Hòa Thị Thanh Hương... BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG --- HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO TẠI CÔNG TY TNHH TÂN VIỆT CƯỜNG KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG
-ISO 9001:2008
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
NGÀNH: KẾ TOÁN- KIỂM TOÁN
Sinh viên : Bùi Thị Diệp
Giảng viên hướng dẫn: Ths Hòa Thị Thanh Hương
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG
-
HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
TẠI CÔNG TY TNHH TÂN VIỆT CƯỜNG
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY
NGÀNH: KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN
Sinh viên : Bùi Thị Diệp
Giảng viên hướng dẫn: Ths Hòa Thị Thanh Hương
Trang 3BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG
-
NHIỆM VỤ ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP
Sinh viên: Bùi Thị Diệp Mã SV: 1312401080
Lớp: QT1701K Ngành: Kế toán – Kiểm toán
Tên đề tài
Trang 4MỤC LỤC
ỜI Ở ĐẦU 1
CHƯ NG UẬN CHUNG VỀ Ế TO N HÀNG TỒN HO TRONG O NH NGHIỆP 2
T n n ề n tồn ế t n n tồn t n n n ệ t ết địn - TC n t ưởn T C nh 2
1.1.1 T n n ề n tồn 2
n ệ ề n tồn 2
n ạ ề n tồn t n n n ệ 2
V t n ệ ế t n n tồn 3
V t ế t n n tồn 3
ệ ế t n n tồn 4
ế t n n tồn 4
địn ề ế t n n tồn 4
ế t n t ết n tồn t n n n ệ 9
C n t n t n ế t n n tồn 9
ư n t n ng 10
1.2.2 ư n đ ế n ển 12
1.2.2.4 ư n ư 13
ế t n t n ợ n tồn t ết địn - TC n
t ưởn T C n 14
ế t n n tồn t ư n ê t ườn ên 14
ế t n n tồn t ư n ể ê địn 22
V n đề ể ê đ n ạ n tồn 24
n ệ 24
ư n ạ t n t ện t t ế t n ể ê 24
n ạ n tồn 25
n ả n tồn 26
n ệ 26
ên t 26
Trang 5n t t n 29
n t t – 30
n t n t 30
n t ế t n t ên 31
CHƯ NG TH C TẾ C NG T C Ế TO N HÀNG TỒN HO TẠI CÔNG TY TNHH TÂN VIỆT CƯỜNG 33
đ ể n ản ưởn đến n t ạ t n n tồn tạ n t T T n V ệt Cườn 33
ị n t n t t ển n t T T n V ệt Cườn 33
ớ t ệ n ề n t T T n V ệt Cườn 33
2.1.1.2.Quá trình hình thành và phát triển c a công ty 33
2.1.1.3.Những thu n lợ ó ăn n t T T n V ệt Cườn t n quá trình hoạt đ ng 34
đ ể t ản tạ n t T T n V ệt Cườn 35
đ ểm công tác t ch c b máy kế toán tại công ty TNHH Tân Việt Cường 38
đ ể ế t n tạ n t T T n V ệt Cườn 38
2.1.3.2 Chế đ và chính sách kế t n tạ n t T T n V ệt Cườn 40
n t ế t n tạ C n t T T n V ệt Cườn 40
T tế n t ế t n n tồn tạ n t T T n V ệt Cườn 41 đ ể n tồn tạ n t 41
2.2.2 Ch ng t s d n tạ n t T T n V ệt Cườn 41
2.2.3 Tài khoản s d ng tại công ty 42
ạ t n t ết n ên t ệ n n tạ n t T
T n V ệt Cườn 42
ư n ạ t n t ết V CC C tạ n t T T n V ệt Cườn 44
ư n ạ t n t ết CC C tạ n t T T n V ệt
Trang 6ến t C n t nên t n ả n tồn 83
Trang 7DANH MỤC S ĐỒ
đồ ế t n t ết n tồn t ư n t n n 11
