Hồ sơ thiết kế móng cẩu tháp đầy đủ thuyết minh và bản vẽ Hồ sơ thiết kế móng cẩu tháp đầy đủ thuyết minh và bản vẽ Hồ sơ thiết kế móng cẩu tháp đầy đủ thuyết minh và bản vẽ Hồ sơ thiết kế móng cẩu tháp đầy đủ thuyết minh và bản vẽ Hồ sơ thiết kế móng cẩu tháp đầy đủ thuyết minh và bản vẽ Hồ sơ thiết kế móng cẩu tháp đầy đủ thuyết minh và bản vẽ Hồ sơ thiết kế móng cẩu tháp đầy đủ thuyết minh và bản vẽ Hồ sơ thiết kế móng cẩu tháp đầy đủ thuyết minh và bản vẽ Hồ sơ thiết kế móng cẩu tháp đầy đủ thuyết minh và bản vẽ Hồ sơ thiết kế móng cẩu tháp đầy đủ thuyết minh và bản vẽ Hồ sơ thiết kế móng cẩu tháp đầy đủ thuyết minh và bản vẽ Hồ sơ thiết kế móng cẩu tháp đầy đủ thuyết minh và bản vẽ Hồ sơ thiết kế móng cẩu tháp đầy đủ thuyết minh và bản vẽ Hồ sơ thiết kế móng cẩu tháp đầy đủ thuyết minh và bản vẽ Hồ sơ thiết kế móng cẩu tháp đầy đủ thuyết minh và bản vẽ Hồ sơ thiết kế móng cẩu tháp đầy đủ thuyết minh và bản vẽ Hồ sơ thiết kế móng cẩu tháp đầy đủ thuyết minh và bản vẽ Hồ sơ thiết kế móng cẩu tháp đầy đủ thuyết minh và bản vẽ Hồ sơ thiết kế móng cẩu tháp đầy đủ thuyết minh và bản vẽ Hồ sơ thiết kế móng cẩu tháp đầy đủ thuyết minh và bản vẽ Hồ sơ thiết kế móng cẩu tháp đầy đủ thuyết minh và bản vẽ Hồ sơ thiết kế móng cẩu tháp đầy đủ thuyết minh và bản vẽ
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP TỰ DO HẠNH PHÚC
HỒ SƠ THIẾT KẾ MÓNG CẨU THÁP
CÔNG TRÌNH: NHÀ Ở XÃ HỘI – KDC BẮC HÀ HOÀNG HỔ
ĐỊA ĐIỂM: XÃ THÂN CỬU NGHĨA, H CHÂU THÀNH, T TIỀN GIANG
Hồ Chí Minh, Tháng 11 năm 2014
Trang 2Hoàn thành: 11/7/2014
1 CÁC CĂN CỨ VÀ TÀI LIỆU THAM KHẢO TÍNH TOÁN:
- Căn cứ tiêu chuẩn thiết kế: Nền, nhà và công trình TCXD 45-78
- Căn cứ tiêu chuẩn thiết kế: Móng cọc - Tiêu Chuẩn Thiết Kế, TCXD 205-98
- Căn cứ "Thuyết minh địa chất công trình - Nhà ở xã hội Bắc Hà Hoàng Hổ"
do Công ty TNHH ĐKT Tân Miền Trung lập tháng 03 năm 2013
- Căn cứ thông số cẩu tháp HPCT5013
- Kích thước chân cẩu tháp:
+ Chiều rộng chân cẩu tháp: bc = 1.60 m
+ Chiều dài chân cẩu tháp: lc = 1.60 m
- Trọng lượng cẩu tháp tự đứng (ứng với cẩu tự đứng cao 40m):
F0 = 43.00T
- Trọng lượng các đốt cẩu lắp thêm:
+ Chiều cao công trình: HBui = 46.10m
+ Chiều cao mỗi đốt: hi = 2.50m
- Moment phương y tính toán : My-tt= 37.05T.m Mct = - F1*a1 + F2*a2
- Moment phương y tiêu chuẩn: My-tc= 32.22T My-tc=My-tt/1.15
- Lực ngang tính toán phương x: Hx-tt= 0 T
- Lực ngang tiêu chuẩn phương x: Hx-tc= 0.00T Hx-tc=Hx-tt/1.15
- Moment phương x tính toán : Mx-tt= 0 T.m
- Moment phương x tiêu chuẩn: Mx-tc= 0.00T Mx-tc=Mx-tt/1.15
- Lực ngang tính toán phương y: Hy-tt= 0 T
- Lực ngang tiêu chuẩn phương y: Hy-tc= 0.00T Hy-tc=Hy-tt/1.15
Trang 3Ghi chú: ** Cao độ lớn nhất tại mũi cọc, cao độ mặt đất tự nhiên là 0.0m
Khi mực mước ngầm nằm trong 1 lớp đất, ta chia lớp đất làm 2, với 2 tên khác nhau.
