Tài liệu luyện thi Toán 12 GV: Hồ Văn Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị của hàm số: chiều biến thiên của hàm số; cực trị; tiếp tuyến; tiệm cận đứng và ngang của
Trang 1Tài liệu luyện thi Toán 12 GV: Hồ Văn
Các bài toán liên quan đến ứng dụng
của đạo hàm và đồ thị của hàm số: chiều
biến thiên của hàm số; cực trị; tiếp
tuyến; tiệm cận (đứng và ngang) của đồ
thị hàm số; tìm trên đồ thị những điểm
có tính chất cho trước; tương giao giữa
hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đường
Câu III (1 điểm):
Hình học không gian (tổng hợp): Diện
tích xung quanh của hình nón tròn xoay,
hình trụ tròn xoay; tính thể tích khối
lăng trụ, khối chóp, khối nón tròn xoay,
khối trụ tròn xoay; diện tích mặt cầu và
thể tích khối cầu
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được chọn một trong hai
phần (phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình Chuẩn:
Câu IV.a (2 điểm):
Phương pháp tọa độ trong không gian:
Xác định tọa độ của điểm, vectơ
Mặt cầu
Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng
Tính góc, tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu
Câu V.a (1 điểm):
Số phức: môđun của số phức, các phéptoán trên số phức; căn bậc hai của số thực âm; phương trình bậc hai hệ số thực
Câu Vb(1 điểm)
Thêm các mục sau so với câu Va
Phương trình bậc hai với hệ số phức Dạng lượng giác của số phức
Bước 1: Tập xác định
Bước 2: Tính và xét dấu y’ ( y’=0), y = ax x=? y=?)
Bước 3: giới hạn bên phải, giới hạn bên trái tại điểm gián đoạn (hàm nhất biến), giới hạn khi x dần đến +, − đồng thời chỉ ra tiệm cận (nếu có)
1
Trang 2Tài liệu luyện thi Toán 12 GV: Hồ Văn
Hoàng
Bước 4: Tóm tắt 3 bước trên qua bảng biến thiên
Kết luận về tính tăng giảm và cực trị của hàm số
Bước 5: Tìm giao điểm của đồ thị với trục tung, trục hoành (nếu có), tính điểm
3 Biện luận số giao điểm của đồ thị với đường thẳng y = mx + n
Lập phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị với đường thẳng
Số nghiệm của (1) là số giao điểm của đồ thị với đường thẳng
Chú ý : Khi A có chứa tham số ta phải xét hai trường hợp A0), y = ax, A0), y = ax
Trang 3Tài liệu luyện thi Toán 12 GV: Hồ Văn
1/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ
thị (C) tại điểm có hòanh độ x 0
2/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C)
tại điểm thỏa mãn phương trình f”(x)=
Cho (C): y = f(x) Gọi k là hệ số góc của
tiếp tuyến, A(x 1 ,y 1 ) là điểm mà tiếp tuyến
đi qua, thì phương trình có dạng
11: Cho (C): y = f(x) Viết phương trình
tiếp tuyến (d) của (C)
a/ song song với đường thẳng y = ax +
trình này chính là hoành độ tiếp điểm)
a ( x – x0 )
Chú ý: + Đường phân giác của góc phần
tư thứ nhất y = x; góc phần tư thứ hai y
= − x
12: Tìm GTLN, GTNN của hàm số
y = f(x) trên [a;b]
f(x) là hàm số xác định nên liên tục /[a;b]
Tìm các điểm x1,x2, , xn thuộc [a; b] tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không có đạo hàm
Tính f(x1), f(x2), , f(xn), f(a )và f(b)
Từ đó suy ra: max y = M; min y = ma;b a;b
Phương pháp chung ta thường lập BBT
13: Cho họ đường cong y = f(m,x) với m
Trang 4Tài liệu luyện thi Toán 12 GV: Hồ Văn
Hoàng
Đồ thị hàm số (1) luôn luôn đi qua điểm
M(x;y) khi (1) hoặc (2) đúng m
(x;y) là nghiệm của hệ phương trình:
BÀI TẬP
4
Trang 5thị hàm số cắt trục tung tại điểm có
2(4)3
1f(x)=x+2
2
2 1 2 1 ( ( ) ;m ( )
−11
Bài 6.Trong các tam giác vuông mà
cạnh huyền có độ dài bằng 10), y = ax Hăy xác định tam giác có diện tích lớn nhất
(vuông cân có cạnh góc vuông=
5 2 )
Bài 7 Viết phương trình tiếp tuyến
với đồ thị hàm số :
Trang 6a.Tại điểm A(0), y = ax;2) (đáp số : y=2 )
b.Tiếp tuyến đi qua A(0), y = ax;2)
hoành tại hai điểm phân biệt sao cho
là vuông góc với nhau (
Khảo sát hàm số Bài 1 Cho y = −1
a Khảo sát hàm số
b Viết pttt với (C ) biết tiếp tuyến
song song với đường thẳng y = −
(C ) tại 3 điểm phân biệt
e.Tính diện tích hình phẳng giới hạn
b.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C ) và đường thẳng y =3
Trang 7a.Khảo sát hàm số.
