1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bài tập ôn thi tốt nghiệp THPT môn toán

10 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 216,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ là nghiệm phương trình y” = 0... Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại y = 3/2.. Đồ thị C a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm

Trang 1

BÀI TẬP ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

Năm học: 2010 – 2011 (Cơ Bản)

PHẦN I: GIẢI TÍCH

I/ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ, CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN:

1/ Cho hàm số y = x 3 – mx + m + 2 Gọi đồ thị là (C m ).

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C3) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại x = 2

b/ Tìm m để hàm số (Cm) có cực trị

c/ Tìm m để hàm số (Cm) có cực tiểu tại x = 1

2/ Cho hàm số y = x 4 – 2x 2 + 1

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Viết phương trình tiếp của đồ thị hàm số tại x = -2

b/ Tìm m để phương trình: - x4 + 2x2 + m + 2 = 0 có 3 nghiệm

3/ Cho hàm số y =

1 2

2 )

1

-+

-+ +

m x

m x

m Gọi đồ thị (C m ).

a/ Tìm m để (Cm) không cắt đường thẳng x = -1

b/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1 Viết phương trình tiếp tuyến đồ thị tại x = 2

c/ Tìm m để đồ thị (Cm) có tiệm ngang y = 2

4/ Cho hàm số y = - x 3 – 3x 2 – mx – m + 2 Gọi đồ thị (C m ).

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3 Gọi đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là nghiệm phương trình y” = 0

b/ Tìm m để đồ thị hàm số (Cm) có cực đại tại x = - 1

5/ Cho hàm số y = - x 4 – 2(m – 2)x 2 – m 2 + 5m – 5 Đồ thị (C m ).

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại A( 2 - ; 1 )

b/ Tìm m để đồ thị (Cm) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt

6/ Cho hàm số y = 2x 3 – 3x 2

a/ Khảo sát hàm số Gọi đồ thị (C)

b/ Đ.thẳng (d) qua O có hệ số góc là m Biện luận theo m số giao điểm của (d) và đồ thị (C)

7/ Cho hàm số y = 2x 3 + 3(m -1)x 2 + 6(m – 2)x – 1 (C m ).

a/ Khi m = 2 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b/ Dựa đồ thị biện luận theo k số nghiệm phương trình: 2x3 + 3x2 – 2 – 2m = 0

c/ Tìm m để đồ thị hàm số (Cm) có cực đại và cực tiểu

8/ Cho hàm số y = x 3 – 3(a – 1)x 2 + 3a(a – 1)x + 1 ( C a )

a/ Tìm a để hàm số đồng biến trên tập xác định

b/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi a = 1 Gọi đồ thị ( C ) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ là nghiệm phương trình y” = 0

c/ Dựa vào đồ thị ( C ) Tìm m để phương trình x3 + 3x2 + 2 – m = 0 có 3 nghiệm phân biệt

9/ Cho hàm số y = mx 3 + 3x 2 – 1 (C m )

a/ Tìm m để hàm số có hai cực trị

b/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = -1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có tung độ bằng -1

c/ Dựa đồ thị, tìm k để phương trình : x3 -3x2 + 3 + k = 0 có 2 nghiệm

Trang 2

Bài tập Oân thi Tốt nghiệp THPT năm 2010-2011

10/ Cho hàm số y = x 3 – 3x Gọi đồ thị ( C )

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Viết Phương trình tiếp tuyến của (C) tại x0 = 2

b/ Biện luận theo m vị trí của ( C ) và (d) : y = m(x + 1) + 2 Với giá trị nào của m thì (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt

11/ Cho hàm số y = x 4 – 4x 2 + m ; (C m )

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại giao điểm của đồ thị và trục Ox

b/ Dựa vào đồ thị , tìm k để phương trình : x4 – 4x2 – k + 5 = 0 có 4 nghiệm phân biệt , 3 nghiệm

12/ Cho hàm số y = -x 4 /2 – x 2 + 3/2 Đồ thị (C)

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại y = 3/2

b/ Dựa vào đồ thị biện luận theo m số nghiệm phương trình : x4 + 2x2 + m = 0

13/ Cho hàm số y = x 4 – 2mx 2 + 2m + m 4 (C m )

