Trong quá trình dao động, trọng lực của m có công suất tức thời cực đại bàng: Câu 38: Biên độ của một sóng cầu tại một điểm cách nguồn 2m là 9mm, biên độ dao động của môi trường tại điể
Trang 1A 2.U B UyỈ3 c u S D 2U
Câu 34: Ba chất bạc, đồng, kẽm tạo thành hợp kim có giới hạn quang điện
bàng bao nhiêu? Cho biết giới hạn quang điện của các chất theo thứ tụ là 0,26pm; 0,3pm và 0,35|0.m
A 0,35Ịim B 0,26pm c 0,3pm D 0,36|J.m
Câu 35: Hai tấm kim loại A, B hình tròn được đặt gần nhau, đối diện và cách
điện nhau A được nổi với cực âm và B được nối với cực dưorng của một nguồn điện một chiều Để làm bứt các e từ mặt ữong của tấm A, người ta chiếu chùm bức xạ đorn sắc công suất 4,9mW mà mỗi photon có năng lượng 9,8 10'*^ J vào mặt trong của tấm A này Biết rằnẹ cứ 100 photon chiếu vào A thì có 1 e quang điện bị bứt ra Một số e này chuyển động đến B để tạo ra dòng điện qua nguồn
có cường độ l,6|iA Phần trăm e quang điện bứt ra khỏi A không đến được B là:
Câu 36: Chiếu một bức xạ có bước sóng 533nm lên một tấm kim loại có công
thoát bằng 1,875 eV Dùng một màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và cho chúng bay vào một từ trường đêu có B = 10"*T, theo hướng vuông góc với các đường sức từ Biết c = 3 10W s; h = 6,625 10'^'‘j s; e = 1,6 10‘'^C và khối lượng electron m = 9,1 10'^'kg Bán kính lớn nhất của quỹ đạo của các electron là:
A ll,38m m B 12,5mm c 22,75mm D 24,5mm
Câu 37: Một con lắc lò xo có độ cứng k=40N m'* đầu trên được giữ cổ định
còn phía dưới gắn vật m Nâng m lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 2,5cm Lấy g=10m/s^ Trong quá trình dao động, trọng lực của m có công suất tức thời cực đại bàng:
Câu 38: Biên độ của một sóng cầu tại một điểm cách nguồn 2m là 9mm, biên
độ dao động của môi trường tại điểm cách tâm phát sóng cầu 5m là:
Câu 39: Trong quang phổ vạch của hiđrô, bước sóng của vạch thứ lủiất trong
dây Laiman và vạch thứ nhất trong dãy Bamne lần lượt là 0,1217pm và 0,6563pm Bước sóng của vạch thứ hai trong dãy Laiman bằng;
A 0,1494pm B 0,1204pm c 0,1027pm D 0,3890|j,m
Câu 40: Thực hiện thí nghiệm I-âng trong không khí (n = 1) Đánh dấu điểm M
trên màn quan sát thì tại M là một vân sáng Trong khoảng từ M đến vân sáng trung tâm còn 3 vân sáng nữa Nhúng toàn bộ hệ thống trên vào một chất lỏng
T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
Trang 2thì tại M vẫn là một vân sáng nhưng khác so với khi ờ trong không khí một bậc Xác định chiết suất của môi trường chất lỏng?
Câu 41: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trìiưi X = 4 cos(2t
- 7i/6) cm Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí X = 2cm đến vị trí có
gia tốc a = -8 -^2 cm/s^ là:
A — s
Câu 42: Dao động điều hòa có phương trình X = Acos(57ĩt +7ĩ) Kể từ thời điểm
ban đầu khảo sát dao động, động năng bằng thế năng lần thứ 9 vào thời điểm là:
Câu 45: Mạch xoay chiều RLC nối tiếp Trường hợp nào sau đây điện áp hai đầu mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở R?
A Thay đổi C để ƯRmax B Thay đổi L để ƯLmax
c Thay đổi f để U c m a x D* Thay đổi R để U c m a x
Câu 46: Một mạch dao động điện từ LC có điện tích cực đại trên bản tụ là 1 pC
và dòng điện cực đại qua cuộn dây là 3,14A Sóng điện từ do mạch dao động này phát ra thuộc loại
A Sóng dài và cực dài B Sóng trung
Câu 47: Một tấm kim loại có giới hạn quang điện ngoài X-o = 0,46pm Hiện tượng quang điện ngoài sẽ xảy ra với nguồn bức xạ:
A Hồng ngoại có công suất 100W
B Tử ngoại có công suất 0,1W
c Có bước sóng 0,64 pm, có công suất 20W
D Hồng ngoại có công suất 11 w
Câu 48: Chiếu một chùm tia hồnẹ ngoại vào lá kẽm tích điện âm thi:
A Điện tích âm của lá kẽm mât đi
B Tấm kẽm sẽ trung hòa về điện
c Điện tích của tấm kẽ không thay đổi
Trang 3T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
Trang 4Cách 2: Bài này tính cơ năng thông qua thế năng cực đại nhanh hơn