b.Viết pttt với đồ thị (C ) biết tiếp
tuyến đi qua gốc toạ độ
c Biện luận theo m số nghiệm của
5(0), y = ax; )2
b Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số với m vừa tìm được
c.Tìm các điểm M trên đồ thị (C ) có toạ độ là các số nguyên
d.Tìm m để hàm số đồng biến trên tập xác định của nó
a.m=2; b.(1;2)và (−3;1);d−2<m<1
Bài 9 a)KShàm số : 1
1
xyx
c)Tìm toạ độ điểm M(C):tổng khoảng cách từ M đên hai tiệm cận nhỏ nhất
d)Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C ),
Ox và đường thẳng x=3 quay quanh Ox
b.y= 1 17
8x 8 ;cM 1 2; 2;d.V=(3−4l n2)
Trang 8c Gọi M là điểm thay đổi trên (C )
Chứng minh tích hai khoảng cách từ
M đến hai đường tiệm cận là nhỏ
c/ Với giá trị nào của m thì đường
điểm đoạn thẳng nối cực đại, cực tiểu
TN2004 Cho y= x3 −3mx2 + 4m3.a/ Khảo sát hàm số khi m=1 b/ Viết pttt tại điểm có hoành độ x=1
a)Khảo sát và vẽ đồ thị hàm sốb)Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2 3
TN 99 Cho y = x3 – (m + 2)x + ma)Tìm m để hàm số có cực đại tại x=1
b)Khảo sát hàm số với m = 1(C)c)Biện luận số giao điểm của (C) với đường thẳng y = k
Trang 9n n
II KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ LÔGARÍT
1 Định nghĩa: Với 0), y = ax < a ≠ 1 và N > 0), y = ax có log a N = M a M = N.
Điều kiện có nghĩa: logaN có nghĩa khi 0), y = ax 1
0), y = ax
aN
2 Các tính chất : log 1 0), y = axa ; logaa ; log1 aaM = M; alogaN N ;
2
3 Công thức đổi cơ số :
log
a b
a
NN
Trang 10Dạng a > b ( 0), y = ax < a ≠ 1 )
b≤0), y = ax : Bpt có tập nghiệm R
b>0), y = ax:a x > b x > log a b khi a>1
a x > b x < log a b khi 0), y = ax< a <1
xx
2)
1
33
e)
17 5
x x
9 3x 2 24.3x 9 0), y = ax (*)Đặt t = 3x > 0), y = ax Pt (*)
2
3
( loai)3
tt
Trang 11x 1 x
32 25 , 0
Dạng 2 đặt ẩn phụ
.ln
a
uu
Trang 12Chứng minh rằng mỗi hàm số sau đây thỏa mãn hệ thức tương ứng đã cho.
2) y = ln(cosx) CMR: y’tanx – y’’ – 1 = 0), y = ax
3) y = ln(sinx) CMR: y’ + y’’sinx + tan
2
x = 0), y = ax
2 Nguyên hàm của một số hàm số thường gặp:
3 Các phương pháp tính nguyên hàm
Dạng 1: Tìm nguyên hàm bằng định nghĩa và tính chất.
