirơng trình f ‘'"’(x) = 0 có đúng m nghiệm thì phương trình
f ‘'^"^’(x) = 0 có nhiều nhất là m + 1 nghiệm
Thật vậy: Giả sứ phuơng trình f '‘""^’(x) = 0 có nhiều hơn m+1 nghiệm thì phưcmg trình f '(xj = 0 có nhiều hơn m nghiệm, điều này trái với giả thiết bài toán
Từ hệ quả 2 =i> nếu í'’(x) = 0 có một nghiệm thì f(x) = 0 có nhiều nhất hai nghiệm
344 - Tì
Trang 13-II Các ví dụ minh họa
Vậy X = 3,x = -8 là nghiệm của phưomg trình đã cho
2) Ta có 7 - 4V3 = (2 - Vs)^ và (2 - V3)(2 + >/3) = 1 nên phưomg trìiứi đã cho tương đương với
4) Lấy lôgarit cơ sô 3 hai vế ta có:
logg 1^3’'^ 2” j = logg 1 o x^ + X logg 2 = 0<=>x = 0,x = - logg 2
Là nghiệm của phương trình đã cho
Ví dụ 2 Giải các bất phương trình sau
o x ^ + x < 0 c i > - l < x < 0 là nghiệm của bất phương trình
2) Do 0 < ^ < 1 nên bất phương trình đã cho tương đương với
V2
-r / -3 4 5
Trang 144x^ - 5x - 1 > - 3 c:> 3x^ - 5x + 2 > 0 o
X > 1
2 ■
X < ^3Vậy T = 2 u [l;+oc)
Ví dụ 3 Giải các phương trình sau
1) 16’' - 5.2^’'“^ +1 = 0 2) 4* - 29.10’‘”^ + 25* = 0
Lời giải
r.4*= 21) Phương trình <^> 2.4^* - 5.4* + 2 = 0 o 1 <=> X = ± —1
2Vậy phương trình đã cho có nghiệm X = ± —
Vậy nghiệm cua bất phương trình là 0 < X < 2
2) Chia hai vế cho 4* ta có bất phương trình:
Trang 15<Í5> X = 0, X = 6 là nghiệm của phương trình đã cho.
4) Vì x^ + — > 0 nên ta có các trưòng hợp sau
Trang 16Vậy phương trinh đã cho có hai nghiệm X = l,x = 2
Chú ỷ: Ta có thể giải phương trình 2n/x + 2 + 4 = X® (1) như sau
Suy ra (1) có ntỉhiệm duv nhất X = 2
Ví dụ 7 Giải các phương trình - bất phương trình sau
348 - Tỉ
Trang 17, t > 0 ta có phương trìiứi:
3t^ + 7t - 6 = 0 o t = — (nhận); t = -3 (loại)
3x^-2x
y ^ - l = 0 o y = l c í > t - — = 1
t
« > t ^ - t - 2 = 0 o t = 2 o x = l
Vậy phương trình có nghiệm X = 1.
Ví dụ 8 Giải các phương trình - bất phương trình sau
1) (7 + 4^3)’' - 3(2 - Vs)* + 2 < 0 2) g-*^+2x+i _ 34 I52x-x2 ^ = 0
- Tỉ - 349
Trang 18350 - T I
Trang 19Từ đó suy ra f(x) = 0 có nhiều nhất hai nghiệm.
