Bộ sách này gồm 8 cuô'n cho 8 chuyên đề, để các om tiện dùng trong ôn luyện theo chướng trình học và trước kỳ thi: - TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN - LƯỢNG GIÁC VẢ TỌA ĐỘ PHANG - PHƯƠNG TRÌNH VẢ BẤT
Trang 1NGƯT ThS LÊ HOÀNH PHÒ
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Các Em học sinh thân mô"n!
Nhằm mục đích giúp các bạn h(x: sinh lớp 12 chuẩn bị thật tôt cho KY THI TRUNG HỌC PHÔ THÒNG QUỐC GIA đạt điểm khá, điểm cao để trúng
tuvển vào các trường Cao đẳng, Đại học mà mình đã xác định nghề nghiệp cho tưcing lai, theo định hướng mới
Bộ sách này gồm 8 cuô'n cho 8 chuyên đề, để các om tiện dùng trong ôn luyện theo chướng trình học và trước kỳ thi:
- TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN
- LƯỢNG GIÁC VẢ TỌA ĐỘ PHANG
- PHƯƠNG TRÌNH VẢ BẤT đ Ẳ n G THỨC
Cuốn NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN gồm có 18 phần nhỏ để liện
luyện lập theo chủ đề 'lư các kiến thức và phương pháp giải 'loán căn bản
và nâng cao dần dần, kếl hợp ôn tập Toán lớp 10 và 11, bố sung và mở rộng kiến Ihức và phương pháp giải khác nhau, luyện tập thêm Toán khó, Toán tổng hợp, các bạn ròn luyện kỹ năng làm bài và lừng bước giải đúng, giải gọn các bài lập, các bài toán trong kicm tra, thi cử
Dù dã cố gẩng kiếm tra trong quá trình biên tập song cũng không tránh khỏi những sai sót mà tác giả chưa thấy hết, mong dón nhận các góp ý của quý bạn dọc, học sinh dể lần in sau hoàn thiện hơn
Tác giả
LÊ HƠÀNH PHÒ
Trang 4Ồ N Đ Ạ O H À M V À V I P H Â N
Đạo hàm của các hàm số tại một điểm
Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a; b) và điểm Xo thuộc khoảng đó Giới hạn hữu hạn nếu có của tỉ s ổ - -— — khi X dần đến Xo được gọi là
Tinh giới hạn lim - ——,
Hoặc ta thực hiện hai bước sau:
Tỉnh sổ gia của hàm số Ay = f(xo + Ax) - f(xo) trong đó Ax là số gia của biển số tại Xo.
Tim giới hạn lim
Ax->0 Ạx
Nêu giới han này tôn tai hữu han thì đó là f'(xo) cân tìm: f'(xo) = lim — , còn ngược lại thì hàm sổ không có đạo hàm tại đó.
Quan hệ giữa đạo hàm và tinh liên tục
Nếu hàm sổ y = f(x) có đạo hàm tại điểm Xo thì
nó liên tục tại điểm
Xo-Ỷ nghĩa hình học của đạo hàm
Đạo hàm của hàm sổ y =f(x) tại điếm Xo là hệ
sổ góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm sổ tại điếm
Mo(xo; f(xo)).
Trang 5Vận tổc tức thời v(to) tại thời điểm to (hay vận tốc tại to) của một chuyển động
cổ phương trình s = s(t) bằng đạo hàm của hàm số
s = s(t) tại điểm to, tức là: v(to) = s'(to).
Đạo hàm của hàm so trên một khoảng
Hàm sổ f gọi là có đạo hàm trên khoảng K nếu nó có đạo hàm f Ỵx) tại mọi điếm X thuộc K Kỉ hiệu y ' =f'(x).
Đạo hàm của một số hàm sổ thường gặp
Nếu hàm sổ y = f(x) có đạo hàm tại điểm Xo thì tiếp luyến của đồ thị hàm sổ tại điểm Mo(xo;f(xo)) có phương trình là: y = f'(xo )(x - Xo) + f(xo).