Phương pháp giải:
Thường đưa nguyên hàm đă cho về nguyên hàm của tổng và hiệu sau
Ví dụ: Tìm nguyên hàm các hàm số sau:
Trang 13B1: Tìm họ nguyên hàm của hàm số đă cho
B2: Thay điều kiện đă cho vào họ nguyên hàm tìm được C thay vào họ
Ví dụ: Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=1+ sin3x biết F(
6
)= 0
Tự luyện
1 Tìm nguyên hàm của f(x)
3 Tính đạo hàm của F(x) Từ đó suy ra nguyên hàm của f(x) (a là hằngsố)
Trang 14II TÍCH PHÂN
1 0), y = ax
u b b
Trang 15(hoặc x = acost, t[0), y = ax ;]), đổi cận
rồi thay vào tích phân ban đầu
thay vào tích phân ban đầu
Trang 16
2 0), y = ax
III ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
Bài toán diện tích hình phẳng:
tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
b a
2( )
b a
Chủ đề 4 SỐ PHỨCBài 1: Tìm phần thực và phần ảo của các số phức sau :
Trang 17Bài 2: Cho số phức z = x + yi Tìm phần thực và phần ảo của các số phức
Bài 4: Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số
Trang 18c) −1 − 2 6.i ĐS: ( 2 3 )i d) −5 + 12.i ĐS: (2 + 3i)
Bài 9: Giải các phương trình sau trong C.
ĐS:b) (2 – i; −1 – 3.i), (−1 – 3i; 2 – i), (−2 + i; 1 + 3i), (1 + 3i; −2 + i)
Bài 11: Tìm một acgumen của mỗi số phức sau:
Trang 19Câu III (1 điểm): Hình học không gian (tổng hợp)
Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay, hình trụ tròn xoay; tính thể tích khối lăng trụ, khối chóp, khối nón tròn xoay, khối trụ tròn xoay; diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu.
Bài 1(2008 - lần 1): Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy
bằng a, cạnh bên bằng 2a Gọi I là trung điểm của cạnh BC
a) Chứng minh SA vuông góc với BC b) Tính thể tích khối chóp S.ABI theoa
Bài 2: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC Tính thể tích của khối chóp,
biết:
a) Cạnh đáy bằng 2cm, cạnh bên bằng 3cm
Bài 3:Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Tính thể tích của khối chóp,
biết:
a) Cạnh đáy bằng 2cm, cạnh bên bằng 2cm
Bài 4: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa
Bài 5: Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD biết SA = BC = a
Trang 20Bài 6: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên
là a 3 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a
Bài 7 (2006): Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
cạnh bên SA vuông góc với đáy, cạnh bên SB bằng a 3
a) Tính thể tích của khối chóp S ABCD
b) Cmr trung điểm cạnh bên SC là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chópS.ABCD
Bài 8 (2007- lần 1): Hình chóp tam giác S ABC có đáy ABC vuông
đỉnh B, SA vuông góc với đáy Biết SA = AB = BC = a Tính thể tích S ABC
Bài 9 (2007-lần 2): Hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = AC Tính thể tích
S ABCD
Bài 10 (2008 - lần 2): Hình chóp S.ABC, ABC vuông đỉnh B, SA
(ABC) Biết AB = a; BC = a 3 và SA = 3a Gọi I là trung điểm của cạnh SC
a) Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a b) Tính độ dài đoạn thẳng BItheo a
Bài 11 (2009): Cho hình chóp S ABC có mặt bên SBC là tam giác đều
ABC theo a
Bài 12: Cho hình chóp S.ABC Đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh
huyền bằng a 2 , SA vuông góc với (ABC) Tính thể tích khối chóp, biết:
Bài 13 Hình chóp S.ABCD; ABCD hình vuông cạnh a, SA (ABCD) Tính
góc 30), y = ax0), y = ax
Bài 14 Hình chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông cạnh a SA(ABCD), SA =2a
Bài 15 : Cho hình lăng trụ đứng ABC A'B'C' có đáy là ABC vuông cân tại
A có AB = a, cạnh bên của lăng trụ bằng a 3 Tính thể tích của khối lăng
Bài tập 16: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D có cạnh bằng a
a) Tính thể tích khối lập phương theo a
b) Tính thể tích của khối chóp A A’B’C’D theo a
Bài 17 Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C có cạnh bên bằng cạnh đáy và bằng
a
a) Tính thể tích khối lăng trụ b) Tính thể tích của khối chóp A' ABC theo
a
Trang 21Bài 18 Hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang cân (AB // CD), AB
chóp
Bài 19 Tứ diện ABCD, DBC cân tại D, ABC vuông cân, cạnh huyền BC =
theo a
Bài 20 Hình chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông cạnh a, (SAB) và (SAD)
theo a
Bài 21 Hình chóp S.ABCD, ABCD là hình thoi tâm O, AC = 2a, BD = 2b.