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số, khi m = 2

b/ Tìm m để đồ thị hàm số (Cm ) có : b1/ 1 cực trị , b2/ 3 cực trị

14/ Cho hàm

1 x

x 2 y +

= Đồ thị (C)

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc k = ½ b/ Tìm trên (C) những điểm có toạ độ nguyên

15/ Cho hàm số

2 x

2 x y

-+

= Đồ thị (C)

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại giao điểm của đồâ thị và trục Ox

c/ Tìm trên đồ thị (C ) những điểm cách đều 2 trục toạ độ

16/ Cho hàm số

m x

m m x m y

+

+ -+

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số , khi m = - 1 Gọi đồ thị (C)

b/ Tìm m sao cho tiếp tuyến của (Cm) tại giao điểm của(Cm) và Ox song song với đường thẳng: y = x – 10

c/ Tìm m để đồ thị (Cm) có tiệm cận đứng đi qua điểm A(1 ; 2)

17/ Cho hàm số

1 x

1 x y

-+

= a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b/ Gọi (d) là đường thẳng : 2x – y + m = 0 CMR: (d) luôn cắt đồ thị tại 2 điểm phân biệt

18/ Cho hàm số y = x 4 + x 2 - 2.

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b/Dựa đồ thị biện luận theo m số nghiệm phương trình: m – x2– x4 = 0

19/ Cho hàm số y=x 3 - 3x 2 + 2

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b/ Dựa vào đồ thị Tìm m để phương trình : x3 - 3x2 + 4 – m = 0 có 3 nghiệm phân biệt

c/ Biện luận sự tương giao của (C ) và đường thẳng d qua A( 1, 0) có hệ số góc k

20/ Cho hàm số y = m + 1 – mx 2

-2

4

x Gọi đồ thị là (C m ).

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = -1

b/ Dựa vào đồ thị, tìm k để phương trình: x4– 2x2 + 2k = 0 có 3 nghiệm

c/ Viết phương trình tiếp của đồ thị tại điểm có tung độ bằng 0

Trang 3

21/ Cho hàm số

1

3 2

-=

x

x

y , gọi đồ thị của hàm số là (C) a/ Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số (C)

b/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M(2;1)

22/ Cho hàm số y= x4 - 4x2 + 3, gọi đồ thị (C)

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số (C)

b/ Dựa vào đồ thị (C) , tìm m để phương trình (x2-2)2+2m=0cĩ nhiều nghiệm nhất

23/ Cho hàm số y= x3+ 3x2- 4

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M(1;0)

24/ Cho hàm số y= - 2x4+ 4x2+ 2, gọi đồ thị của hàm số là (C)

a/Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b/ Dùng đồ thị (C) , tìm m để phương trình -2x4 +4x2-2m =0cĩ 4 nghiệm phân biệt

25/ Cho hàm số y x= 3-3x-2 ( )C

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)

b/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại M - - o( 2; 4)

c/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng: y = 24x + 8 d/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến vuơng gĩc với đường thẳng: x – 3y + 10 = 0

e/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của đồ thị với trục Oy

II/ TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – NHỎ NHẤT CÁC HÀM SỐ:

1/ y = 2cosx – cos2x trên đoạnêëé0;4úûù

p 2/ y=e2x - 4e x + 3 trên [0;ln4] 3/ y= x(4-x)

4/ y=sin2x-x trên êëé- úûù

2

; 2

p p

5/ y=3x+ 10-x2 6/ ( ) 4 2

f x =x - x + trên [ ]0; 2

7/ y = - 3x2 + 4x – 8 trên [0 ; 1] 8/ y = x2 - x3 +2 trên [-10 ; 10] 9/ y =

2 +

x

x trên (- 2 ; 4]

III/ PHƯONG TRINH-BAAT PHƯONG TRINH MŨ, LOAGARIT:

A/ Tính giá trị của biểu thức:

1/ 2log 4 log 8 log 2

1

4

1

7 125

9

49 25

ø

ư ç

ç

è

+

98 log 14 log

75 log 405 log

2 2

3 3

-=

Q ; 3/E = 3 9 27 33

4/ A =

1

3 5 : 2 : 16 : (5 2 3

ë û ë û 5/ B = 1 1 2 4 2 5 3 2 3

(0, 25) ( ) 25 ( ) : ( ) : ( )

ë û 6/ C =

5 2 2 2 3

7/ Cho a = 1

(2 + 3)- và b = 1

(2 - 3)- Tính A= (a +1)-1 + (b + 1)-1 8/ D = 3 2 3 2 3

3 2 3

B/ Rút gọn:

Trang 4

Bài tập Oân thi Tốt nghiệp THPT năm 2010-2011 1/E=

2

2

xy

với x>0,y> 0 2/F =

2

với 0 < a ¹ 1, 3/2

C/ Tìm tập xác định của các hàm số sau:

1/ y =log2 3

10 x- 2/ y =log3(2 – x)2 3/ y =log21

1

x x

-+ 4/ y = log3|x – 2| 5/ y =

5

log ( 2)

x x

-D/ 1/Cho h.số

1 ln

1 ln ) (

+

-=

x

x x

f Tính f' (e2) 2/ Cho h.số f(x)=ln(x+ x2 +1) Tính f' ( 3 )

E/ Giải các phương trình sau:

1/ 2x2-x+ 8 =41 - 3x 2/ 2 2 16 2

5 6

2

=

x

x

3/ 34x + 8– 4.32x + 5 + 27 = 0 4/ 22x + 6 + 2x + 7– 17 = 0

5/ 22x – 3– 4x2+ x3 - 5= 0 6/ 9x2 - 1- 36.3x2 - 3+ 3 = 0 7/ 9 2 1 3 2 1 6 0

=

8/ ( 5 3 )x+ ( 10 3 )x- 10 - 84 = 0 9/ 2x2 - 1- 2 2 1 2 2

2 3

3x = x - - x + 10/ 3 16x + 2.81x = 5 36x 11/ 2.16x – 15.4x– 8 = 0 12/ 7.3x+1 – 5x+2 = 3x+4– 5x+3 13/ 4x+1 + 2x+4 = 2x+2 + 16 14/ 6.(0,7) 7

100

72

+

x

x

15/ 8x– 3.4x– 3.2x+1 + 8 = 0 16/ 5x + 5x+1+ 5x+2 = 3x + 3x+3 –

3x+1

17/ 3x+1 + 3x-2 – 3x-3 + 3x-4 = 750 18/ 7.3x+1 – 5x+2 = 3x+4– 5x+3 19/ 2x.3x-1.5x-2 = 12 20/ ( 2 - 3 )x + ( 2 + 3 )x = 14 21/ 2x+3- 3x2 2x 6 3x2 2x 5 2x

-= +

-+ 22/ 4 x- 2 +16=10.2 x- 2

F/ Giải các phương trình sau:

1/log (5 1) 5

2

1 x- =- 2/ 1

1

5 3

+

-x

x 3/log2x(x2 - x5 +6)=1 4/ log4(x + 2)–log4(x -2) = 2 log46 5/log 3(x+ 2)+ log 3(x- 2)= log 5 3 6/log3x = log9(4x + 5)+ ½ 7/ log2(9x – 2+7) – 2=log2( 3x – 2 +1)

8/ log4(x +3) – log4(x2 – 1) = 0 9/log2(x-3)+log2(x-1)=3.10/

8 log 2 ) 1 ( log

)

3

(

log4 x+ + 4 x- = - 2

11/ lg5 + lg(x + 10)–1 = lg(21x–20)–lg(2x–1) 12/ lg2x – lgx3 + 2 = 0

13/ lg(x – 3) + lg(x + 6) = lg2 + lg5 14/ lgx - )

8

1 lg(

2

1 ) 2

1 lg(

) 2

1 lg(

2

15/ lg(x – 4) + lg(x + 3) = lg(5x + 4) 16/ ) 4

2

1 ( log ) 2 ( log 2 ) 2 (

5

-+

-+

-x x

17/2 log ( 2 ) log ( 4 ) 2 0

3

3 x- + x- = 18/log ( 2) log ( 10)2 4.log23

2

2

2 x+ + x+ = 19/

0 6

7 log

2

logx - 4 x+ =

20/log5 x=log5(x+6)-log5 x+2 21/ log2 x+log3x+log4 x=lgx 22/

2

11 log

log

log3x+ 9 x+ 27x=

G/ Giải các bất phương trình sau:

1/ 1 2 5 9

3

x+

ỉ ư <

ç ÷

è ø 2/ 4x2 - +x 6 >1 3/

2

4 15 4

3 4

1

2

x x

x

- +

-ỉ ư <

ç ÷

è ø 4/ 3x -32-x +8>0 5/ 22x + 6 + 2x + 7 > 17

Trang 5

6/ 52x – 3– 2.5x -2 £ 3 7/41x-1 21x-2 3

> + 8/ 4x +1 -16x ³ 2log48 9/ log4(x + 7) > log4(1 – x) 10/ log2( x + 5) ³ log2(3 – 2x) – 4 11/ log2( x2– 4x – 5) < 4 12/ 0

1 2

1 2

21

£

-+

-x

x x

13/ ) 1

2

1

( log ( 2 2 3 )

64

27 )

4

3 ( 6 2 10

<

+

-x

x 15/ 2log8( x- 2) – log8( x- 3) > 2/3 16/ log ( 2 3 2 )

2

3 x - x+ > 3 17/ 2x + 2-x < 3 18/ 34 – 3x– 35.33x – 2 + 6 ³ 0 19/ lg(x2 – 2x – 2) £

0

20/ log ( 2 11 43 ) 2

5 x - x+ < 21/ 2 - log ( 2 3 ) 0

2 x + x ³ 22/ ) 0

2

8 2 ( log

2

-x

x 23/

2

1 ) 2 3 ( log4 + £

x

IV TÍCH PHÂN

1/ Tìm nguyên hàm F(x) các hàm số sau đây:

a/

1 x

8 x x x 6 x

)

x

(

2 3 4

+

-+ +

2 x x

3 x x ) x

2

+

-+ +

1 x

1 x ) x (

+

-= d/

x 3

2 x x

)

x

(

2

-+

-=

3 x

3 x

2

)

x

ø

ư ç

è

-= f/ (x)= tg4x+cotg4x+2 g/ x(x 1)

1 )

x (

+

= h/

3 x 2

x

1

)

x

-+

=

h/ (x)=2 x.3 x i/ (x)=3x+2.2 x+1 j/ (x)=e x.3x k/ f(x) = x2.3 1+x3dx l/ f(x) =

2

x

xe

-m/ f(x) =

x

x)2

(ln n/ f(x) =

3 cos2

sin

x

x p/ f(x) = (2x – 1)ex q/ f(x) = xsin2x r/ f(x) = xln(1-x)

2/ Tính các tích phân sau đây

a/ A sin xdx;

4

0

4

p

4 0

2

=

p

xdx tg

B c/ C=ị8( + )

0

3 x dx ;

dx D

e/ =ị3

-2

2

4

; dx 1 x

x

0

; dx x 1 x 2

0

; dx 2 x 1 x G

h/ ị

p

-= 2

0

2xdx; sin 1

p

p

= 2

4

2 ; x sin

dx

K l/ ;

sin

sin 1

4

6 2

3

dx x

x

L= ị

-p

p

m/ =ị1 +

0

; 3 x 2

dx M

n/ =ị2

-0

2 ; x

1

dx

p

p

= 3

4

2 ; x cos

dx

P q/ ị

p

= 6

0

2xdx; sin

Q r/ ị

p

= 3

0

; xdx 2 sin x sin R

s/ ị

p

= 4

0

; xdx 3 cos x

cos

p

p

= 2

4

; xdx 2 cos x 6 sin

p

-= 3

0

; dx x 6 x sin x 4 cos Z

3/ Dùng PP đổi biến số tính các tích phân:

a) ị

p

+

= 2

0

; dx x cos 3

1

x sin

A b) dx ;

x

e B

4 1

x

= c) =ị1 +

0

2 1 dx ; x

x

C d) ;