Ỷ nghĩa cơ học của đạo hàm
Đạo hàm của hàm sổ lượng giác
(sinx)' = cosx (sinu)' = u'.cosu
(cosx)' = -sinx (cosu)' = -u'.sinu
Trang 61) Đê linh đạo hàm hay vi phân cùa một hàm số, ta phải xác định dạng cùa hàm
số sau đó vận dụng công thức và quy tắc để tinh Có thể chia tách, viết lại dạng, khai triên, nâng lũy thừa, mũ hóa, logarit hóa để chuyến dạng tinh đạo hàm.
2) Đổi với hàm hợp nhiều hàm số liên tiếp thì làm dần từng bước, có thể đặt hàm sổ trung gian nếu cần.
3) Đạo hàm của tổng, hiệu nhiều hàm số
(u ± v ± ± w )' = u' ± v ' ± ±w'.
4) Đạo hàm của tích nhiều hàm so:
(uvw)' = [(uv)w]' = (uv)'w + (uv)w'
= (u'v + uv')w + uvw' = u'vw + uv'w + uvw'.
Bài toán 1.1: Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của mỗi hàm số sau;
ÂÍToạx Ãr^ô(2x-l)(2x + 2A x-l) (2 x -l)^
Vậy y = — - ^ với .
( 2 x - l)- 2
Trang 7b) Cho X < 3 số gia Ax.
Ta có: lim Ay = lim — Ax = lim — lim Ax = f '(xo) 0 = 0
Ax->0 Ax-^0 Ạ y A x^O Ạ x Ax->0
Do đó: lim (f(x)-f(X o)) = lim Ay = 0
Cho X = 0 số gia Ax, ta có; Ay = f(0 + Ax) - f(0) = ^ỊAxỊ
lim — = lim — = lim
-Ax^o* Ax Ax->0* Ax Ax->0* J|Ax|= + 0 0
Vậy không tồn tại đạo hàm tại X = 0
Bài toán 1.4: Chứng mirủi hàm số:
í2x khi X < 0
f(x) = < •; _ có đạo hàm tại X = 0
sin 2x kh ix> 0
8
Trang 8Hàm sổ xác định và liên tục trên R.
Giải
Ta có f'(x) l o o k h i X < 0 irU- „ n ê n l i m / ' ( x ) = 2 = l i m / ' ( x )
[ 2 c o s 2 x k h i X > 0
Vậy f có đạo hàm tại X = 0 là f ’(x) = 2
Bài toán 1.5: Tìm a, b để hàm số: f(x) x ^ - 2 khix < 0
Trang 9Ta có f'(x) =
2vx^ - 2 x Vx^ - 2 xb) Vì x^ - 2x + 3 > 0 với mọi X nên điều kiện: X ^
Trang 10Ta có y = cos2x - 2x + 5 nên y ' = -2(sin2x + 1)
b) Hàm số gián đoạn tại các điểm X = -b + kn (k e Z)
Trang 11Bài toán 1.16: Tìm đạo hàm của hàm số sau:
Giải
2 ^ -2 -
2" + 2 'a) y' = 3.e" + (3x - l).e" = (3x +2).e’‘
{2^ ln2 + 2~’‘ ln2)(2^ +2~’‘)-(2 ’‘ -2~’‘)(2’‘ ^2-2-^^ ln2)
^ (2’‘ + 2 -’‘) ' - ( 2 ’‘ - 2 ' ’‘) ' 2^ 41n'2
ln'2 = (2’‘ + 2-’‘) ' “ (2’‘ +2-’‘) ' '
-Bài toán 1.17: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
a) y = (3x - 2)ln'x b) y = ln(x + Vx' + a ' ).12
Trang 124x + lCách khác: y = (4x+l)’‘ nên Iny = ln(4x+l)’‘ =x.ln(4x+l).