- Chiều dài đoạn cọc cắt: la= 0.3 m
- Đoạn cọc ngàm vào đài: an= 0.15 m
- Chiều dài cọc: lp= 40 m (G ồ m : 2x15m đầ u và 1x10m cu ố i)
- Chọn lớp đất đặt đáy móng: 2 Lớp 1
γ = 1.863T/m3
φ = 0.193Rad 11.050Deg
- Chiều sâu đặt móng: Df = 2.1 m Df ≥ 0.7hmin
+ Với: 0.7hmin = 0.00m hmin=tan(45-φ/2)*(2*max(Hx,Hy)/(γ.B))0.5
Chọn sơ bộ: B = 4 m Cạnh đáy đài theo phương vuông góc H
- Cao độ mũi cọc: Zc = 41.65m Zc=-la+lp+Df
- Chiều dài cọc làm việc trong đất: l= 39.45m l= lp-la-abv
- Chiều dài cọc cắm trong đất chịu lực: Lb = 2.85 m
Đường kí hiệu mực nước ngầm Cao độ bằng đường nước ngầm.
Độ sệt B hoặc I L
(T/m 2 ) Loại đất
γ (T/m 3 )
Trang 44 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC:
Stt lớp
Phân loại theo A.1 và A.3
γ' = 1.920T/m3c' = 0.000T/m2
IL = 0.000φ' = 0.582Rad = 33.33Deg
4.1 Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Theo TTGH I):
- Sức chịu tải ở mũi cọc Qp = 41.004T
- Sức chịu tải ma sát thân cọc: Qs = 101.663T
- Sức chịu tải cho phép của cọc: Q a = 64.50 T Q a =Q p /FS p +Q s /FS s
Trang 54.2 Theo chỉ tiêu cơ lý (Phụ lục A - TCXD 205:1998):
- Sức chịu tải tiểu chuẩn đất nền tính theo công thức: Qtc = mR.qp.Ap+u
* Ghi chú: - Chọn mỗi phân lớp ≤ 2m.
- Loại đất chọn cát trước, khi đó I L tự tra, trường hợp lớp sét, thì để trống.
- Với đất sét khi I L <0.2, hoặc I L >1, thì Q si , chợn theo 4.1.
- Qsi các lớp đất: Lớp 1 Qsi = 4.936T
Lớp 2 Qsi = 51.760T
- Sức chịu tải cọc theo ma sát: Qs = 87.418T
- Sức chịu tải cho phép của cọc: Q a = 87.33 T Q a =Q tc /K tc
Trang 65 CHỌN SƠ BỘ SỐ CỌC, BỐ TRÍ VÀ KÍCH THƯỚC ĐÀI:
- Khoảng cách cọc theo phương x: sx = 1.6 m Kiểm tra si ≥ 3d OK
Trang 76 KIỂM TRA XUYÊN THỦNG:
6.1 Kiểm tra xuyên thủng từ cột xuống đài:
- Chiều cao làm việc của đài: h0 = 1.350m h0 =hm-an
- Chiều dài đỉnh tháp xuyên thủng lt-txt = 1.600m lt-txt = hc
- Chiều rộng đỉnh tháp xuyên thủng bt-txt = 1.600m bt-txt = bc
- Chiều dài đáy tháp xuyên thủng lb-txt = 2.800m
- Chiều rộng đáy tháp xuyên thủng bb-txt = 2.800m
- Diện tích 1 mặt tháp xuyên: Sthápxuyên= 3.250m2 Giá trị nhỏ nhất trong 4 mặt
- Lực chống xuyên của đài cọc: Pcx-min = 329.075T Pcx-min = 0.75Rk.Sthápxuyên
- Số cọc nằm dưới đáy tháp xuyên: nc-tx = 1 cọc
- Lực xuyên thủng: Pxt = 125.094T Pxt = N(1-0.9nc-tx/(1.15n))
6.2 Kiểm tra xuyên thủng từ cọc lên đài:
- Ta cần kiểm tra cọc biên: 9 Pxt = 19.083T Pxt = Pi