x 1

dx x D

2

2

=

Trang 6

Bài tập Oân thi Tốt nghiệp THPT năm 2010-2011 e) =ị1

-0

3 1 x dx ;

x

E g) =ị2

-1 x

x

; 1 e

dx e

G h) ị

p

+

= 2

0

3

x cos 1

xdx sin 4

0 2

tan

; cos

p

dx x

e J

x

k) ị

p

p

+

= 2

4

x sin

gx cot 1

-0

2

3 1 x dx ; x

M p) ị

p

p

-= 2

6

; dx x

sin

gx cot x cos P

q) =ị1 +

0

4

3

; dx 1

x

x

I r) =ị1( + ) ( + - )

0

3

2 2 x 1 dx ; x

1 x

-0

2

4 x dx t/ T =ị1

-2

2

1

dx x x

4/ Dùng PP tích phân từng phần tính các tích phân:

a) ị

p

= 2

0

; xdx cos x

-0

x dx ; e x

0

x dx ; xe

p

= 2

0

2cosxdx; x

D

e) =ị1

-0

x

2 e dx ; x

1

; xdx ln

-2

; dx ) 1 x ln(

x 2

p

= 4

0

2 ; x cos

xdx H

i) =ịe

1

2 xdx ; ln x

p

+

= 2

0

; xdx sin ) 1 x (

1

3 ln xdx ; x

1

x ln

x dx ; e

T

5/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:

a) y=x4+3x2+1; x=1; x=0; b) y=0; y=2x-x2;

c) y=x+1; y=x3-3x2+x+1; d) y+x=0; x2-2x+y=0;

e) y=4-x2; y=0; x ±= 1; f) y=x3+3x; y=4x2;x=-1; x=2;

g) y=x2-2x+2; Oy và tt tại M(3;5); h) y=x2-2x; y=-x2+4x;

6/ Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi:

a) y=x(4-x); y=0 quay quanh Ox; b) y=x3-3x2 và y=0 quay quanh Ox

c) y=x3+1; y=0; x=0; x=1 quay quanh Ox d) y2=(x-1)3; y=0; quay quanh Ox;

e) xy=4; y=0; x=1; x=4; quay quanh Ox f)y=x2; y=1; y=2; quay quanh Oy;

V/ SỐ PHỨC:

1/ Tính:

a/ (2 + 4i)(3 – 5i) + 7(4 – 3i) b/ (1 – 2i)2 – (2 – 3i)(3 + 2i) c/ (5 + 2i)(4 + 3i)

d/ (2 – 3i)(6 + 4i) e/ (-4 – 7i)(2 – 5i) f/ (1 – i)2 g/ (2 + 3i)2 h/ (1 + i)3 + 3i

i/ (3 – 4i)2 j/ [(4 + 5i) – (4 + 3i)]5 k/ ( 2 i- 3)2 t/

2 2

) 2 1 ( 2 1

) 2 2 (

i

i i

i

-+ +

-+

l/ (

2

3

2

1

i

+

- )3 m/

i

i i

i

2 3

) 3 4 )(

1 ( ) 2 (

+

-+ +

i

i i

3 4 2

1

) 2 1 )(

4 3

-+

i

i i i

i i

+

-+ +

-+ +

2

) 2 )(

1 ( 2

) 2 )(

1 (

2/ Giải phương trình sau trên tập số phức:

a/ (3 + 4i)x = (1 + 2i)(4 + i) b/ 2ix + 3 = 5x + 4i c/ 3x(2 – i) + 1 = 2ix(1 + i) + 3i d/ (1 + 2i)x – (4 -5i) = 3i – 7 e/ (3 + 2i)x – 6ix = (1 – 2i)[x – (1 + 5i)]

3/ Giải các phương trình sau trên tập số phức :

a/ z2 – 3iz – 2 = 0 b/ x2 + x + 1 = 0 c/ ( 4 5i z 2 i - ) = + d/ ( ) (2 )

3 2i- z i+ =3i

e/ z 3 1 i 3 1 i

ỉ - ư = +

3 5i

2 4i z

+

= - h/ x2- 3x + 3 = 0 g/ x2 + (2 - 3i)x = 0 i/ x2 + 2(1 + i)x + 4 + 2i = 0 j/ x2- 2(2 - i)x + 18 + 4i = 0 k/ ix2 + 4x + 4 - i = 0 l/ x2 + 7 = 0