đồ ế t n t ết T t ư n đ ế n ển 12
đồ 3: ế t n t ết n tồn t ư n ư 14
đồ ế t n n ên t ệ t ư n TX 16
đồ ế t n n n t ư n TX 17
đồ ế t n ản t n n ở n t ư n
KKTX 18
đồ ế t n t n t ư n TX 19
đồ ế t n n ó t ư n TX 20
đồ ế t n n đ n t ư n TX 21
đồ ế t n n tồn t ư n ể ê địn 23
đồ T n t ế t n t n t t n 29
đồ T n t ế t n t n t t – 30
đồ T n t ế t n t n t C n t 31
đồ T n t ế t n t n t ế t n 32
đồ đồ t ch c b máy quản lý c n t T T n V ệt Cườn 35 đồ đồ máy t ch c kế t n tạ n t T T n V ệt Cườn 39
đồ T n t ghi s kế toán c a công ty TNHH Tân V ệt Cườn 41
đồ đồ ế t n t ết V CC C tạ n t T T n V ệt Cường 44
đồ đồ ế t n t ết CC C tạ n t T T n V ệt Cường 57
đồ T n t ế t n t n ợ V CC C tạ n t T T n Việt Cường 68
Trang 8DANH MỤC BẢNG BIỂU
ể t t ê n tế n t T T n V ệt Cườn t n
nă 34
Biếu s 2.2 ó đ n T T 0035294 46
ể ên ản ể n ệ t tư n ản n ó 47
Biểu s 2.4: Phiếu nh p kho 32 48
Biểu s 2.5 : Ủ n ệ n n 49
ể nợ n n n 50
ể đề n ị n t tư 52
Biểu s 2.8: Phiếu xu t kho 115/12 53
Biểu s T 54
ể t ết t ệ n ản n ó 55
ể ản t n ợ t ết t ệ n ản n ó 56
Biểu s ó đ n T T 59
ể ên ản ể n ệ t tư n ản n ó 60
Biểu s 2.14: Phiếu nh p kho 37 61
ể ế 62
ể đề n ị n t tư 63
Biểu s 2.17: Phiếu xu t kho 202/12 64
Biểu s T 65
ể t ết t ệ n ản n ó 66
ể ản t n ợ t ết t ệ n ản n ó 67
Biểu s 2.21 : Trích trang S Nh t kí chung 70
Biểu s 2.22 : Trích S cái Tài khoản 152 71
Biểu s 2.23 : Trích S cái Tài khoản 153 72
ể ế ế t n 08/12 74
Biểu s 2.25 : Trích S cái Tài khoản 154 76
ể ên ản ể ê t tư n ản n ó 82
ể n n n t tạ n t T T n V ệt Cườn 85
Trang 9Trong thời gian qua, m ù đ g ng hết khả năn n n ưn
do kiến th c lý lu n và th c tế hiểu biết ư n ều nên bài viết không thể tránh khỏi những thiếu sót và hạn chế Em r t n được tiế t n ữn ến a
th y cô và xin chân thành cả n n ững ý kiến đón ó để ó n a được hoàn thiện n
Trang 10
CHƯ NG UẬN CHUNG VỀ Ế TO N HÀNG TỒN HO
TRONG O NH NGHIỆP
T ng an v h ng n h v n h ng n h ng anh nghiệ h Q ịnh QĐ- TC ng a ưởng T i
Trang 14t ữ
T ị t tế n tồn đ
Trang 15 Phương h nhậ ướ ấ ướ I O
ư n n n t ên ả địn n đượ n t ướ t đượ t t ướ n n ạ n đượ ở t ờ đ ể
Trang 21
ư n đ ế n ển n ễ t ện đ n ản n ưn
ó n ượ đ ể ượn ế t n ồn t n n ề nên ản ưởn tớ t n ị t ờ ệ n t n t n ế t n
1.2.2.4
- ư n ư ư n đượ n n
n ệ ùn ạ t n để địn t ị t tư n n n t tồn đ ể ư n n ở t t tư n
Trang 23ả t n ên n n
- K n n ệ n ệ ạ t n n tồn t ư n
TX t ó t ản ế t n n tồn đượ ùn để ản n
ện ó t n n ến đ n tăn ả n ó t ị n ó tồn t ên ế t n ó t ể địn ở t t ờ đ ể n t n ế
Trang 24Chi hấ hương ại, giả gi
Trang 27ại > gi ị ghi
Chê nh ệ h giữa nh gi
ại < gi ị ghi
Trang 28ại > gi ị ghi
Chê nh ệ h giữa nh gi
ại < gi ị ghi
Trang 31
Sơ n h ng n h h hương h i ê ịnh ỳ