Trang 13Bài toán 1.20: Cho hàm sổ y = f(x) có đạo hàm với mọi X và ihoả mãn:
Bài toán 1.22: Tính vi phân của mỗi hàm số sau:
Trang 15Bài toán 1.27: Tính vi phân của mồi hàm số sau:
a) y = cos^x + 14x -9 b) y = 8sin^— + sin2x - 2x
Giải
a) Ta có y = c o s \ + 14x - 9 nên y ' = - 2sinxcosx + 1 4 = 1 4 - sin2x
Do đó vi phân dy = (14 - sin2x)dx
b) Tập xác định D = R
y’ = 4sinx + 2cos2x - 2 = 4sinx(l - sinx)
Do đó vi phân dy = 4sinx(l - sinx) dx
Bài toán 1,28: Tính vi phân của mỗi hàm số sau:
Trang 16Dùng định nghĩa, giới hạn 2 bên khác nhau
Bài tập 1.2; Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số:
b)y' 3sin^ X ;in- '
Bài tập 1.6: Tính vi phân của mỗi hàm số sau:
a) y = (2x + 1)" - tane’^ b) y = ịỊìn^ 5x
H DĐS
a) dy = (27x(2x+l)''‘'-(l+tanV )e’‘)dx b) dy = , dx
5ựln- 5x
Trang 17Bài tập 1.7: Tính vi phân của mỗi hàm số sau:
a) Neu f chẵn trên R thì với mọi X 6 R: f(-x) = f(x).
Lấy đạo hàm 2 vế thì được: f'(-x ) (-x)' = f'(x)
=> -f'(-x) = f ’(x)=> f'(-x) = - f'(x ) Vậy f ' lẻ
b) Nếu f lẻ trên R thì với mọi X e R; f(-x) = -f(x).
N G U Y Ê N H À M C Ủ A H À M số
Định nghĩa nguyên hàm
Cho K là một khoảng (a;h), nửa khoảng (a;bj, [a,b) hay đoạn [a;b].
Hàm số F(x) gọi là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu: F'(x) = f(x),
Trang 18Với aỉ>i-J: í x° dx = — + C" [ u^.u'.dx = + c
J cosxdx = sinx + c I cosu.u'.dx = sỉnu + c
J sinxdx = -cosx + c I sinu.u'.dx - -cosu + c
1) Để chứng minh F(x) là một nguyên hàm của f(x) ta chứng minh
F'(x) = f(x) với mọi X thuộc D.
2) Đe tính nguyên hàm, ta phối hợp dùng bảng công thức với các biến đổi chia tách hai nguvên hàm, thêm hớt, khai triển tích so, hằng đẳng thức, nhân chia
m
lượng liên hợp, viết mũ phân sổ
3) Đặc hiệt để tinh nguyên hàm, có khi ta viết hùm so cần tìm nguyên hàm thành đạo hàm của một hàm số khác:
Ị f(x).dx =J (g(x))'xỏr = g(x) + c
Bài toán 2.1: Chứng minh hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) sau đây;
1 a) F(x) = 1 -co t H -
Trang 19Vậy F(x) = là một nguyên hàm của hàm số: f(x) = 3e*‘"^’‘ cos3x.
Bài toán 2.2: Chứng minh hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) sau đây:
Trang 20Điều kiện: tan
Trang 21Bài toán 2.9: Tìm nguyên hàm của hàm số:
a) f(x) = cosx - 3sinx b) f(x) = tan^x
Trang 22a) Ta có - — jdx = j (e’‘ + 2e“’‘ )dx = e’‘ - 2e-" + c
b ) Tacó flO'Mx = flOO’‘dx = - ^ + C = - i ^ + C
Trang 23Bài tập 2.6: Tìm nguyên hàm của hàm sổ;
a) f(x) = 4cosx +sinx b) f(x) = cot^x
HD-ĐS
a) I = 4sinx - cosx
24
Trang 24-cotx - x + c b) [cot^ xdx = [ í — \ 1 ctc = - (
Phương pháp nguyên hàm đối biển số
Dạng I: Nếu X = u(t) có đạo hàm liên lục trên K thì:
Trang 25Phương pháp nguyền hàm từng phần
Neu các hàm sổ u(x), v(x) cỏ đạo hàm liên tục trên K thì:
J udv = ÍÍV - 1 vdụ
Chú ý:
1) Chọn đặt u và dv để đưa về nguyên hàm cỏ công thức
2) Chọn đặt u và dv đế đưa về nguyên hàm đơn giản hơn, giảm bậc hơn, dùng nguyên hàm từng phần liên tiếp 2 hay nhiều lần hoặc dạng vòng tròn lặp lại nguyên hàm ban đầu,
3} Các dạng hàm hỗn họp ệsinx, êcosx, P(x).ê, x.lnx, x^.lnx, P(x).lnx, đều dùng phương pháp từng phần, có thế đặt u, dv liên tiếp nhiều lần.