Trang 7

m/ ( z 3i z + ) ( 2 - 2z 5 + ) = 0 n/ ( z2+ 9 z )( 2 - + = z 1 ) 0

4/ Giải phương trình sau trên tập số phức:

a z2 + 5 = 0 b z2 + 2z + 2 = 0 c (z + i)(z2 - 2z + 2) = 0 d z2 - 5z + 9 = 0

e -2z2 + 3z - 1 = 0 f 3z2 - 2z + 3 = 0 g z2 + 4z + 10 = 0 h (z2 + 2z) - 6(z2 + 2z) - 16 = 0

PHẦN II: HÌNH HỌC

I/ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN-MẶT CẦU-MẶT TRỤ-MẶT NÓN:

1/ Cho hình chĩp tứ giác đều nội tiếp một hình nĩn Hình chĩp cĩ tất cả các cạnh đều bằng a

Tính diện tích hình nĩn và thể tích khối nĩn trên

2/ Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng cân tại B Cạnh bên SA vuơng gĩc với

mặt phẳng đáy và SA = a Cạnh bên SB tạo với mặt phẳng đáy gĩc 600

a/ Tính thể tích khối chĩp S.ABC

b/ Tìm tâm và tính diên tích mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp S.ABC

3/ Một hình nĩn cĩ thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a 3 Tính diện tích xung quanh hình nĩn và thể tích khối nĩn trên

4/ Cho hình trụ cĩ đáy là hình trịn ngoại tiếp hình vuơng cạnh a Diện tích của thiết diện qua trục

hình trụ là 2a2 Tính diện tích xung quanh mặt trụ và thể tích khối trụ đã cho

5/ Cho hình chĩp tứ giác đều S.ABCD cĩ cạnh đáy là a Tam giác SAC là tam giác đều

a/ Tính diện tích một mặt bên của hình chĩp b/ Tính thể tích khối chĩp S.ABCD

6/ Cho hình chĩp S.ABC cĩ SA vuơng gĩc mặt phẳng (ABC) , SA = a 3 Tam giác ABC vuơng tại B cĩ BC = a và gĩc ACB là 600 Tính thể tích khối chĩp S.ABC

7/ Cho hình chĩp S.ABC cĩ SA vuơng gĩc mp(ABC) , SA = a 3 Tam giác ABC vuơng tại B cĩ

BC = a và gĩc ACB là 600 Tính thể tích khối chĩp và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp S.ABC

8/ Cho hình chĩp đều S.ABCD cĩ cạnh đáy là a , cạnh bên hợp với đáy gĩc 600 Gọi I là trung điểm BC , O là tâm hình vuơng ABCD Tính thể tích khối chĩp S.ABIO

9/ Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng cạnh a , SA vuơng gĩc mặt phẳng (ABCD ) và

SA bằng a 2 Tính thể tích khối chĩp S.ABCD và diện tích xung quanh của hình nĩn sinh bởi tam giác SAC khi quay quanh SA

II/ PHƯONG PHAUP TỌA ĐỘ TRONG KHOANG GIAN:

1/ Trong không gian Oxyz cho A(1;2;1); B(5;3;4); C(8;-3;2)

a/ CMRằng: D ABC vuông Tính diện tích D ABC

b/ Viết phương trình mp(ABC) CMR: OABC là tứ diện Tính thể tích khối tứ diện OABC c/ Viết phương trình (tham số, chính tắc (nếu có) đường thẳng AB, BC

d/ Tìm tọa độ M sao cho: MA=2AB-5AC+7BC

2/ Trong mặt phẳng Oxyz cho 4 điểm A(1;-2;1); B(2;4;1); C(-1;4;2); D(-1;0;1).

a/ Viết phương trình mp(BCD) Tìm tọa độ hình chiếu H của A lên mp (BCD)

b/ Chứùng tỏ A,B,C,D là 4 đỉnh của tứ diện Tính tọa độ trọng tâm tứ diện ABCD

c/ Viết ph.trình mặt cầu (S) có đường kính AD Viết ph.trình mặt cầu(S’) tâm B và qua I(-1; 2; 3)