E = Etmax = nigl ( 1-cos ^ 0) = 0,05 J
Vì 2 nguồn cùng pha nên số
đường cực đại trên đoạn EF là:
- ~ < k < - - l < k < l ^ k = ừ,±V,±2
Có 5 giá trị của k nên có 5 đưòng cực đại trên đoạn EF, mà mỗi đưÒTig
cực đại cắt chu vi hình chữ nhật ABCD tai 2 điểm Vậy trên chu vi của hình chữ nhật ABCD, số điểm dao động với biên độ cực đại là: 3.2 + 2 = 8 điểm
Câu 5: Chọn c Lúc đầu, cơ năng của vật: w = 2 kẬ
v ề sau khi chiều dài còn lại: r = 1/2 thì k ’ = 2k
= > W ’ - 2 k ’A ’2 = 2 2k A ’^ = k A
Trang 5’^-Cơ năng của vật bao gồm Wt và Wđ Khi qua VTCB thì Wt = 0 => w = Wđ Do
Wđ ở VTCB trước cũng như sau thời điểm giữ là không đổi nên cơ năng không
Câu 7: Chọn B
X — ^ • X — 4 _—_ Ax-Xj^ - x ,4 -{3Ẳj -4 /íj).— - Q,16{mrrì)=> (5)
Câu 8: Chọn A Bán kính ạuỹ đạo tăng 9 lần nên e chuyển lên quỹ đạo M (n =
3) Vậy bước sóng lớn nhất phát ra ứng với e chuyển từ M đến L => Năng lượng bức xạ:
Trang 6được sóng truyền tới Vì điểm M chưa dao động nên li độ của điểm M tại thời điểm t = 0,5s bằng 0
^ ^"2 ^ ^ = 60cm =>V = ^ / = 6 0 (w / 5)
Câu 12: Chọn B
Đèn chi sáng khi điện áp đặt vào đèn có |u| > 155 V, do đó trong một chu kì sẽ
có 2 lần đèn sáng Trong 1 giây có 50 chu kì nên sẽ có 100 lần đèn sáng
Trang 7C âu 21: C họn D Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động
cơ, người ta phải nâng cao hệ số công suất nhằm tăng hiệu suất của việc
a = E M = 20"
Để c = 50pF phải xoay bản tụ một góc:
T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
Trang 8Lúc đầu khi chưa dịch chuyển: 5i = 5,25 => i = l,05mm
Tại M lúc đầu là vân sáng bậc 5, sau khi dịch chuyển thành vân tối lần thứ 2 thìtại M là vân tối thứ 4
Dùng đường tròn lượng giác, số chu kì: n = t/T = 120/T
Khi u < -1,5 V thì không có dòng điện chạy qua tế bào quang điện
Trong IT thời gian có dòng điện chạy trong tế bào: t = T - T/3 = 2T/3
Thời gian có dòng điện chạy qua tế bào trong 2 phút là:
Ai có giá trị cực đại khi sina có giá trị
cực đại = 1 Suy ra: a = 7i/2
Quãng đưcmg cực đại mà quả cầu đi được là khi vật qua
vùng có tôc độ cực đại qua VTCB Coi vật dao động theo hàm cos
Trang 9Ta lấy đổi xứng qua trục Oy
Gọi Co là điện dung của mỗi tụ điện
Năng lượng của mạch dao động khi chưa ngắt tụ C2
Trang 11Câu 40: Chọn B Theo đề, khoảng từ M đến vân sáng trung tâm còn 3 vân
sáng nữa; OM = 4i Khi nhúng vào môi trưòmg chất lỏng có chiết suất n > 1 mà
M vẫn là một vân sáng thì số khoảng vân từ M tới vân sáng trung tâm tăng lên
do khoảng vân giảm Vậy, khoảng cách từ M tới vân sáng trung tâm lúc này:
Vậy tổng thời gian; t = 2T+ 8 8 mà T = 0,4s nên t = ọ,85s
Câu 43: Chọn D Trong IT, khoảng thời gian đê chât diêm có vận tôc không
L
nhỏ hem 40 ^ cm/s là 3
T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
Trang 12Trong 4 T, khoảng thời gian để chất điểm có vận tốc không nhỏ hom
Câu 47: Chọn B Tử ngoại có công suất 0,1W
Câu 48: Chọn c Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì Điện tích của tấm kẽ không thay đổi
Câu 49: Chọn B Năng lượng của photon ứng với bức xạ đơn sắc đó là:
Trang 13ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC s ố 08
Câu 1: Ban đầu có một mẫu Po nguyên chất, sau một thời gian nó phóng xạ
a và chuyển thành hạt nhân chì Pb bền với chu kì bán rã 138 ngày Xác định tuổi của mẫu chất trên biết rằng thời điểm khảo sát thì ti sô giữa khôi lưọng của
Pb và Po có trong mẫu là 0,4
A 67 ngày B 68 ngày c 69 ngày D 70 ngày
Câu 2: Một mạch dao động LC lí tường gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ có điện dung lần lượt Ci = 3 C o và C 2 = 2 C o mắc nối tiếp Mạch đang hoạt động thì ngay tại thời điểm tổng năng lưọfng điện trưÒTig trong các tụ bằng 4 lần năng lượng từ trưÒTig trong cuộn cảm, tụ Ci bị đánh thủng hoàn toàn Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm sau đó sẽ băng bao nhiêu lân so với lúc đâu?