Mặt khác f(0) = f(l) = 0 nên phương trình đã cho có hai nghiệm
-192x
>0, Vx > 0
V ( x 2 + l ý
Suy ra phương trình f(x) = 0 có nhiều nhất 3 nghiệm trên [0;+ooỊ
Mà f (0) = f i- =f(l) = 0 nên x = 0,x = —,x = l là ba nghiệm của
Trang 20Nên f(t) là hàm nghịch biến trên mỗi khoảng (-1;0) và (0;1)
Kết hợp với điều kiện a.b > 0 ta suy ra f(a) = f(b) o a = b
<=> sin X = cos X <=> tan x = l o x = — + k n , k e z
42) Phương trình o 5* - 4=^ = 3=^ - 2* (1)
Giả sử X = a là nghiệm của (1)
Xét hàm số f(t) = (t + 1)“ - 1“ , ta có: f(4) = f(2)
Suy ra f'(t) = 0 có ít nhất một nghiệm t = c e (2;4)
a = 0 (c +1)“-' = ca - l <=>
Bài 4.| Giải các phương trình sau
1) 8 ^ = 36.3^'*
x-l
2) 2*.5 * = 10
352 - TI
Trang 23Phương trình có hai nghiệm X = ± 1
4) Chia hai vế phương trình cho 2* ta được phương trình:
6) Chia hai vế cho 25’‘ ta có:
v3y
, t > 0 ta có phương trình
- T ỉ - 3 5 5
Trang 247) Bất phương trình o (2* - 1)(5* - 25) < 0 o 0 < X < 2 là nghiệm của bất phương trình đã cho.
Trang 26Vây X = — ;x = 3 là nghiêm của phương trình đã cho.
4
8) Đặt t = S’' , t > 0 , ta có phương trình: 5t^ - 7t + 3|3t - 1| = 0
3Giải phương trình trên ta đươc; X = logg — ;x = -logg 5
59) Đặt t = 2'^ ^ ^ , t > 1 ta có phương trình;
1) Điều kiện: X 0
Bất phương trình o - —— < 0 o
^3^
v2y - 33’' - 2" < 0 o 0 <
o 3x^ - 2x +1 < 0 bấl phương trình vô nghiệm
Vậy nghiệm của bất phương trình là X > 2
Trang 27+ 3
v2y < 6 <=> X > 0 (Do vế trái là hàm nghịchbiến)
6) Điều kiện; 1 Kiẹn; X X 0 PTu r 1
Trang 28(2 + 4*)2 3trình bậc hai theo ẩn là 4* nên phương trình này có nhiều nhất là 2 nghiệm, suy ra phương trình f(x) = 0có nhiều nhất 3 nghiệm, mà
Xét hàm số f(x) = InỊ^x + + 1 j - xl n3 , có
f '(x) = , ^- ■■v - l n 3 <0=>f ( x) là hàm nghịch biến
Hơn nữa f(0) = 0 => X = 0 là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho
Chuyên đê 2 Phường trình^ bất phường trình logarit
I Tóm tắt lí thuyết _
1 PhưoTig trìn h logarit CO' bản
Trang 29Đe giải phưcmg trình - bất phương trình - hệ phương trình logarit ta tìm
các chuyển các logarit về cùng cơ số để thực hiện các phép biến đổi
Trong một sô trường hợp ta không chuyên vê được cùng cơ sô hoặc trong phương trình có các cấu trúc đại số khác nhau ta có thể nghĩ tới phương pháp hàm số
Công thức đổi cơ sổ: log b = ,
2) Phương trình » log(x^ - 7x +10) = log 10(2x +1)
<=> X = 0, X = 27 Vậy nghiệm của phương trìiứi là X = 0,x = 27
- r / - 3 6 l
Trang 30Ví dụ 2 Giải các phương trình sau
1) logg x -21og2(4x) + l = 0
2) lo g g (x -l)-2 1 o g „ (x -l) + 3 = 0
1) Điều kiện: X > 0
Lòi giải
Phương trình o log2X - 2(log2X + 2) +1 = 0
o logg X - 2 log2X - 3 = 0 o log, X = -1
log2X = 3Vậy nghiệm của phương trình là s = Ị — s Ị
Ví dụ 3 Giải các bất phương trình sau
1) logj(x^ - 3x + 2) > -1 2) log^ X-logx^ + 2 > 0 2
2) Bất phương trình log^ x -3 1 o g x + 2 > 0 <=> logx > 2
Trang 31Vậy nghiệm của phương trình là X = -2 - Vĩõ
2) Phương trình <=> logg + loggta*^^ + 3) = loggtll.s* - 9)
Ví dụ 5 Giái các phương trình sau
1) loggtx^ +1) = log3 |2x - l | + -ilo g ^ ( x + l)
3
2) ^ log^ (x + 2)^ + 3 = log^ (4 - x)^ + log^ (x + 6)^
3) 2(logg x)^ = logg x.ìogJ\l2x + 1 - 1)
Trang 32Phưcmg trình đã cho biến đổi thành
^log^ (x + 2)^ + 1 = ị log^ (4 - + -^ log 4 (x + 6)^
>/2x + l - 1 > 0Phương trình được viết dưới dạng:
2 — logg X = logg X.l0gg(V2X + 1 -!)<=> — logg^ X = logg X.l0gg(V2X + l ~1)
Vậy phương trình có nghiệm X = 1, X = 4
Ví dụ 6 Giải các phương trình sau
Trang 330 < X ít 11
X - r
22) Điều kiện: -
<=> ^logg X + 1 = 2 » logg X = 3 <=> logg X = ±>/3 o x = 3*'^
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: X = 3*'^.