3/ Cho A( 1; 0; -1) B( 3; 4; -2); C( 4; -1; 1); D( 3; 0; 3).

a/Viết phương trình mp(ACD) CMRằng: 4 đ2 A,B,C,D không đồng phẳng

Trang 8

Bài tập Oân thi Tốt nghiệp THPT năm 2010-2011 b/ Tìm độ dài đường cao hạ từ B của tứ diện

c/Viết phương trình mp(a) qua AD và song song BC

d/Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

4/ Cho đt (D):

ï ỵ

ï í ì +

=

-=

+

=

t z

t y

t x

3 1

2 3

và (P): x + y + z = 0.

a/ Chứng tỏ (D) và (P) cắt nhau Tìm giao điểm A=(D)Ç(P) Tính góc giữa (D) và (P) b/ Viết phương trình đường thẳng D qua A vuông góc với (D) và nằm trong (P)

c/ Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I(1;2;3) và tiếp xúc với mp(P)

d/ Tìm tọa độ tiếp điểm của mặt cầu (S) và mp(P)

5/ Cho đường thẳng d:

ï ỵ

ï í ì

+

-=

+

-=

+

=

t z

t y

t x

2 3

2 1

1

và (P): x - 4y – z + 1 = 0.

a/ Chứng tỏ (d) và (P) cắt nhau Tìm giao điểm của chúng Tính góc giữa (d) và (P)

b/ Viết phương trình đường thẳng (d’) là hình chiếu vuông góc của đthẳng(d) lên mp(P) c/ Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I(-1;4;2) và tiếp xúc (P)

6/ Trong kg Oxyz cho mặt cầu (S) : (x + 2) 2 + (y – 1) 2 + z 2 = 26, đường thẳng (D):

ï

ï

í

ì

+

-=

-=

=

t

z

t

y

x

5

4

5

2

1

và mp(P): 2x – y + 2z – 9 = 0.

a/ Xác định giao điểm của (S) và (D) Tính khoảng cách từ tâm I của (S) đến mp(P)

b/ Viết phương trình mặt tiếp diện của (S) tại các giao điểm của (S) và (D)

c/ Chứng tỏø (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) Tìm tâm và bán kính (C)

7/ Cho mp (P) : 2x + 3y + 6z – 11 = 0 và (Q) : 6x + 2y – 3z – 5 = 0.

a/ Viết phương trình mp(a) qua A(3 ; 4 ;7) và vuông góc 2 mp (P) và (Q)

b/ Tìm toạ độ điểm chung của (P) ; (Q) và (a)

8/ Lập phương trình mp (P) qua I; J; K là hình chiếu vuông góc của M(1;-2;-3) trên các

mp (xOy); (yOz); (zOx).

9/ Viết ptrình đường thẳng (D) qua I(-1;1;0) và cắt cả 2 đường thẳng (D 1 ):

1

1 1

2

1= = +

x

và (D 2 ):

2

1 1

2 1

3 = - =

x

10/ Lập phương trình đ.thẳng (D) qua A(3;2;1) vuông góc với (D’):

1

3 4

2

+

=

= y z

(D’)

11/ Cho mp (P): x – 4y + 3z – 3 = 0 Viết phương trình tham số của các đường thẳng là giao tuyến của mp(P) với các mp toạ độ.

12/ Cho 3 đường thẳng (D):

ï ỵ

ï í ì +

=

+

=

=

t z

t y

t x

3 5

1 ; (D):

ï ỵ

ï í ì

=

-=

=

t z

t y

t x

2

1 ; (D’):

ï ỵ

ï í ì +

=

+

=

+

=

t z

t y

t x

4 3

3 2

2 1

.

a/ Xét vị trí tương đối của đường thẳng (Δ) và (D); (D) và (D’); (Δ) và (D’)

b/ Viết phương trình đường thẳng (Δ’) song song đường thẳng (Δ) và cắt 2 đ.thẳng (D) và (D’)