Câu 3: Cho phản ứng hạt nhân: 79—>2 He+Q n Biết khối lượng của
^^D,ịHe,\n lần lượt là mD=2,0135u; mHc = 3,0149 u; m„ = l,0087u Năng
lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng:
Câu 4: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, từ trưòfng quay với tốc độ góc
A Nhỏ hơn tần số góc của dòng điện
B Biến đổi điều hòa theo thời gian,
c Bằng tần số góc của dòng điện
D Lớn hơn tần số góc của dòng điện
Câu 5: Khi sóng âm đi từ môi trường không khí vào môi trường răn
A Biên độ sóng tăng lên B Tần số sóng tăng lên
c Năng lượng sóng tăng lên D, Bước sóng tăng lên
Câu 6: Một máy biến áp lí tường có số vòng cuộn sơ cấp là 2000 và số vòng dây cuộn thứ cấp là 4000 Cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ gồm điện trở 50Q nối tiếp với cuộn cảm có cảm kháng 50Q Cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 200V Dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là:
Câu 7: Một động cơ không đồng bộ ba pha có điện áp định mức mỗi pha là 220
V Biêt công suât của động cơ 10,56 KW và hệ sô công suât băng 0,8 Cường
độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là:
Trang 14= 200V Khi R = Ri và R = R2 thì mạch có cùng công suất Biết Ri + R2 = lOOQ Công suất của đoạn mạch khi R = Ri bằng:
Câu 9: Vectơ vận tốc của vật
A Luôn đổi chiều khi đi qua gốc tọa độ
B Luôn cùng chiều với vectơ gia tốc
c Luôn đổi chiều khi vật chuyển động đến vị trí biên
D Luôn ngược chiều với vectơ gia tốc
Câu 10: Một vật dao động điều hòa theo phương trình: X = 2cos(27it +71/6) (cm), trong đó t được tính theo đơn vị giây (s) Động năng của vật vào thời điểm t = 0,5 s
A Đang tăng lên B Có độ lớn cực đại
c Đang giảm đi D Có độ lớn cực tiểu
Câu 11: Dao động duy trì là dao động mà người ta đã
A Làm mất lực cản của môi trường
B Tác dụng ngoại lực biển đổi tuyến tính theo thời gian và vật dao động,
c Kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tăt hăn
D Truyền năng lượng cho vật dao động theo một quy luật phù hợp
Câu 12: Mạch dao động điện từ tự do LC Một nửa năng lượnệ điện trường cực đại trong tụ chuyển thành năng lượng từ trong cuộn cảm mất thời gian ngắn nhất là to Chu kì dao động điện từ ừong mạch là:
Câu 13: Một mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện c nối tiếp với một cuộn
dây Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = 100 y íĩ coscot(V) thì hiệu
điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện c và hai đầu cuộn dây lần lượt là 100 V2 V
và 100 V Cường độ hiệu dụng ừong mạch I =yÍ2 A Tính tần số góc co, biết
rằng tần số dao động riêng của mạch coo =100 V2 7C rad/s
A IOOti rad/s B 5071 rad/s
Câu 14: Mạch điện nối tiếp gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ xoay có điện dung thay đổi c Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch; u = 3oV2cosl007it (V) Điều chỉnh c để điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại và bằng 50 V Khi đó điện áp hiệu dụng trên cuộn dây là:
Câu 15: Chọn phát biểu đúng? Một trong những ưu điểm của máy biến áp trong sử dụng là:
A Không bức xạ sóng điện từ
B Không tiêu thụ điện năng
c Có thể tạo ra các điện áp theo yêu cầu sử dụng
Trang 15D Không có sự hao phí nhiệt do dòng điện Fucô.
Câu 16: Một vật dao động theo phương trình li độ X = 4cos(4tĩư3 + 5ji/6) (cm, s) Tính từ lúc t = 0 vật đi qua li độ X = - 2 cm lần thứ 7 vào thời diêm nào?
A t = 6,375s B t = 4,875s c.t = 5,875s D t = 7,375sCâu 17: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm, cứ sau khoảng thời gian 1/4 giây thì động năng lại bằng thế năng Quãng đường lớn nhât mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6 giây là:
Câu 18: Một con lắc đơn mang điện tích dương khi không có điện trường nó dao động điều hòa với chu ki T Khi có điện trường hướng thăng đứng xuông thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là Ti=3s Khi có điện trường hướng thẳng đứng lên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là T2=4s Chu kì T dao động điều hòa của con lắc khi không có điện trường là:
Câu 19: Một nhà máy thủy điện cung cấp điện cho một thành phố cách nó 80km bàng đường dây tải điện một pha, hệ sô công suât của đường dây băng 1 Đường dây tải làm tiêu hao 5% công suất cần tải và ở thành phô còn nhận được công suất 47500 kw với điện áp hiệu dụng 190 kV Đường dây làm bằng đồng
có điện trở suất 1,6.10“^ n m và khối lượng riêng là 8800 kg/m^ Khôi lượng đồng dùng làm đường dây này bằng
A 3oVz V B 6(hỊĨ V c 3oV3 V D 30 V
Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn dây có điện trở thuần R, có cảm kháng 350 Q và tụ điện có điện dung
C thay đổi được Khi dung kháng Zci = 50 và Zc2 = 250 Q thì dòng điện
trong mạch có pha ban đầu hơn kém nhau n/6 Điện trờ R bằng
Ă 50V3q b 100 Q c l O O y Ị ì n D 121 n
Câu 22: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, B, C và D Giữa hai điểm A và B chỉ có tụ điện, giữa hai điểm B và
C chi có điện ứờ thuần, giữa 2 điểm C và D chỉ có cuộn dây thuần cảm Điện
áp hiệu dụng hai điểm A và D là 100''/3 V Điện áp tức thời frên đoạn AC và ữên đoạn BD lệch pha nhau 60® nhưng giá trị hiệu dụng thì bằng nhau Điện áp hiệu dụng hai điểm C và D là:
A 220V2 V B 220/Vã V c 100 V D 110 V
T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT ú
Trang 16Câu 23: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị
hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch AB ^ /TcmỊcor, IVI ^ N 1^1gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trờ *~^i)(IOOOOŨ' • I 1 • 11 • ^thuần R và tụ điện có điện dung c mắc nối tiếp
theo thứ tự trên Điện áp hiệu dụng trên L là 200"'/2 V và trên đoạn chứa RC là
200 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là;
Câu 25: Điều nào sau đây không phù hợp với thuyết lượng từ ánh sáng?