Ví dụ 7 Giải các bất phương trình sau
Trang 34TH2: Với X > 2 Ta được hệ: r ^ o r ^
2x - 1 > - 2x x^ - 4x + 1 < 0
X > 2
o 2 < x < 2 + V3[ 2 - V 3 < x < 2 + V3
Vậy tập nghiệm bất phương trình là s = [ -1;0) u (2;2 + V3]
2) Điều kiện: X > —
4Bất phương ửình o log3(4x - 3)^ < 2 + log3(2x + 3) = loggdSx + 27)
<=> (4x - 3 )^ < 18x + 27 o 8x^ - 21x - 9 < 0 o - Ậ < X < 3
Ket hợp với điều kiện, ta có nghiệm bất phương trình là: < X < 3 3) Điều kiện: X > 0
Ta có bất phương trình
<=> logg lOg^tVx^ +1 - x) + logg lOggíVx^ + 1 + x) < 0
o logg logj Ị^7x^ + 1 - xjlog5 Ị^Vx^ + 1 + x j < 0
4 < x < 5 o 2 < x < 3 (thỏa điều kiện)
3Í
X <
X - 5x + 6 > 0Vậy bất phương trình có tập nghiệm s = (2; 3)
Ví dụ 8 Giải các bất phương trình sau
1) ^Ẹ^gẠ2}^^^3x + ỉ) + 1 > 21og2 ^2x^ + 3x + 2
366 - T I
Trang 352) log 2 X - \og\
log x+7
2V «y
32 + 9 1 o g „ -^ < 41ogj X
Lời giải 1) Đặt t = yjỉog^{2x^ I- 3x + 2), t > 0
2) Đặt t = log2X 1 a có; log^ — = -31og2 X + 3 = -3 t + 3
— < X < 10 là nghiệm của bất phương trình đã cho
1) 21og2 X + log^(l -^/x) = ^ lo g ^ (x -2 V x +2)
2
(Trích đề thi ĐH Khối D - 2013)2) log2(8 - x^) + logj (Vl + X + n/i - x) - 2 =J)
2
(Trích đề thi ĐH Khối D - 2011)Lòi giải
- T I - 367
Trang 362) log2(4=‘'"^ 4-4).log2(4* +1) = log ^ F
3) 4- X - 1) 4- log^^j(2x - 1)^ = 4 (Đại học Khối A - 2008)4) (2 4- V2)'“®2 + x(2 - = 1 +
5 ) 4 ' ° K 2 _ j j i o g 2 6 ^ 2 3 '° ® 2
Lòi giải1) Phương trình o 4.4‘^’' - 6'®’' -18.9'®* = 0
Trang 37-2) Phương trình o (1 + log2(4* +1)) log2(4* + 1) = 2
Lưu ý: Việc thực hiện hai lần đặt như trên với mục đích giúp chúng ta
làm đơn giản hình thức bài toán, từ đó ta dễ nhìn ra hướng giải bài toán hơn
Trang 38* Nếu X > 1 ^ f(x) > f(l) = 2 => (1) vô nghiệm
* Nếu - — < X < 1 ^ f(x) < f(l) = 2 (1) vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: X = 4 và X = 2
Ví dụ 12 Giải các phương trình sau
Trang 39-logg a + a = -logg b + b <=> f(a) = f(b) (1)
Trong đó, hàm f(t) = logg t + 1 là hàm số đồng biến
Do vậy :(l)<=>a = b<=>b-a = 0 < = > x ^ + 3 x + 2 = 0 < í > x = - l;x = -2
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: X = -2;x = -1
Vậy phương trình đã cho có một nghiệm: X 7
3) Điều kiện; ^ ^