Trang 28cosu í >ìdx = -siníi-0
Trang 29Đặt u = X, v' = cosx Khi đó u' = 1, chọn V = sinx
Ta có I = j xcosxdx = j udv = uv - j vdu
= xsinx - Ịsinxdx = xsinx + cosx + c
Trang 30Đặt u = x^, v' = cos2x Khi đ ó u' = 2x, chọn V = — sin2x
I = jX" cos2xdx = Judv = u v - ị vdu = — x^sin2x - jxsin2xdx
I = — x^sin2x - I xsin2xdx = — x'sin2x + — I xd(cos2x)
= Ậ x^sin2x + ị- xcos2x - — sin2x + c.
Trang 32Vx + Ọ - V x
HD-ĐS
Nhân lượng liên hiệp
Bài tập 3.6: Tính nguyên hàm của hàm số: f(x)
Trang 33- Khai triển tích số thành tổng hiệu và các hằng đẳng thức,
Phương pháp đỗi biến số
Dạng ỉ: Neu X = u(t) có đạo hàm liên tục trên K thì:
j f{x)dx = ị f{u{t)).u\t).dt
Dạng 2: Neu t = v(x) có đạo hàm liên tục trên K và có
f(x)dx = g(t)dt thì: I f{x)d x = j g{í)dt
- Xem xét có biểu thức nào là đạo hàm u’ của biểu thức u nào đó hay không,
nếu có thì đổi biến số hay viết gộp:
Trang 34Bài toán 4.3: Tìm nguyên hàm của hàm số:
Trang 36Đổi biển t = x^ + 2x + 3 hay viết gộp.
Bài tập 4.6: Tính nguyên hàm của hàm số: f(x) = x(l - x)^*^.
Trang 37- Khai triển và chia tách
- Khi bậc tử bé hơn mẫu, biến đổi mẫu thành tích số rồi đưa phân thức về các phân thức mẫu bậc nhất đơn giản bằng cách đồng nhất hệ số hoặc thêm bớt, chia tách,
Trang 38Phương pháp đổi biến số
Dạng Ị : Neụ X = u(t) có đạo hàm liên tục trên K thì:
Trang 39Bài toán 5.2: Tìm nguyên hàm của hàm số:
Trang 41dx = -ln |x |- —+ ln|x + l| + c
X
Cách khác; Biến đổi 1 = x^ - x^ - X + X + 1.
42
Trang 44Bài tập 5.4: Tính nguyên hàm của hàm số: f(x) = 3x- - 6
V x + 1 x ^ - l j
+ c
Trang 45NGUYÊN HÀM HÀM LƯỢNG GIÁC
Phưcmgpháp giải biến đổi lượng giác
Dùng các công thức lượng giác đế phân tích, biển đoi đưa về tìm nguyên hàm các tổng hiệu các hàm theo bảng cóng thức.
Trang 46Dăc biêt: sina ± co sa = V2 sin(a ± —),
4
cosa ± sin a = V2 cos(a + —).
4
- Công thức nhân hai:
cos2a = cos^a - sin^a = 2cos^a -1 = 1- 2sin^a
sin2a = 2sinacosa; ían2a 2tanof
1 - tan" a
- Công thức nhân ba:
sin3a = 3sina - 4sin^a; cos3a = 4cos^a - 3cosa
sin(a - P) cosa.cosp
_ siní/ỡ + a ) - sm( B - a ) cota + cotỊ3 = — -^ cota- C0tf3=
Trang 47- Công thức hiến đổi tích thành tống:
sinasinj3= - — [cos(a + p) - cos(a- P)]
cosacosP = — [cos(a + P) + cos(a- P)]
sinacosP= — [sin(a ^ P) ^ sin(a- P)]
cosccsinp = — [sin(a + P) - sin(a- P)].