A Các hạt áiủi sáng là những photon bay với tốc độ không đôi 3.10 W s
B Với mỗi áiứi sáng đơn sắc, các photon đều giống nhau,
c Photon chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động
D Mỗi lần nguyên tử phát xạ ánh sáng thì nó phát ra một photon
Câu 26: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nháiứi có bốn điểm theo đúng
thứ tự A, M, N và B Giữa hai điểm A và M ^ ^ Q
chi có cuộn cảm thuần, giữa hai điểm M và N A y I 1 y 11 ,Bchi có điện trờ thuân, giữa 2 diêm N và B chỉ * '
có tụ điện Điện áp trên đoạn AN có hiệu
dụng là 100 V và lệch pha với điện áp trên NB là 5n/6 Biểu thức điện áp trên
đoạn NB là unb = 5oV6cos(100jrt - 2n/3) V Điện áp tức thời trên đoạn MB là
A um b = 10oV3cos(100rtt - 57i/12) V
B um b = 100^/2cos(1007rt - 7i/2) V
c um b = 50^3 cos(1007Tt - 571/12) V
D i ị m b ^ 50^3 cos(1007rt - 7c/2) V
Câu 27: Neu tốc độ quay của roto tăng thêm 1 vòng/s thì tần số của dòng điện
do máy phát ra tăng từ 60 Hz đến 70 Hz và suất điện động hiệu dụng do máy phát ra thay đổi 40 V so với ban đầu Hỏi nếu tiếp tục tăng tốc độ của roto thêm
1 vòng/s nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra là bao nhiêu?
Câu 28: Cho một mạch dao động LC lí tưởng Điện tích trên một bàn 1 của tụ
điện biến thiên theo thời gian với phương trình; q = qocos(cot + cp) Lúc t = 0 năng lượng điện trường bàng 3 lần năng lượng từ trường, đồng thời điện tích trên bản 1 đang giảm (về độ lớn) và có giá trị dương Giá trị (p có thể bàng
Câu 29: Đặt một điện áp xoay chiều ổn định u = Uocos(cot) (V) vào hai đầu
đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, điện dung của tụ điện có thể thay đổi được
Trang 17Điều chinh điện dung của tụ sao cho điện áp hiệu dụng của tụ đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp tức thời cực đại trên R là 12a Biết khi điện áp tức thời giữa hai đầu mạch là lóa thì điện áp tức thời giữa hai đâu tụ là 7a Chọn hệ thức đúng:
A 4R = 3coL B 3R = 4cùL c R = 2(oL D 2R = (oL
Câu 30: Một sợi dây đàn hồi với chiều dài 50cm, có tốc độ truyền sóng trên dây là 8m/s Khi tạo sóng dừng trên dây thì có một đâu cô định, đâu còn lại tự
do Khi tần sổ trên dây thay đổi từ 19Hz đến 80Hz thì trên dây có sô lân xảy ra sóng dừng có số nút sóng lẻ là:
A 8 lần B 5 lần c 4 lần D 6 lần
Câu 31: Trong máy quang phổ lăng kính ống chuẩn trực có tác dụng
A Tạo ra chùm tia song song của các tia sáng chiếu vào khe hẹp F ở một đầu của ống
B Phân tích chùm tia chiếu vào ổng thành nhiều chùnm tia đorn sắc song song
c Hội tụ các chùm tia song song đơn sắc thành các vạch đơn sắc trên kính
K cùa ống
D Tạo ra quang phổ chuẩn của nguồn f
Câu 32: Chọn phát biểu sai
A Quang điện trở và pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quangđiện trong
B La-ze bán dẫn hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ứong
c Lồ trống và electron dẫn cùng tham gia dẫn điện trong chất quang dẫn
D Nhiều chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn nằm trong vùng hồng ngoại Câu 33: Tìm phát biểu đúng về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch
A Cả hai loại phàn ứng trên đều tỏa năng lượng
B Phản ứng nhiệt hạch dễ xảy ra hơn phản ứng phân hạch
C Năng lượng của mỗi phản ứng nhiệt hạch lớn hơn phản ứng phân hạch
D Một phản ứng thu năng lượnẹ, một phản ứng tỏa năng lượng
Câu 34: Cho mạch điện nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, tụ điện c và điện trờ R Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch u = lOoVẽ coslOOĩĩt (V) Khi điện áp hiệu dụng trên cuộn dây đạt giá trị cực đại ƯLMax thì điện áp hiệu dụng ữên tụ là 200 V Giá trị ƯLMax là:
A 100 V B 150 V c 300 V D 200 V
Câu 35: Đặt điện áp xoaỵ chiều vào hai đầu một đoạn mạch AB nối tiếp gồm biến ườ R, cuộn cảm thuần và tụ điện Thay đổi R thì mạch tiêu thụ cùng một
công suất ứng với hai giá trị của biến trở là Ri = 90 Q và R2 = 160 Q Hệ số
công suất của mạch AB ứng với Ri và R2 lần lượt là:
T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
Trang 18Câu 36: Tại điểm M cách nguồn âm (coi sóng âm truyền đi đẵng hướng và không bị môi trường hấp thu) một khoảng 2 m có mức cường độ âm là 60 dB, thì tại điểm N cách nguồn âm 8 m có mức cường độ âm là:
A 23,98 B B 4,796 B c 4,796 dB D 2,398 dB
C âu 37: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện ừờ thuần mắc nối tiếp với tụ điện Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trờ và giữahai bản tụ điện lần lượt là lOOV và 100 V Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và điện áp giữa hai bản tụ điện có độ lớn bằng
nhất định Sau đó nối 2 bản tụ vào 2 đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L = — H Bỏ qua điên trở dây nối Sau khoảng thời gian ngắn nhất bao nhiêu
Câu 39: Có hai mẫu chất phóng xạ A và B thuộc cùng một chất có chu kì bán
rã T = 138,2 ngày và có khối lượng ban đầu như nhau Tại thời điểm quan s á t,