a h ng 152,153,156,157
Vậ ư, CC C, h ng hóa a ng ỳ
Vậ ư, CC C ả ại h người n
111,112, ,…
Trang 32n ạ n tồn t ườn đượ t ện t n t ườn ợ n nướ địn n ả t n n n n ó ến đ n ớn ề
ợ T ả t ả ả n
Có T ồn n n n
Có T ồn n đ tư n ản
Trang 33
T ườn ợ t ện t ế
- ế t ị V CC C t n t n ạ t ghi:
Trang 34
ế đ n ạ ớn n t ị đ ế t n n ên ệ tăn
Trang 41- Mã s thuế: 0200507301
- Loại hình công ty: Trách nhiệm hữu hạn
- Ngành nghề kinh doanh: v n tải và dịch v v n tả n ó đường b
- ĩn c kinh doanh: V n tải b ng xe tải, cho thuê xe tải và các thiết bị đ u …
- V n đ ều lệ: 1.5 đồng ( m t t nă t ă t ệ đồng chẵn )
2.1.1.2.Quá trình hình thành và phát tri n c a công ty
Công ty TNHH Tân Việt Cườn được thành l p theo gi y ch ng nh n
đ u tư đăn n đ u vào ngày 20/12/2002, do Sở Kế Hoạch và
Tư t n Hả n n đăn n n t đ i l n th
3 vào ngày 18/09/2007
Là m t doanh nghiệp tr , mớ đ ạt đ ng t cu nă n
t đ p r t nhiề ó ăn thể là: v n đ tư n ạn h n được trợ giá v n t nước c ng vớ ư n t ện v n tả ư ở r ng, v n đ ều
lệ n đ đồn ưn ới kh u hiệ U t n t n ệm là
Trang 42
2.1.1.3.Những thu n l ă quá trình ho ộng
a) Thu n l i
C n t T T n V ệt Cườn đượ đ t tạ t n ả n - ản
n ển t n nướ t n đ ó t ề năn t ớn t n
ệ t t ển n n n tả ị ó n t T T n V ệt Cườn n n t t ển ớn ạn n n n ả t ến
t t để đ n n t ị t ườn
b) ă
n ữn t n lợ ó đượ t n t n p phải không ít những
ó ăn t n t n ạt đ n T n đến nay, càng ngày càng có thêm nhiề đ i th cạnh tranh không ng ng chiếm l y mảng thị t ường này Cạnh tranh b t n đẳng về giá, làm ản ưởn đến ch t ượng, dịch v ượng hàng hóa không ít so vớ nă t ướ n ưn ải san s vớ ượn ư n t ện tăn đ t biến d n đến s hiểu nh m về s khan hiế n ó đ n
ến n t T T n V ệt Cườn ả n n n n n đ ả
t ến t t t ượn ị n ó n n ư ở n t ị
t ườn
ó ăn đ n ồn lên doanh nghiệp, áp l c t ước th p
Trang 43- Quyết định các v n đề ó ên n đến hoạt đ ng hàng ngày c a Công ty
- T ch c th c hiện các quyết định
- T ch c th c hiện kế hoạch kinh doanh c a Công ty
- Ban hành các Quy chế quản lý n i b c a Công ty
- B nhiệm, miễn nhiệm, cách ch c các ch c danh Quản lý trong Công ty
- Ký kết các hợ đồng nhân danh công ty
n
đ
Trang 44- Quản lý v n và tài sản đ ng nhu c u sản xu t kinh doanh – dịch v
T ư ải pháp bảo toàn và phát triển v n Nghiên c đề xu t
ư n t đ i mới và quản lý kinh tế
- Xây d ng và triển khai kế hoạ t t n t n nă sát toàn b hoạt đ ng tài chính, kế toán c C n t t định c a Pháp lu t kế toán th n ê nướ đ n n
- Hạch toán kế toán toàn b quá trình sản xu t kinh doanh – dịch v c a Công ty, phân tích hoạt đ ng kinh tế và t ng hợp báo cáo kết quả hoạt
đ ng tài chính kế t n t định hiện hành
- Tham gia xây d n định m c kinh tế ĩ t t định m c s d ng
ư n t ện, v t tư ướng d n, kiểm tra, giám sát việc chi tiêu tài chính trong n i b Công ty
Trang 45
- Th c hiện các nhiệm v khác theo s n n đ ề đ ng c đ c công ty
- Làm s sách theo dõi chi tiết, l p báo cáo trung th c, rõ ràng
- ư t ữ và bảo quản các tài liệ ên n đến các m t hàng công tác và nghiệp v c a phòng theo quy định c a pháp lu t hiện hành Chịu trách nhiệm bảo m t các tài liệ đó
- Chịu trách nhiệ t ướ đ c về nhiệm v được giao
- Tìm hiểu, nghiên c u, c p nh t chế đ chính sách, pháp lu t về công tác Tài chính doanh nghiệ để áp d ng cho phù hợp
- Nh n hàng hóa, hồ t ệ đ đ theo yêu c u
- đ đ tên hàng hóa, s ượn n n n n, thời hạn vào s giao nh n
- đ đ hàng hóa, tài liệu hồ n ười nh n đó ê u ký tên vào s ghi nh n c a mình
- L n n gồm các n i dung: ngày, hàng hóa – ch ng t n
n n n, thời hạn
Trang 46- đ n ị kinh doanh tr c tiếp c a Công ty
- Yêu c u nhữn n ười phải có: s c khỏ ă và có trách nhiệm
- Nhiệm v c a lái xe là v n chuyển n ó đến n ê u theo c p trên
ch địn Có năn ả t t định kì, báo cáo m c nhiên liệu s d ng
Trang 47- Tr c tiếp làm công tác kế toán t ng hợ đ ều hành nhiệm v trong phòng
- Tính toán, trích n đ , kịp thời các khoản n p ngân sách
K toán thanh toán
- ế t n t n t n ăn vào ch ng t n ư ó đ n a bên bán, phiếu tạm
n nợ ó … để l t n ế t ế t n toán các khoản nợ với khách hàng b ng tiền m t ho t ền n n n
- ế t n t c hiện công việc thanh toán n i b , thanh toán ngân hàng, bảo
Kế toán
thanh toán
Kế toán doanh thu
hợp
Trang 48
Th quỹ- Kiêm k
- Th c hiện thu chi tiền m t qua qu
- Kiểm tra ch ng t thanh toán c a cá nhân cán b công nhân viên ho c t p thể, th c hiện thu chi tiền m t t đ n ế đ , chính sách quy chế c a công ty
- Mở s c đ đ chính xác các nghiệp v kinh tế phát sinh hàng ngày, th c hiện kiểm qu cu i ngày, làm báo cáo thu, chi, tồn qu đ n n ệp v định
- BTC ngày 14 thán nă a B t ưởng B Tài Chính
- ên đ kế toán: B t đ u t ngày 01/01 và kết thúc ngày 31/12
- n ị tiền tệ ghi chép s kế t n ồng Việt Nam (VND )
- Hình th c kế toán áp d ng: Nh t kí chung
- ư n ạ t n t n ợ n tồn ư n ê t ườn xuyên
- ư n ạ t n t ết n tồn ư n t n n
- ư n t n t n n ên n
- ư n u hao tài sản c địn ư n đường thẳng
- ư n t nh thuế T T ư n u tr
Trang 49Sơ T nh ự ghi s k toán c a ng TNHH T n Việ Cường Thự ng n h ng n h ại ng TNHH T n Việ
Trang 50- ên t ó đ n để t n t n
+ Phi u xuất kho ( M u s 02- VT ): nh t ượng d u xu t kho cho t ng
đ ăn để hạch toán chi phí sản xu t t n n tả …
Căn đề n ị ĩn t tư t t n ợ ệ ế
n ản t ệt ển tớ ế t n để ết ế t
T ên ế t ả đ đ n t n tên n ườ ĩn đ n ị
ĩn tên t tư ượn
2.2.3 Tài kho n s d ng t i công ty
Công ty s d ng tài khoản để ạ t n n tồn