- Tính S1: S1-p > 0.720m2 S1 > S1-p [(B-bc)/2].[(hc-d)/2]
(B-bc)/2 = 1.200m(-d+hc)/2 = 0.600m
- Diện tích xung quanh tháp: Sthápxuyên>2S1-p= 1.440m2 Tổng các mặt
- Lực chống xuyên của đài cọc: Pcx-min > 145.800T Pcx-min = 0.75Rk.Sthápxuyên
Thỏa điều kiện xuyên thủng do cọc gây ra Thỏa điều kiện xuyên thủng do cẩu tháp gây ra
Trang 87.4 Phương y-lớp trên:
- Bố trí trương tự phương x-lớp trên
Trang 98 KIỂM TRA CƯỜNG ĐỘ ĐẤT NỀN DƯỚI ĐÁY MÓNG (QUY ƯỚC):
8.1 Xác định khối móng qui ước:
- Góc ma sát trung bình của đất: φtb-qu = 26.779(Deg) φtb = (Dưới đài móng BTCT)
- Dưới móng có một lớp đất yếu, nên: Ltb-qu = 4.150m
-Dung trọng trung bình của đất: γtb = 1.613T/m3 γtb =
- Chiều dài: Lqu = 4.974m Lqu = L+2tan(φtb/4).Ltb
- Chiều rộng: Bqu = 4.974m Bqu = B+2tan(φtb/4).Ltb
8.2 Kiểm tra ổn định của đất nền dưới đáy móng quy ước:
- Lớp đất dưới đáy móng quy ước: 5 Lớp 4 c Cát mịn
- Sức chịu tải cực hạn của đất nền: RII = 142.53T/m2 RII = m.(A.Bqu.γ+B.h*γ*+D.cII)/ktc
ktc = 1.1Đặ c tr ư ng tính toán l ấ y tr ự c ti ế p t ừ th ố ng kê.
Ứng suất bản thân nền tại đáy móng h*.γ*= 26.318T/m2 h*.γ*= q' mục 4.1
- Lực tác dụng lớn nhất lên đáy móng quy ước tính theo công thức: pqu = Ntc
qu/Fqu±Mtc
x-qu/Wx-qu±Mtc
y-qu/Wy-qu
- Diện tích khối móng quy ước: Fqu = 24.743m2 Fqu = Lqu.Bqu
- Moment tiêu chuẩn đáy móng: Mtc
x-qu =(Mx+Hy.l)/1.15
- Moment kháng uốn phương x: Wx-qu = 20.513m3 Wx-qu = Fqu.Bqu/6
- Moment tiêu chuẩn đáy móng: Mtc
- Ứng suất lớn nhất dưới đáy móng: σqu-max = 34.42T/m2 ≤ 171.04 =1.2RII
- Ứng suất nhỏ nhất dưới đáy móng: σqu-min = 31.28T/m2 ≥ 0.00
- Ứng suấttrung bình dưới đáy móng: σqu-min = 32.85T/m2 ≤ 142.53 =RII
Đất nền thỏa điều kiện ổn định
Trang 10G S
OÁ 8
SE
T B AC
K L INE
Trang 124.0 27
1 2
3
6
7 8
Trang 41FFI
o
H' H
9
x
t+l
z -
!o
::o io
Trang 42efr B z
Trang 43o o
Trang 44
t-oL)
ts
\o
€(j)
tr [uo zE2
cra gJ(
, : : i
Trang 46F., j
2.:Y=.:
::-_ :-
.J':
'.= )'
{v
._: :- :
:<
atlr2r
t,
Trang 47.' 2.
' -,:
.9 > 'ix5 )t
I -:'O i.tr - i,|.c.
9>1 :; s
rT,e
7
'.7
*S
Trang 49EF 875
Trang 50E.W :ei'\
:6N :t5ro 'qc t-e ul-{
'=
9)
.o z
Trang 519-rO ,.X *P =1 g'
Trang 5246V'ng
=' '+
t-
,t\
,tr
F' F
c)E
-Fll o
Eg
m B
<I
!t if,
o
FI
r(r
a q
$R EBA 6SS-
d\o tr'
00Lq
+rg
=' '+
F
d
4
o0q Atr
Trang 54g' nl B,Z
P
o
oc
o-a,
!" t,
o
ar.
Oxro
(D>
: i
:cl
.:rrlF
oe
:hJ D(
irr
:'e
e
(-:t.