Hai mặt chéo (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt đáy Mặt bên (SBC)
ABCD
Bài 22 Tứ diện SABC có ba cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc và có độ
dài lần lượt là a, b, c Tính thể tích khối tứ diện S ABC theo a, b, c
Bài 23 Tính thể tích của khối chóp S.ABC cho biết AB=BC=CA= 3 ; góc
Bài 24 Cho hình chóp S ABCD, đáy là hình chữ nhật có AB = 3a; AD =
4a Các cạnh bên hợp với mặt đáy góc Tính thể tích khối chóp theo a
và
Bài 25 Cho tứ diện SABC có ba cạnh SA,SB,SC vuông góc với nhau từng
đôi một với SA = 1cm, SB = SC = 2cm Xác định tâm và tính bán kính của mặt cấu ngoại tiếp tứ diện , tính diện tích của mặt cầu và thể tích của khốicầu đó
Bài 26 Cho hình vuông ABCD cạnh 2a Gọi M,N lần lượt là trung điểm AB
và CD Khi quay hình vuông ABCD xung quanh trục MN ta được hình trụtròn xoay Tính thể tích của khối trụ tròn xoay được giới hạn bởi hình trụnói trên
Bài 27 Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=20), y = ax,bán kính đáy r=25.
aTính diện tích xung quanh hình nón và khối nón
Bài 28 Hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có tất cà các cạnh đều bằng
a Tính thể tích của hình lăng trụ và diện tích của mặt cầu ngoại tiếphình lăng trụ
Chủ đề 7 Phương pháp tọa độ trong không gianCâu IV.a (2 điểm):
− Xác định tọa độ của điểm, vectơ.
− Mặt cầu.
− Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng.
− Tính góc, tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu.
1 Cho A(1;0), y = ax;0), y = ax), B(0), y = ax;2;0), y = ax), C(0), y = ax;0), y = ax;4) a Viết phương trình mp() qua 3
điểm A, B, C Chứng tỏ OABC là tứ
Trang 22diện
b Viết phương trình mặt cầu (S)
ngoại tiếp tứ diện OABC
2 Cho A(2;0), y = ax;1), (P): 2x − y + z
+1=0), y = ax và (d): x = 1+ t ; y = 2t; z =
2+ t
a.Lập pt mặt cầu tâm A tiếp xúc (P)
b Viết pt đ thẳng qua điểm A, vuông
góc và cắt đ thẳng (d)
3.Cho hình hộp chữ nhật
ABCD.A’B’C’D’ A(0), y = ax,0), y = ax,0), y = ax), B(1;0), y = ax;0), y = ax),
D(0), y = ax;2;0), y = ax), A’(0), y = ax;0), y = ax;3)
a Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của
hình hộp Tính thể tích hình hộp
b Chứng tỏ rằng AC’ đi qua trọng
tâm của 2 tam giác A’BD và B’CD’
c Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu
vuông góc của D lên đoạn A’C
4 Trong kg Oxyz cho điểm A(3;4;2),
b Viết phương trình tiếp diện của
mặt cầu (S), biết tiếp diện đó song
(2)
7 Cho M(1;1;1) , hai đường thẳng
1
1( ) :
b Viết pt đường thẳng cắt cả hai
8 Cho điểm M (−1; 4; 2) và hai mặt
a Chứng minh rằng hai đường thẳng
đó cắt nhau tìm tọa độ giao điểm
b Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng () đi qua () và (’)
c Viết p trình đường thẳng (d) vuông góc và cắt cả hai đường ()
và (’)