bước sóng X thì tại điểm M có tọa độ 1,2 mm là vị trí vân sáng bậc 4 Neu dịch
màn xa thêm một đoạn 25 cm theo phương vuông góc với mặt phăng hai khe
thì tại M là vị trí vân sáng bậc 3 Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là;
A 0,4 pm B 0,48 pm c 0,45 Ịim D 0,44 pm
Câu 41: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng ánh sáng đơn sắc, a= 0,6 mm D=lm Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm Bước sóng của ánh sáng dùng thí nghiệm là
A 0,64 pm B 0,50 pm c 0,45 pm D 0,48 pm
Câu 42: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định chu kì T
và bước sóng X Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gàn A nhất,
C là điểm thuộc AB sao cho AB = 4BC Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai
Trang 19lần mà li độ dao động của phần từ tại B bàng biên độ dao động của phần tử tại
c là;
Câu 43: Trên mặt thoáng của chất lỏng, hai nguồn kết hợp A và B dao độngngược pha cách lứiau 10 cm Sóng tạo thàiứi trên mặt chât lỏng lan truyên với bước sóng 0,5 cm Gọi o là điểm nàm trên đoạn AB sao cho OA = 3 cm và M,
N là hai điểm trên bề mặt chất lòng sao cho MN vuông góc với AB tại o và
OM = ON = 4 cm sổ điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn MN là
Câu 44: (B) Điện áp trên tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động
LC có biểu thức tưcmg ứng là: u = 2cos(10^t) (V) và i = 4cos(10^t + Tĩ/2) (mA)
Hệ số tự cảm L và điện dung c của tụ điện lần lượt là
a! £ = 0,5 pH và c = 2 |iF B L = 0,5 mH và c = 2 nF
c L = 5 mH và c = 0,2 nF D L = 2 mH yà c = 0,5 nF.Câu 45: Dụng cụ đo khối lượng trong một con tàu vũ trụ có cấu tạo gồm một chiếc ghế có khối lượng m được gắn vào đầu của một chiếc lò xo có độ cứng k
= 480 N/m Đê đo khôi lượng của nhà du hàiứi thì nhà du hành phải ngôi vào ghế rồi cho chiếc ghế dao động Chu kì dao động đo được của ghế khi không có người là To = 1,0 s còn khi có rứià du hành là T = 2,5 s Khối lượng nhà du hành là
Câu 46: Sóng điện từ không có tính chất nào sau đây?
A Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau
B Sóng điện từ là sóng ngang
c Sóng điện từ lan truyền được trong chân không và mang năng lượng
D Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và từ trưòng tại một diêm lệch pha k I2.
Câu 47: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5cm, biết khoảng thời gian ngắn rdiất để vật đi được quảng đường 25 cm là 7/3s Độ lớn gia tốc của khi đi qua vi trí có động năng bằng ba lần thế năng là:
A 0,25 m/s111/ ừ B 0,5 m/sV/,-/ 111/ ử c Im/s1111/ D 2m/s, í -111/ ử
Câu 48: Trên sợi dây hai đầu cố định, chiều dài 1,2 m xuất hiện sóng dừng với
4 nút sóng (kể cả hai nút ờ hai đầu) Điều nào sau đây là sai?
Trang 20phát sóng đồng pha với bước sóng X, = 3 cm Trên đoạn MN có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại?
Câu 50: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kì
T Tại thời điểm nào đó dòng điện trong mạch có cưòng độ 8jĩmA và đang tăng, sau đó khoảng thời gian 0,75T thì điện tích ừên bản tụ có độ lớn 2nC Chu kì dao động điện từ của mạch bằng
A 0,5ms B 0,25ms c 0,5 ps D 0,25//5
Trang 21ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIÉT ĐÈ 08
Do tụ Ci bị đánh thủng nên phần năng lượng điện gắn với tụ Ci chuyển hóa
thành các dạng năng lưọng khác: nhiệt năng, năng lượng của các tia bức xạ
Do đó năng lượng điện từ còn lại sau khi tụ Ci bị đánh thủng là;
Trang 22môi trường, môi trường càng đàn hồi thi tốc độ truyền sóng càng lớn), mà
- Công suât của môi pha: /Ị = —
- Cường độ dòng điện chạy qua mỗi cuộn dây của động cơ:
Trang 23Muốn biết động năng tăng hay giảm, ta xem tốc độ của vật tăng hay giảm, mà muốn biết tốc độ tăng hay giảm ta xem vật đi về vị trí cân bằng hay chuyển động ra 2 biên.
- Khi năng lượng điện trường cực đại thì năng lượng từ bằng 0 Do đó thời gian
để năng lượng điện trườnẹ giảm từ cực đại xuống 1/2 cũng chính là thời gian để năng lượng từ tăng từ 0 đên W tm ax/2.
Từ đề cho dễ dàng suy ra; u = Ud = ^ =100V
Vẽ giản đồ véc tơ ta thấy tam giác cân tại o : suy ra: Uc = 2U l
Trang 24- Khi c thay đổi để Uc = Ucmax thì
-ngược chiều dưcmg (tương ứng vật chuyển
động tròn đều ở Mi)
+ Để vật qua vị trí X = -2 cm thì vật phải quét
một góc Ao: = — + — = — => thời gian để vật
6 3 2,,x X Acr 3 / ' ,
qua 1 lân cuôi cùng; tị = —— = - [ s )
Trang 25- Nếu T/2 < t < T thì <
Câu 18: Chon D
XI J _ 1
= 2A + 2Acos ^ 2 ĩ ĩ - A a ^ s
- Do mạch cộng hưởng điện nên: <=> (1)
- Do Urc= ưcLr nên uị+uị= u]+ (ơ ^ - U c Ỹ = 9 0 ' (2)
- Mặt khác ta có: ơ ' = (ơ « + í / , ) ' + (ơ^ - U c Ỹ = 120' (3)
- T ừ ( l) , (2), (3) ta có:
T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MỚA VẬT LÍ
Trang 27- Tần số của dòng điện do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra; f — np
+ Khi roto quay với tốc độ n vòng/s: yỊ = «/7 = 60 (1)
+ Khi roto quay với tốc độ (n +1) vòng/s: /2 = ịn + í ) p - l ữ (2).
í« = 6
+ T ừ (l),(2 ) suy ra: j
+ Khi roto quay với tốc độ (n + 2) vòng/s; f^ = [ n + ì ) p = S0Hz.
- Suất điện động hiệu dụng do máy phát ra: E = ; số vòng
dây; Oq : từ thông gữi qua một vòng dây)
+ Độ biến thiên suất điện động hiệu dụng khi roto quay từ n vòng/s lên (n + 1)
T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
Trang 29256a^Z^ + 81a^R^ =144a^(R^ + z l ) => 9R^ = \ 6 z ị => 3R = 4 Z l = 4coL
tim được 1,875<Ấ:<9,5=>A: = 1,2,3,4,5,6,7,8,9 với k là số nút trừ đi 1 vậy
có 4 lần thỏa mãn yêu cầu
2 giá trị Ri và R2 thì mạch tiêu thụ cùng một công suất nên Ri, R2 là 2 nghiệm
của (1) Theo định lí vi-ét ta có: - { ^ L ~ ^ c Ỵ ■
Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và dòng điện trong mạch:
T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
Trang 30taiKp = —^ ^ ^ (p = - —; điện áp giữa hai bản tụ điện chậm pha hơn 1
Trang 31Ta tìm số điểm dao động với biên độ cực đại
trên OM, từ đó suy ra số điểm cực đại trên MN
- Giả sử sóng tại 2 nguồn: = a c o s [ c o t + Ọ ị) ;
+ Do sóng tại B gửi đến; Ugj^ = aco s 0 1 + ^2 l7 ĩd 2
=> Độ lệch pha của sóng tổng hợp tại M:
) + (^2 - ) = - ^ (5 - 8,06) + ;r = - 1 1 ,24;r
I tĩ
-N ếu M = 0 : A Ọ q = - ^ ( 3 - 7 ) + ;T = -1 5 ;r
- Số điểm cực đại trên MO (điểm dao động với biên độ cực đại thì các sóng tại
đó tăng cường lẫn nhau, tức là dao động cùng pha):
Trang 32Ta thấy đáp án A và D ngược nhau nên bằng phương pháp loại trừ ta có thể giới hạn lại là đáp án A hoặc D.
Những điểm dao động với biên độ cực đại thỏa mãn điều kiện: d ^ - d 2 = k Ằ
- Gọi khoảng cách từ một điểm dao động với biên độ cực đại nằm giữa MN đến
2 nguồn lần lượt là: í / ,, CỈ 2 Ta có:
Trang 34ĐÈ THI THỬ ĐAI HOC • • s ố 09
Câu 1: Con lắc đon gồm vật nhỏ m - 200gam, treo vào sợi dây có chiều dài 1
Kéo con lắc lệch khỏi VTCB góc a o rồi buông nhẹ Bỏ qua ma sát thì thấy lực căng có độ lớn nhỏ nhất khi dao động bằng IN Biết g = lOm/s^ Lấy gốc tính thế năng ở VTCB Khi dây làm với phưong thẳng đứng góc so** thì tỉ số giữa động năng và thế năng bằng
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, ánh sáng làm thí
nghiệm là ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38/iOT đến 0 ,1 6 ụ m . Điểm N là vân sáng bậc 8 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,46 ỊLim. Tại N có;
A 5 ánh sáng bị triệt tiêu và bước sóng lớn nhất trong số đó là 0,67
B 5 ánh sáng bị triệt tiêu và bước sóng lớn nhất trong số đó là 0,76 ịj.m
c 6ánh sáng bị triệt tiêu và bước sóng lớn nhất trong số đó là 0,67 Ịjm
D 6 ánh sáng bị triệt tiêu và bước sóng lớn nhất trong số đó là 0,76 /um Câu 3: Mạch điện AB gồm R, L, C nối tiếp, U a b = u y í ĩ coscot Chỉ có R thay
đổi được và ũ)‘ ^ —— Hệ số công suất của mạch điện đang bằng — , nếu tăng \ ^ y Ị Ĩ '
R thì
A Tổng trở của mạch giảm
B Công suất toàn mạch tăng.
c Hệ số công suất của mạch giảm
D Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở R tăng.
Câu 4: Sóng ngang có tần số f =56Hz truyền từ A đến B trên một sợi dây rất
dài M là một điểm nằm ừên dây cách a x=50cm luôn dao động ngược pha với A.Biết tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng 7m/s đến lOm/s Xác định tốc độ truyền sóng
Câu 5: Một mạch điện xoay chiều AB gồm một điện trở thuần R, một cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L, một tụ điện có điện dung c thay đổi được mắc nối tiếp theo đúng thứ tự Điểm M nam giữa cuộn cảm và tụ điện Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u=Ucost) V, R,L,U có giá tị không đổi Điều chinh điện dung của tụ điện sao cho điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt giá frị cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đàu điện trở R là 150V, trong điều kiện này, khi điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB là thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AM là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB là:
Trang 35A lOOV B 150V c 150V D 300V
Câu 6: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang, gốc o và mốc
thế năng ở vị trí cân bàng Cứ sau 0,5í thi động năng lại bằng thê năng và trongthời gian 0,5í vật đi được đoạn đường dài nhất bằng A y /ĩc m Chọn í = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
A X = 4 c o s(2 7 a - 7 r/2 )(c m ). B x = 2 c o sỤ ữ -7 ĩl2 '){c rri)
c x = 2cos(2;ữ + ;r/2)(c/n) D x = 4cos^7ữ — 7ĩl2')(cTri).
Câu 7: Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở R và độ tự cảm L nối tiếp với
một tụ điện biến đôi có điện dung C thay đôi được Hiệu điện thê xoay chiêu ởhai đầu mạch là u = u -72 cos((Ot + Ji/6)(V) Khi C = Ci thì công suất mạch là p
và cường độ dòng điện qua mạch là: i = 172 cos(cùt + 7i/3) (A) Khi C = C2 thì công suất mạch cực đại Pq Tính công suất cực đại Po theo p
Câu 8: Khi một nguồn sóng hoạt động tạo ra sóng trên mặt nước, các phần tử
nơi có sóng truyền qua thực hiện
c Dao động duy ừì D Dao động tắt dần.
Câu 9: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với tần
số li độ là
A Vận tốc, gia tốc và cơ năng
B Vận tốc, động năng và thế năng
c Vận tốc, gia tốc và lực phục hồi
D Động năng, thế năng và lực phục hồi
Câu 10: Chọn phát biểu sai Dao động cưõTig bức có
A Tần số bang tần số của lực cưỡng bức.
B Biên độ phụ thuộc vào độ chênh lệch tần số ngoại lực và tần số riêng
c Tần số bang tần số riêng của hệ
D Biên độ phụ thuộc vào biên độ ngoại lực.
Câu 11: Một máy phát điện có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai
cặp cuộn dây mắc nối tiếp Suất điện động hiệu dụng của máy là 220V và tần
số 50Hz Cho biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4mWB số vòng dây của mỗi cuộn trong phần ứng là
Câu 12: Trong phònẹ thu âm, tại một điểm nào đó trong phòng mức cưòng độ
âm nghe được trực tiếp từ nguồn âm phát ra có giá ứị 84dB, còn mức cường độ
âm tạo từ sự phản xạ âm qua các bức tưòfng là 72dB Khi đó mức cường độ âm
mà người nghe cảm nhận được trong phòng có giá trị gần giá trị nào nhất?
Tự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
Trang 36Câu 13: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương
của trục Ox Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây tại thời diêm ti (đường nét đứt) và Í2 = ti + 0,3 (s) (đường liền nét) Tại thời điểm t2, vận tốc của điểm
M ừên đây là
A 52,3 cm/s B -52,3 cm/s c -31,4cm /s D 31,4cm /s.
u { c m )
Câu 14: Một lăng kính có góc chiết quang A nhỏ, đặt trong không khí Chiếu
chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt màn E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phăng phân giác 1,2
m Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ, tím là n<i = 1,642 , nt = 1,685
Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn
là 5,4mm Góc chiết quang bằng
Câu 15: Vật dao động điều hòa với biên độ 4cm, chu kì l,2s Tốc độ trung bình
trong khoảng thời gian 0,4s không thể nhận giá trị nào sau đây?
A 16cm/s B 14cm/s c 18cm/s D 12cm/s.
Câu 16: Trong máy quang phổ lăng kính, khe hẹp của ống chuẩn trực đặt
A ở tiêu điểm chính của thấu kính hội tụ Li
B Trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ Li
c Ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ Li
D ở vị trí bất kì.
Câu 17: Một sóng hình sin truyền dọc theo một trục ox Hai điểm M và N nằm
trên trục ox có sóng truyền qua (MN<X,) Khi M có li độ cực đại thì N đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm Độ lệch pha giữa M và N là
A 37 i /2 B n/2 c Tt/4 D 3Tt/4.
Câu 18: Trong mạch dao động lí tường đang có dao động điện từ tự do Khi
điện tích một bản tụ đạt cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm
A Có độ lón cực đại B Đạt cực đại c Đạt cực tiểu D Bằng 0.
Câu 19: Đặt điện áp u = Uocos((ot + (p) (Uo không đổi, co thay đổi được) vào
hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điều chỉnh co = (Oi thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng 2 lần điện áp hiệu
Trang 37dụng hai đầu cuộn cảm thuần Để công suất tiêu thụ cực đại thì tần số góc của dòng điện bằng
A tt>2 ~ ®i / ■'/2 B CO 2 = V2CO), c CO 2 = 0,5oì)i D ft)2 ~ 2(ù\.
Câu 20: Sóng cơ truyền trên mặt nước, càng xa nguồn sóng thì
A Tốc độ truyền sóng càng giảm B Biên độ giảm,
c Tần số càng giảm D Bước sóng giảm.
Câu 21: Một con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của lực điêu hòa có
tần số thay đổi được Khi tần số là f i hoặc f 2 >fi thì biên độ dao động là A,Nếutần số của lực cưỡng bức là / = — ( / 1 + /2) thì biên độ dao động là A', trong đó
Câu 22: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh hay
chậm của một dao động điêu hòa?
Câu 23: Khi nói về dao động cưõng bức, phát biểu nào sau đây sai:
A Tần số dao động bàng tàn số của ngoại lực.
B Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.
c Biên độ dao động không phụ thuộc vào pha ban đâu của ngoại lực
D Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng.
Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng
thòã hai ánh sáng đơn sắc ^1, Ằ 2 có bước sóng lần lượt là 0,48 pm và 0,60 pm
Số vân sáng cùng màu với vân trung tâm trên màn quan sát từ vân tối thứ nhất đến vân tối thứ 13 của bức xạ ^ 1 (ờ cùng một phía so với vân trung tâm) là
Câu 25: Hiện tượng tán sắc chắc chắn xảy ra khi chiếu
A Chùm sáng trắng từ không khí vào nước.
B Chùm sáng trắng từ nước ra không khí theo phương không trùng với pháp
tuyến
c Chùm sáng đa sắc từ không khí vào nước theo phương không trùng với pháp tuyến
D Chùm sáng trắng từ nước ra không khí.
Câu 26: Dao động của con lắc đồng hồ là dao động
Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều U - U y í ỉ coscot vào hai đầu mạch điện mắc nối tiếp theo thứ tự: điện trờ R, cuộn thuần cảm L và tụ C Biết u, L, Cù không thay đổi; điện dung c và điện trở R có thể thay đổi Khi C = Ci thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở không phụ thuộc R; khi c = C2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch chứa L và R cũng không phụ thuộc R Biểu thức đúng là:
Tự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
Trang 38A.C2 = 0,5Ci B.C2 = C, C.C2 = 2Ci D C 2 = V 2 Ci
Câu 28: Mạch điện điện R, L, c mắc nối tiếp, đang xảy ra hiệu tượng cộng
hưởng thì điều nào sau đây là sai?
A Dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu mạch
B Cường độ dòng điện tức thời i băng điện áp tức thời hai đâu mạch chia tổng trở (i =u/Z)
c Điện áp tức thời hai đầu tụ bằng điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm thuần
D Hệ sổ công suất của đoạn mạch bằng 1
Câu 29: Con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ, bỏ qua ma sát Khi vật đi qua
VTCB thì lực căng sợi dây
Câu 31: Đặt vào hai đầu mạch RLC điện áp u = 200cos(1007it + V Khi điềuchỉnh R đến giá trị R = Ri=36í2 hoặc R =R2 =64Í2 thì công suất tiêu thụ của mạch như nhau Tìm công suất tiêu thụ đó:
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ
A Truyền được trong chân không
B Khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì không bị khúc xạ
c Là sóng ngang
D Lan truyền được trong các điện môi
Câu 33: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng
thời hai bức xạ đơn sắc, ưong đó có bức xạ màu đỏ có bước sóng 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng X có giá ữị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm) Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục Giá trị cùa X là?
Câu 34: Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình X i = Aicos(cot-
tt/2) (cm) và X2=6cos(oot+n/3)(cm) Đe dao động tổng họp của hai dao động này
có biên độ bằng A = 6cm thì Ai bằng
A 6cm B 6 - J Ĩ cm c 12cm D 6 ^ Í3 cm
Trang 39Câu 35: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là roto và số cặp cực là p Khi roto quay đều với tốc độ n (vòng/phút) thì suât điện động của máy biển thiên tuần hoàn với tần số (tính theo đơn vị Hz) là
Câu 36: Một máy biến áp lí tường gồm cuộn sơ cấp có Ni vòng, cuộn thứ cấp
có N2 vòng (Ni = ION2) Máy biến áp này có thê
A Tăng tần số lên 10 lần B Tăng cường độ dòng điện lên 10 lần
c Tăng điện áp lên 10 làn D Tăng điện áp và tần số lên 10 lần.Câu 37: Những đặc trưng vật lý của của âm là
A Đồ thị dao động âm, độ to, cường độ âm, biên độ dao động âm
B Cưcmg độ âm, âm sắc, mức cưòfng độ âm, đồ thị dao động âm
c Tần số, cường độ âm, mức cưÒTig độ âm, đồ thị dao động âm
D Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, độ to
Câu 38: Một vật dao động điều hòa với biên độ \ 2 c m . Quãng đưÒTig nhỏ nhất vật đi được trong I5 là 36cw.Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là
A 47,lcm/s B 56,5cm/s c 37,8cm/s D 62,8cm/s
Câu 39: Tại điểm M ữong môi trường truyền âm có mức cưòng độ âm là L m
Nếu cường độ âm tại M tăng lên 10 lần thi mức cường độ âm tại đó
A Tăng thêm lOB B Tăng thêm 100 lần
c Tăng thêm IB D Tăng lên 10 lần
Câu 40: Con lắc lò xo có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m có thể dao động không ma sát trên mặt phẳng nghiêng góc a so với phương ngang 0 vị trí cân bằng độ biến dạng của lò xo là Al Cho gia tốc rơi tư do tại đó là g thì chu kỳ dao động là
D T = 2 n , .
Câu 41: Dao động điện từ trong mạch là dao động điều hoà Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng 1,2V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng l,8mA Còn khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9V thì cưòng độ dòng điện trong mạch bằng 2,4mA Biết độ tự cảm của cuộn dây L = 5mH Điện dung của tụ bằng
Câu 42: Cho mạch điện xoay chiều A B gồm hai đoạn A M v k M B mắc nối tiếp, đoạn A M gồm biến trở và tụ điện có điện dung c, đoạn M B chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch A B một điện áp
Tự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
Trang 40xoay chiều ổn định u - t / V ĨCOSÍUÍ (F).Ban đầu, giữ L = L^, thay đổi giá trị của biến trờ R ta thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM luôn không đổi với mọi giá trị của biến trờ Sau đó, giữ/? = thay đổi L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm cực đại, giá ừị điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm bằng
A y Í 2 U / 2 { V ) B Ư / 2 (V ). c S u ! 2 { V ) D S u ! 2 { V )
Câu 43: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động thì tốc độ quay của từ trường quay trong stato
A lớn hơn tốc độ quay của roto B giảm khi ma sát lớn
Câu 44: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-Âng có khoảng cách giữa hai khe s 1 , 8 2 là 0,8mm, khoảng cách giữa mặt phang chứa hai khe S1S2 đến màn là l,6m Trong nguồn s chứa đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng Ằị = 0 ,4 5 //m và = 0 ,6 3 /iw Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến điểm gần nhất các ánh sáng đều bị triệt tiêu là:
Câu 47: Treo vật m = lOOg vào lò xo có độ cứng k rồi kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Trong quá trình dao động người ta thấy tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu bằng 3 Lấy g = lOm/s^ Biết ờ VTCB lò xo giãn 8cm Khi tốc độ của vật có giá trị bằng một nửa tốc đô cưc đại thì độ lón của lực phục hồi lúc đó bằng
A 0,5N B 0,36N c 0,25N D 0,43N
Câu 48: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bàng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6|im Khoảng cách giữa hai khe sáng là Imm, khoảng cách từ mặt phăng chứa hai khe đến màn quan sát là l,5m Trên màn quan sát, hai vân sáng bậc 4 nằm ờ hai điểm M và N Dịch màn quan sát một đoạn 50cm theo hướng ra 2 khe Y-âng thì số vân sáng trên đoạn MN giảm
so với lúc đâu là