Trang 9

13/ Lập phương trình đường thẳng qua A(3;-2;-4) song song với mp (P): 3x – 2y – 3z – 7 =

0, và cắt đường thẳng (D):

2

1 2

4 3

-+

=

x

14/ Xét vị trí tương đối của các đường thẳng và mặt phẳng sau, nếu cắt nhau tìm giao điểm

a/ (D):

1

1 3

9 4

12 = - =

x và mp(P): 3x + 5y – z – 2 = 0

b/ Đường thẳng (D):

ï ỵ

ï í ì

+

-=

-=

+

-=

t z

t y

t x

2 3

1 và mp (P): x – 2y – z + 3 = 0

15/ Cho 2 đường thẳng (D 1 ):

ï ỵ

ï í

ì

=

+

-=

+

= 1 1

2 2

z

t y

t x

và đường thẳng (D 2 ):

ï ỵ

ï í

ì

-=

+

=

= ' 3

' 1 1

t z

t y x

a/ CMRằng: (D1) và (D2) chéo nhau

b/ Viết phương trình đường vuông góc chung của (D1) và (D2)

c/ Viết phương trình mp(P) chứa (D1) và song song (D2)

d/ Viết phương trình mp(Q) và mp(R) song song nhau lần lượt chứa (D1) và (D2)

16/ Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc A(1 ; 2 ; -1) lên đường thẳng (d): :

ï ỵ

ï í ì

-=

=

-= 1

1

z

t y

t x

; Tìm A’

đối xứng với A qua đường thẳng (d).

17/ Cho điểm A(-2 ; 4; 3) và mp(P): 2x – 3y + 6z + 19 = 0 Tìm A’ đối xứng A qua mp(P)

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2009

MÔN: TOÁN – THỜI GIAN: 150 PHÚT

(Đề tham khảo)

-I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (7điểm)

Câu I: (3 điểm)

Cho hàm số y = (x – 1)2 (4 – x)

1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại A(2;2)

2/ Tìm m để phương trình: x3– 6x2 + 9x – 4 – m = 0, có ba nghiệm phân biệt

Câu II: ( 3 điểm)

1/ Tính tích phân: I = ị3

-0

) 6 sin 4 (cos

p

dx x x x

2/ Giải phương trình: 4x– 6.2x+1 + 32 = 0

3/ Tìm tập xác định của hàm số: y = ( 2 )

3

log

1- x

-Câu III: (1 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và vuông góc với đáy Gọi H là trung điểm AB Chứng minh rằng: SH vuông góc mặt phẳng (ABCD) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

Trang 10

Bài tập Oân thi Tốt nghiệp THPT năm 2010-2011

II/ PHẦN RIÊNG: (3điểm) (Thí sinh học theo chương trình nào thì chỉ được làm phần dành

riêng cho chương trình đó)

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu IV.a: (2 điểm)

Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2– 2x – 4y – 6z = 0

1/ Xác định tâm và bán kính của mặt cầu (S)

2/ Gọi A ; B ; C lần lượt là giao điểm (khác gốc toạ độ O) của mặt cầu (S) với các trục Ox ; Oy

; Oz Tìm toạ độ A ; B ; C Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

Câu V.a: (1điểm)

Giải phương trình sau trên tập số phức: z2 + 4z + 10 = 0

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu IV.b: (2 điểm)

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (D):

5

1 3

1 2

2 = + =

x và mặt phẳng (P): 2x + y +

z – 8 = 0

1/ Chứng tỏ đường thẳng (D) không vuông góc mp (P) Tìm giao điểm của đường thẳng (D) và mặt phẳng (P)

2/ Viết phương trình đường thẳng (D’) là hình chiếu vuông góc của đường thẳng (D) lên mặt phẳng (P)

Câu V.b: (1điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức: (z + 2i)2 + 2(z + 2i) – 3 = 0

Ngày đăng: 20/09/2017, 09:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: - Bài tập ôn thi tốt nghiệp THPT môn toán
5 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: (Trang 6)
4/ Dùng PP tích phân từng phần tính các tích phân: - Bài tập ôn thi tốt nghiệp THPT môn toán
4 Dùng PP tích phân từng phần tính các tích phân: (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w