Phương pháp đổi biến số
Dạng 1: Neu X = Ii(í) có đạo hàm liên tục trên K thì:
- Đoi biển số đặc biệt:
Bậc lẻ với sinx thì đặt t = cosx,
Bậc lẻ với CQSX thì đặt í = sinx
Đối biến đối, b ù , phụ: t = -X, t - 7Ĩ -X, t = ^ - X
2
Tổng quát: J R{s\nx,cosx)dx ; đặt t = tan—, và:
Neu có R(-sinx, cosx) = -R(sinx, cosx) thì đặt t = cosx
Nếu có R(sinx, -cosx) = -R(sinx, cosx) thì đặt t = sinx
Neu có R(-sinx, -cosx) = -R(sinx, cosx) thì đặt í = tanx, cotx.
Phương pháp nguyên hàm từng phần
Nếu các hàm sổ u(x), v(x) có đạo hàm liên tục trên K thì
I udv = I/V - 1 vdu.
Chọn đặt u và dv để đưa về nguyên hàm gần công thức hơn hoặc dạng vòng tròn, từng phần liên tiếp,
J P(x).sin ax.dx : đặt u = P(x), v' = sinax
I P(x).cosax.dx : đặt u = P(x), v' = cosax.
48
Trang 48Chú ỷ:
1 ) Nguyên hàm liên kết:
Đe tỉnh I thì đặt thêm J mà việc tính I +J và I — J, hay phức tạp hơn là linh
I + kJ và I — mJ thuận lợi hơn tính trực tiếp I , từ đó suy ra I.
2 ) Với nguyên hàm truy hồi ỉ„ theo I„-I hay I „ -2 thì:
Dạng theo sin'’ X, cos” X tách luỹ thừa I và dùng phương pháp nguyên hàm từng phần,
Dạng theo tan" X, c o f X tách lũy thừa 2 và dùng phương pháp nguyên hàm đôi biến sổ.
3) Các biến đoi và cách đặt sau:
asinx + bcosx±Va^ +b^ Va^ +b^ l±cos(x + a)
asinx + bcosx ^ B(c.Q,osx-d.s\nx)
= A +
-csinx + dcosx csinx + cosjc
asinx + Pcosx+Ỵ _ A(asinx + bcosx+c)'
asinx + bcosx+c asinx+bcosx+c asinx+bcosx+c
_ Ị _ _ Ị _Ị _
asin^ x + bsinxcosx + cos^ X atan^ x + bttanx + c cos^ X
sinxcosx _ sin^ x + cos^ x)'
(a^ sin^ x + b^ cos^ xỴ (a^ sin^ x + b^ cos^ xỴ
Trang 49Bài toán 6.5: Tìm nguyên hàm của hàm số:
Trang 50Ta có I = J tan^ xdx = J tan(l + tan^ X - l)dx
[ tan xd (tan x) - [ -EHLÍ íừ = — tan ^ X + Inlcos x| + c ,
Trang 52cosx 2sin^ X
sin2x + cos2x + V2
Trang 53Ta có: f(x)
sin2x
1 _ _ Ị 1+ cos2x + V2 V2 cos(2 x- - ) + V2 2V2 cos' (x- - )
Trang 54Bài toán 6.22: Tính; I =1 sin4xsin3x
Trang 55Bài toán 6.26: Tính nguyên hàm của hàm số: f(x) = ■13sinx + llcosx
-13sinx + 1 Icosx = A(sinx + 3cosx) +B(cosx - 3sinx)
-13sinx + 1 Icosx = ( A - 3B)sinx + (3A +B)cosx
Bài toán 6.28: Tính: E = jcos^ x.cos3xdx
Giải
Xét thêm nguyên hàm: F = Ịsin^ x.cos3xdx thì:
Tổng E + F = Jcos3xdx = —sin3x + C| và
56
Trang 56Hiệu E - F = jcos2x.cos3xdx = —j(cos5x +cosx)dx
Đặt u = X , v' = sinx Khi đó u' - 1, chọn V = - cosx
Ta có I = j x.sinxdx = j udv = u v - ị vdu
= - X cosx + Icosxdx = - xcosx + sinx + c
Trang 571= JsinVx^dx = |sin t.2t.dt = 2|/.sin/.<ií
Đặt u = t, v' = sint Khi đó u' = 1, chọn V = - cost
Ta có I t.sintdt = I udv = wv - 1vdu = - t.cost + I costdt = -t cost + sint + c.
