Kết cấu đỡ tấm lợp II.ưHìnhưthứcưmáI Hình thức máI và kiểu cách cấu tạo mái đ ợc quyết định bởi: 1.. Theo sơ đồ chịu lực của kết cấu mái có thể chia mái thành 2 loại: 1.. Các yêu cầu thi
Trang 1Chươngư10 MáIưnhà
ưư10.1.ưkháIưniệmưchungư
I.ưđịnhưnghĩaư,ưcácưbộưphậnưchínhưcủaưmáIư(h.10.1)
1 Định nghĩa: Mái nhà là bộ phận ở tầng cao nhất của nhà có tác dụng che m a, nắng,
ngôi nhà
2.Cấu tạo: gồm 2 bộ phận chính
2.1 Lớp lợp:
2.2 Kết cấu đỡ tấm lợp
II.ưHìnhưthứcưmáI
Hình thức máI và kiểu cách cấu tạo mái đ ợc quyết định bởi:
1 ý đồ thiết kế kiến trúc: ng ời thiết kế, phong tục tập quán của vùng xây dựng
2 Vật liệu làm máI
3 Mặt bằng công trình
Trang 2Theo sơ đồ chịu lực của kết cấu mái có thể chia mái thành 2 loại:
1 Mái có kết cấu phẳng
- Mái bằng
- Mái dốc
2 Mái có kết cấu không gian
IV.ưđộưdốcưcủaưmái
1 Mái dốc: tấm lợp lớn (i=1/3 hay α = 20º);º); tấm lợp nhỏ (i=1/2 hay α = 30º);º);
2 Mái bằng: độ dốc nhỏ th ờng từ : i= 1/100 đến 1:10
Trang 3i.ưCácưkiểuưmáIưdốcư
1 Một số hình thức mái dốc đơn giản
2 Các yêu cầu thiết kế cấu tạo mái dốc
- Hình dáng mặt bằng nhà quyết định hình thức mái dốc, đồng thời ảnh h ởng đến kết cấu đỡ tấm lợp
- Tránh thiết kế nhiều mái dốc giao nhau
- Kích th ớc mặt bằng và ý đồ tổ hợp không gian quyết định nhà có 1 mái dốc hay nhiều mái dốc
3 Các phân đoạn chính của máI dốc:
- Đoạn đầu nhà
- Đoạn giữa nhà
- Đoạn nối tiếp
Trang 41 Kết cấu t ờng thu hồi chịu lực
- Kết cấu t ờng thu hồi chịu lực là loại kết cấu đơn giản, kinh tế
- Chiều rộng gian bị hạn chế <4m
2 Kết cấu chịu lực là vì kèo
2.1 Bố trí kết cấu đoạn giữa nhà
- Vì kèo:
- Xà gồ
- Cầu phong 2.2 Bố trí kết cấu đoạn đầu hồi
- Mái đua ra khỏi t ờng:
- Mái không đua ra khỏi t ờng ( cách làm giống nh t ờng thu hồi, hoặc có các bán kèo)
2.3 Giằng chống gió
- Khẩu độ vì kèo <15m có 1 hệ giằng, >=15 m có 2 hệ giằng
Trang 51 Quy cách ngói máy
- Loại nhỏ: 340x245x17 đảm bảo 22 viên/1m2
- Loại lớn: 410x245x13 đảm bảo: 13 viên/1m2
- Ngói úp nóc: ngói bò hình tròn, chữ V
2 Ph ơng pháp lợp mái ngói
ưư10.3.ưcấuưtạoưmáIưbằng
i.ưKháIưniệmưchung
1.Định nghĩa
Mái bằng là loại mái có độ dốc nhỏ từ 1% đến 10%, thông th ờng đ ợc cấu tạo bằng bê tông cốt thép
2 Ưu điểm
- Độ dốc thoát n ớc m a nhỏ do vậy chịu áp lực của gió bão ít
- Kết cấu chịu lực chủ yếu là BTCT nên bền chắc,khả năng chống cháy cao
Trang 6- Mặt sàn mái có thể sử dụng làm sân th ợng, sân phơi
3 Nh ợc điểm
- Kết cấu t ơng đối nặng nề, giá thành cao
- Rất khó sửa chữa khi nhà bị lún nứt
- Cách nhiệt và chống thấm cho mái khó khăn và tốn kém
4 Phạm vi sử dụng: đ ợc áp dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng hiện nay
5 Những yêu cầu thiết kế mái bằng
5.1 Yêu cầu chống dột, chống thấm
5.2 Yêu cầu chịu lực
5.3 Yêu cầu cách nhiệt
ii.cấuưtạoưmáiưbằng
Đ ợc cấu tạo bởi 3 bộ phận chính: ( vẽ hình )
- Lớp chống thấm
- Lớp đệm
- Lớp kết cấu chịu lực
Trang 71 Lớp kết cấu chịu lực
2 Lớp chống thấm
2.1 Lớp chống thấm bằng giấy dầu
2.2 Lớp chống thấm bằng bê tông
- Bê tông đá nhỏ
- Có hai cách đặt:
+ Bê tông chống thấm liền với lớp kết cấu chịu lực + Bê tông chống thấm và kết cấu chịu lực tách rời nhau
3 Lớp đệm
iii.ưTổưchứcưthoátưnướcưchoưmáiưbằng
1 Ph ơng pháp tạo thành độ dốc
1.1 Tầng kết cấu làm bằng
1.2 Tầng kết cấu làm dốc theo độ dốc mái
2 Ph ơng pháp thoát n ớc cho mái bằng
Trang 82.1 Tho¸t n íc tù do
2.2 Tho¸t n íc ngoµi nhµ 2.3 Tho¸t n íc trong nhµ
3 CÊu t¹o m¸ng n íc 4.T êng che m¸i
5 Khe co d·n vµ khe lón