Trang 55rrq
EE otr/
!+
-! e
3e' :lt a
Trang 56'" -1j!t',I $'
t:: z ETEF
Trang 57.t Er-' f{gH
Trang 58crAY cHfNG NHAN DANG rf toaNH NGHTTI
c6Nc TY TRACH NHIFM HUU HAN HAI THANH vIfN TRo InN
Mfl s6 doanh nghiQp: 0311850472 Ddng tc!,lAn ddu: ngdy 25 thdng 06 ndm 2012
Edng try th aai Un tht:r L' ngdy 24 thdng 07 ndm 20I3
1 TGn cdng ty
TOn c6ng ty vi6t bing tiring viOt: GONG Ty rNHH TU vAN KIEN TRUC vA xAy
D\NG TRTING DUONG
TOn c6ng ty vitit bing tii5ng nu6c ngodi: TR{-rNG DUONG ARCHITECTURE
CONSULTANCY AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED
Ton cdng ty vitit t6t: TD ARCHITECTURE CO.,LTD
2.Dia chi trg s& chinh
I608/41 vudn Ldi, Phwdng Tdn Thdnh, Quqn Tdn phti, Thdnh phii H6 chf Mtnh,
Nam
3 Ngdrnh, nghd kinh doanh
diQn c6ng trinh ddn dung vd cdng nghi0p Thi0t kti xdy d1mg cdng
trinh dAn dung vh c6ng nghiOp.
2 XAy dune nhd c6c loai 4100
J Xdy dune c6ns trinh kV thudt d6n dune kh6c 4290
4 Hoan thiOn c6ne trinh xAy duns 4330
5 Hoat ddns xdy dune chuv0n duns kh6c 4390
6 XAy dune c6ne trinh ducme sat vA ducnre bd 4210
8 Ho4t dQng thi6t tti chuy0n dsng
Chi tiOt: Hoat dOns trans tri n6i th6t
7410
9 LFtp d{t hQ th6ng diQn
(tru gia c6ng co khi, t6i chO ph6 th6i, xi ma di6n tai tru so)
Trang 59STT Tdn nshnh Md nehnh
t0 LEp dlthQ th6ng cdp,thoht.nu6c, ld suoi vd di6u hod kh6ng khi
(tru eia c6ne co khi t6i ch6 phO thdi, xi ma diOn tai tru so)
4322
11 Ban bu6n vAt liOu thitit bi l6p dat kh6c trong xdy drmg 4663
t2 B6n bu6n m5y m6c, thiet bi vd phg ting m6y kh6c
Chi titit: B6n bu6n m6y m6c,thi6t bi diQn, vft liQu tlien Ban bu6n
m6y m6c thi6t bi vd phu tirng m6y vdn phdng.
thrrong tr0 ddi v6'i c6
nhdn; <lia chi tru sd
chinh tl6i vdi td chric
1 {GLIYEN
QUOC THAI
6p Long Binh A, Xd Long Htmg, HuyQn
rnO ftO Chi Minh, ViQt
Iinh Phri YOn, ViQt
!{am
500.000.00c 10,0c 22III1259
)
Trang 607 Ngutri tt4i diQn theo ph6p lu$t c(ra c6ng ty
Chric danh: Gidm d6c
He vd tOn: NGUYEN QUOC TIIAI Gi6i tinh: Nam
Sinh ngdy: 21/10/1977 Ddn toc: Kinh Qu6c tich: viQt Nam
Lopi gi6y chimg thlrc c6 nhdn: Giiiy chilmg minh nhdn ddn
56: 311558691
Ngdy c6p: 21/05/2007 Noi c6p: CA tinh Tiin Giang
Noi ddng ky hO khAu thudngtrl:
ap Ur[ni-nh A, Xd Long Hung, HuyQn Chdu Thdnh, Tinh Tiin Giang, Vi€t Nam Ch6 o hiQn tpi:
2l t/n/25 Tdn Quy, Phudng Tdn Quy, QttQn Tdn phti, Thdnh pn6 nA Ch{ Minh, Viet Nam
8 Th6ng tin vd chi nhinh
9 Thdng tin vd vin Phdng tt4i diQn
1 Ton v6n phdng dai dion: VAN PHONG EAI DIENpONC TYTNHH TU
vAN KIEN TRUC VA XAY DUl'rG TRLING DUONG
117 Phan Xich Long, Phudng 07, Qufln Phri Nhufln,
Thdnh ptrO HO Chi Minh, ViQt Nam
031 1850472-001
10 Th6ng tin vij ttia tli6m kinh doanh
Dia chi vin phdng d4i diQn:
Trang 61Miu sO +
rHuc HIFN DICH vU TU VAN
ThiCt fC fiOn tr0c
ThiCt k€ ki€n tr0c
Qudn lii ha tang
Trang 62ch0a ch6y
Thiet Ke cap tho6t nudc &
thOnq qi6
Thict ke DHKK & th6nq qio