[2* - l X > 0 [2* - 1 > 0
Khi đó, phương trình đã cho o log2(2* - 1) + 2’' - 1 = logg X + X
Đặt y - 1 = log^(6x - 5) => 7^"^ = 6x - 5 (1) Khi đó, phương trình đãcho trở thành: 7*"^ = 1 + 21og2(6x - 5)^ = 1 + eiog^lGx - 5) = 6y - 5 (2)Trừ theo từng vế (1) và (2) ta được:
7’'"^ - 7^'^ = 6y - 6x co 7*-^ + b(x - 1) = 7^-^ + 6(y - 1)
Trong đóf(t) = 7‘ +6t , có f'(t) = 7‘.ln7 + 6 > 0 nên hàm số f(t) đồng biến trên K , dẫn đến; f(x - 1) = f(y - 1) co X = y
Thay vào (1) và biến đổi ta được PT: 7’'"^ - 6(x - 1) - 1 = 0 (3)
Hàm số g(t) = 7‘ - 6t - l , có g'(t) = 7‘ ln 7- 6
=> g '(t) = 7 - 6 = 0 o tg = log^ 6 - log^ In 7
7'/-371
Trang 40Hàm số g(t) nghịch biến trên khoảng (-oo;t()) và đồng biến trên (t(,;+oo) nên trên mỗi khoảng đó g(t) có nhiều nhất một nghiệm nên phương trình g(t) = 0 có nhiều nhất 2 nghiệm.
Ta thấy = 0,t2 = 1 là hai nghiệm cùa g(t) suy ra phương trình (3) có hai nghiệm = 1, X2 = 2 Hai nghiệm này thỏa mãn điều kiện
5) log2(x^ + 3x + 2) + log2(x^ +7x4-12) = 3 + log2 3
6) logổ X - 21og2 x^ + 3 = 0
7 ) 2 ( l o g 2 X + 1 ) l o g 4 X + l o g 2 ^ = 0
8) log^Cx - l f + log^(x -1)^ = 25
Bài 2 Giải các bất phương trình sau
1) logj X + 21ogj (x - 1 ) + log2 6 < 0
Trang 41Bải 5.| Giải các phưcmg trình, bất phương trình sau
1) log2 4x > ^-logg X + 51og2 x'
2) log2‘* (x ) -lo g i‘
Trang 424) Ig^ X - Ig X log2 (4x| + 2 log2 X = 0
5) logg^ X - log2 (8x ) logg X + log2 x^ < 0
6) log2 + log 2 x.log2(x^ - x) - 2 = 0
7) log, X log2 X < 2 logg X - log2 —
Trang 43Vậy nghiệm của phương trình là X = 3
5) Điều kiện: X £ (-00 - 4) u (-3;-2) u (-l;+oo)
Phương trình o log2 [(x + l)(x + 2)(x + 3)(x + 4)] = log2 24
C5> log 2 X + log2 X - 2 = 0 o log2 X = 1
100 Bài 2.
1) Điều kiện: X > 1
Bất phương trình Cí> log2 X + log2(x -1 ) - log26 > 0
<=> log2 [x(x - 1)] > log2 6 o x(x - 1 ) > 6
- T I - 375
Trang 44Kêt horp với điêu kiên, ta có nghiêm bât phuơng trình là: — < X < 3 ,
44) Bất phưomg trình o logg X - 2(log3 X +1) - 1 < 0
<=> logg X - 2 logg 2 - ;
5) Điều kiện: 0 < X íí 1.
<=> logg X - 2 logg 2 - 3 < 0 o - l < log3 x < 3 o — < x < 2 7
Bất phưcmg trình <I> — - — + log„ X (1
log2(2x)Đặt t = log2X ta có bất phưcmg trình: