1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 24. Phân bố dân cư. Các loại hình quần cư và đô thị hoá

38 481 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 5,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 24 PHÂN BỐ DÂN CƯ, CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ VÀ ĐÔ THỊ HÓANhóm 3: Trần Thị Thanh Nhâm Vũ Thị Cúc Đặng Thị Mai Phạm Thị Thường Lớp: K59TN... Phân bố dân cư là sự sắp xếp dân số một cách

Trang 1

BÀI 24 PHÂN BỐ DÂN CƯ, CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ VÀ ĐÔ THỊ HÓA

Nhóm 3: Trần Thị Thanh Nhâm

Vũ Thị Cúc Đặng Thị Mai Phạm Thị Thường Lớp: K59TN

Trang 2

NỘI DUNG CHÍNH

I PHÂN BỐ

DÂN CƯ

II CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ

III ĐÔ THỊ HÓA

Trang 3

I Phân bố dân cư

1 Khái niệm

Quan sát những hình ảnh sau

em hãy cho biết khái niệm

phân bố dân cư ?

Quan sát những hình ảnh sau

em hãy cho biết khái niệm

phân bố dân cư ?

Trang 6

Phân bố dân cư là sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu của xã hội.

I Phân bố dân cư

1 Khái niệm

Trang 7

- Tiêu chí thể hiện tình hình phân bố dân cư

D=P/Q (người/km2)

: Mật độ dân số : Số dân sống trên lãnh thổ : Diện tích lãnh thổ

Mật độ dân số là số dân sinh sống trên

một đơn vị diện tích( thường là km2)

Trang 8

Bảng: Dân số, diện tích các vùng trong cả nước năm 2010

617 426

Trang 10

a) Phân bố dân cư không đều trong không gian

Bản đồ: mật độ dân số thế giới năm 2009

- Năm 2009: Trái đất có 6,8 tỷ người Mật độ dân dố trung bình là: 50 người/Km 2

- Dân cư phân bố không đều:

+ Khu vực đông dân: Tây Âu, Nam Âu, Trung-Nam Á, Đông Á, Đông Nam Á, Caribe.

+ Khu vực thưa dân: Bắc Mĩ, Nam Mĩ, Bắc Phi, Bắc Á, Châu Đại dương.

Trang 11

53.8 21.5

2.8 21.5

0.4

61.1 24.2

5.4 9.1 0.2

60.6 11.4

• Tỷ trọng dân cư châu Á, Châu Âu, Châu Phi có xu hướng giảm.

• Tỷ trọng dân cư Châu Mĩ và Châu Đại Dương có xu hướng tăng.

Hình 2: Phân bố dân cư giữa các châu lục

b) Biến động phân bố dân cư theo thời gian

Trang 12

Các nhân tố ảnh hưởng tới sự PBDC

Các nhân tố tự nhiên Các nhân tố kinh tế- xã hội

Khoáng sản

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất

Tính chất của nền kinh tế

Lịch sử khai thác lãnh thổ

Chuyển cư

I Phân bố dân cư

1 Khái niệm

2 Đặc điểm

3 Các nhân tố ảnh hưởng đấn phân bố dân cư

Trang 13

Bắcdân cư thưa thớt, chỉ:

117 người/km 2

Trang 14

II Các loại hình quần cư

Trang 15

II Các loại hình quần cư

PHÂN LOẠI

Quần cư thành thị Quần cư

nông thôn

Trang 16

b Đặc điểm

Dựa vào 2 hình ảnh trên em hãy tìm ra điểm khác biệt giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị?

Dựa vào 2 hình ảnh trên em hãy tìm ra điểm khác biệt giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị?

Trang 17

Tiêu chí Quần cư nông thôn Quần cư đô thị

Trang 18

Tiêu chí Quần cư nông thôn Quần cư đô thị

Thời gian Hình thành từ rất sớm Hình thành giắn với sự trao đổi muộn hơn

hàng hóa.

Tính chất Phân tán gian trong không Mức độ tập trung cao

Chức năng Sản xuất nông nghiệp Sản xuất và dịch vụcông nghiệp

Trang 19

Do ảnh hưởng của quá trình đô thị hóa, hình thức quân cư nông thôn ngày nay đang có nhiều thay đổi về chức năng, cấu trúc và hướng phát triển

Trang 20

I Phân bố dân cư

II Các loai hình quần cư III Đô thị hóa

1 Khái niệm

Trang 22

I Phân bố dân cư

II Các loai hình quần cư

III Đô thị hóa

1 Khái niệm:

Đô thị hóa là một quá trình kinh tế xã hội

mà biểu hiện của nó là sự tăng nhanh về số

lượng và quy mô các diểm dân cư đô thị, sự

tập trung dân cư trong các thành phố, nhất là các thành phố lớn và phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

Trang 23

I Phân bố dân cư

II Các loai hình quần cư

III Đô thị hóa

Nhóm 2: căn cứ vào hình 24 SGK trang 96 em hãy cho biết

- Những châu lục và khu vực nào có tỉ lệ dân cư thành thị cao nhất

- Những châu lục và khu vực nào có tỉ lệ dân cư thành thị thấp nhất

Trang 24

Năm 1900 1950 1970 1980 1990 2000 2005 Thành thị 13.6 29.2 37.7 39.6 43.0 45.0 48.0 Nông thôn 86.4 70.8 62.3 60.4 57.0 55.0 52.0

Toàn thế

giới 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0

Nhận xét: Trong thời kỳ 1900-2005

- Tỉ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh và liện tục

- Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng giảm

Bảng 24.3: Tỉ lệ dân cư thành thị và

nông thôn thời kỳ 1900-2005

Trang 25

Hình 24: Tỉ lệ dân thành thị trên thế giới thời kỳ 2000-2005

Khu vực có tỉ lệ dân thành thị thấp

nhất

Trang 27

Em hãy lấy ví dụ về phổ biến lối sống thành thị?

Trang 29

ng x uất ph

át

từ cô

- Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế

- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu

lao động

- Thay đổi phân bố dân cư và lao động

- Thay đổi các quá trình sinh tử và hôn

Trang 32

Þ Đô thị hóa cần phải xuất phát từ công nghiệp hóa, phù hợp với công nghiệp

hóa.

nghiệp hóa, phù hợp với công nghiệp

hóa.

Trang 33

Câu 1: Khu vực nào sau đây có mật độ dân số cao nhất thế giới

Trang 34

Câu 2:Quần cư nông thôn và quần cư thành thị

ngày càng có xu hướng xích lại gần nhau là do :

a Quá trình công nghiệp hóa

b Dân số ngày càng đông

c Sự gia tăng dân số nhanh đặc biệt là ở nông

thôn

d Kinh tế ở nông thôn ngày càng phát triển

Bài tập củng cố

Trang 35

Câu 3: Yếu tố nào sau đây quyết định sự phân bố dân cư

a Phương thức sản xuất, trình độ phát triển lực lượng sản xuất

b Điều kiện về tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

c Lịch sử khai thác lãnh thổ

d Tình hình chuyển cư

Bài tập củng cố

Trang 36

Câu 4: Lối sống đô thị ngày càng được phổ biến rộng rãi

a Kinh tế ở nông thôn phát triển

b Giao thông vận tải ,thông tin liên lạc phát triển, sự

Trang 37

Câu 5: Khu vực nào sau đây có trình độ đô thị hóa cao nhất thế giới ?

Trang 38

Câu 6: Hai đồng bằng lớn ở nước ta có mật độ trung bình chênh nhau 3 lần Điều này có thể giải thích bởi lý do?

a Trình độ phát triển kinh tế- xã hội

b Điều kiện về tự nhiên

c Tính chất của nền kinh tế

d Lịch sử khai thác lãnh thỗ

Bài tập củng cố

Ngày đăng: 21/09/2017, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2: Phân bố dân cư giữa các châu lục - Bài 24. Phân bố dân cư. Các loại hình quần cư và đô thị hoá
Hình 2 Phân bố dân cư giữa các châu lục (Trang 11)
Hình thành muộn hơn giắn với sự trao  đổi hàng hóa. - Bài 24. Phân bố dân cư. Các loại hình quần cư và đô thị hoá
Hình th ành muộn hơn giắn với sự trao đổi hàng hóa (Trang 18)
Bảng 24.3: Tỉ lệ dân cư thành thị và  nông thôn thời kỳ 1900-2005 - Bài 24. Phân bố dân cư. Các loại hình quần cư và đô thị hoá
Bảng 24.3 Tỉ lệ dân cư thành thị và nông thôn thời kỳ 1900-2005 (Trang 24)
Hình 24: Tỉ lệ dân thành thị trên thế giới thời kỳ 2000-2005 - Bài 24. Phân bố dân cư. Các loại hình quần cư và đô thị hoá
Hình 24 Tỉ lệ dân thành thị trên thế giới thời kỳ 2000-2005 (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w