Do đó: I = 2(-tcost + sint) + c = 2(-^Ịx cos ^íx + sin Vx ) + c.
Bài toán 6.33: Đặt In = Isin"xdx, n e N* Tính In theo In-2 và n > 3
Giải
In= |sin "'‘x.sinxdx = - jsin''‘'xd(cosx)
= -sin"''x.cosx + (n - 1) Jsin"'“x.cos^xdx
= -sin'’' ’x.cosx + (n - 1) Jsin"'^x( 1 - sin ^x)dx
= -sin"''x.cosx + (n - l)In-2 - (n - l)In
Trang 58= J tan" ^ xdx (tanx) - In-2 tan"-‘x - I
n- 1 n-2 *Vậy In 1 tan" ‘
Trang 59Bài tập 6.5: Tính nguyên hàm của hàm số; f(x) = s in \ cos^x.
HD-ĐS
Đặt t = sinx
■sin3x.sin4x.dx-
HD-ĐS
a) Intan(^ +,x n ^
1b) Chia tử và mầu cho cos^ X , - I r
-sinx + 5cosx sinx + 5cosx
Bài tập 6.9: Đặt In = Icos"xdx, n e N* Tính In theo In-2 và n > 3
Trang 60Tổng quát với - ì thì: 1 x“.dx= - + c và [ u°.u'.dx = -+ c.
Phương pháp biến đổi hàm số
- Áp dụng công thức, mở rộng X qua ax + b,
- Viết dạng mũ phân số = a"
- Khai triển và chia lách hai nguyên hàm
- Nhân chia lượng liên hiệp đế trục căn thức ở mẫu,
Phương pháp ngưyên hàm đối hiến số
Dạng ỉ: Nếu X = u(t) có đạo hàm liên tục trên K thì:
- Đổi biến lượng giác
Dạng chứa yla^ - X" thì đặt X = asint hay X = acost
Trang 63= 2V1 + X + In
1
1 t + 1,VTTx-1
dt = 2t + Inịt - 1| - ln|t + 1| + c
■\/r+ X +1
xdx+ c
(x + 2)3 - 3(x + 2)3 + c
64
Trang 64Bài toán 7.14: Tính: I = Jx^ sin d x
r I \
x^ +1 V
Va^ sin" X + b^ COS' X
sm X
Trang 66BÀI TẬP Bài tập 7.1: Tìm nguyên hàm của hàm số: f(x) = ị/5 x -3 .
Trang 67je 'íủ : = e*+c ịe" u'dx = e“+c
í a"íử = —— h c f a" u ' ẩ J x = + c (a>0, a Ỉ^ ỉ)
- Ẩp dụng công thức và mở rộng X qua ax + b.
- Khai triển và chia tách hai nguyên hàm
Phương pháp nguyên hàm đổi biển sổ
Dạng ỉ: Nếu X = u(t) cỏ đạo hàm liên lục trẽn K thì:
Trang 68- Chọn đặt u và dv để đưa về nguyên hàm gần công thức hơn hoặc dạng vòng
Trang 69Đổi biến: t = sinx
I = I cosxdx = j e‘dí = e' + c = e""" + c
Hay ta viết ghép: j e*'"" cos xdx = j e®'"’‘d(sin x) = e®'"" + c
Bài toán 8.7: Tính: I = J (2x - “"íử
70