1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đáp án đề toán các trường THPT chuyên đề 2263824a

5 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 274,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy ngẫu nhiên một số thuộc M.. Tính xác suất để tổng hai chữ số của số đó lớn hơn 7.. Viết phương trình đường thẳng z 7 0 MN và tính khoảng cách từ trung điểm của đoạn thẳng MN đến mặt

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THPT QUỐC GIA LẦN 3

NĂM HỌC 2015-2016 Môn: TOÁN ( Gồm 5 trang)

Câu 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : yx33x22 1,0

Tập xác định: D  

Ta có y'3x26x.; 0 0

2

x y'

x

   

0,25

1 (1,0 đ) - Hàm số đồng biến trên các khoảng (;0) và (2; ; nghịch biến trên khoảng (0; 2) )

- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tạix0,y CD 2; đạt cực tiểu tại x2,y CT   2

- Giới hạn: lim , lim

     

0,25

Bảng biến thiên:

x  0 2 

y' + 0 - 0 +

y 2 

 -2

0.25

Đồ thị:

f(x)=(x^3)-3*(x)^2+2

-5

5

x

y

0,25

Câu2.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số :   2 1

1

x

f x

x

trên đoạn 3;5 1,0

2 (1,0 đ) Ta có  

3

1

x

Trang 2

Suy ra

3;5 3;5

Câu 3a Cho ;

2

  

 

1 sin

3

Tính giá trị biểu thức P sin 2cos 2 0,5

2

  

3

3.(1,0đ) Do đó P sin 2cos 22 sincos 1 2 sin2

2

          

 

0,25

Câu 3b) Giải phương trình : 2

Phương trình đã cho 2 sinxsinxcosxsinxcosx

 

 

x

 



0,25

4

x  k x k x  k

4

0

Ixxx  dx

4

4

0

4 (1,0 đ)

4

2 2

0

I  x xdx Đặt  2 

2

2

2

9

x

x

4

0

I

0,25

Câu 5 a) Giải bất phương trình : log23x2log26 5 x0. 0,5

Bất phương trình đã cho 2  2 

x

 

0,25

2 3

1

1

x

x

Vậy nghiệm của bất phương trình là : 1 6

5

x

5 (1,0 đ) Câu 5 b) Cho tập hợp E 1; 2;3; 4;5; 6và M là tập hợp tất cả các số gồm hai chữ số

Trang 3

phân biệt thuộc E Lấy ngẫu nhiên một số thuộc M Tính xác suất để tổng hai chữ số của số đó lớn hơn 7

 Số phần tử của tập M là 2

 Các số có tổng hai chữ số lớn hơn 7 gồm 26, 62,35, 53,36, 63, 45,54, 46, 64,56, 65

Có 12 số như vậy Suy ra xác suất cần tìm là 12 2

30 5

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm M1; 2; 0 ,  N3; 4; 2

và mặt phẳng  P : 2x2y    Viết phương trình đường thẳng z 7 0 MN và tính

khoảng cách từ trung điểm của đoạn thẳng MN đến mặt phẳng  P

1,0

Đường thẳng MN có vectơ chỉ phương MN    4; 6; 2

hay u    2;3;1

0,25

6 (1,0 đ) Phương trình đường thẳng MN : 1 2

xyz

( có thể viết dưới dạng pt tham số)

0,25

Khoảng cách từ I đến mặt phẳng  P là :

 

4 4 1

d I P      

 

0,25

Câu 7 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Gọi I là trung điểmcạnh AB Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm H của

,

CI góc giữa đường thẳng SA và mặt đáy bằng 600 Tính theoathể tích khối chóp

S ABC và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng SBC

1,0

7 (1,0 đ)

K H

K H

S

A

B

C

A

I

I

A' I'

H' E

H'

0,25

2

a

CIACAI

4

a

AHAIIH  , suy ra tan 600 21

4

a

Vậy

3

.

a

0,25

Gọi A H I lần lượt là hình chiếu của ,', ', ' A H I trên BC; E là hình chiếu của H trên SH' ,

thì HE(SBC)d H SBC ;( )HE Ta có ' 1 ' 1 ' 3

a

Trang 4

Từ 1 2 12 1 2

'

HEHSHH , suy ra

21

4 29

a

4 29

a

Câu8.Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho hai đường thẳng d1:3x4y 8 0 ,

d xy  .Viết phương trình đường tròn   C tiếp xúc với hai đường thẳng d1

d2, đồng thời cắt đường thẳng :2xy2 tại hai điểm0 A B , sao cho AB 2 5

1,0

Gọi I a b  ;  là tọa độ tâm và R là bán kính đường tròn   C

Do đường thẳng  cắt đường tròn   C tại hai điểmA B , sao choAB 2 5 nên ta có

5

a b

d I   R      R

0,25

8 (1,0 đ)

Đường tròn   C tiếp xúc với d1,d2 khi :  

1

2

, ,

d I d R

d I d R

5

5

5

a b

a b R

R

a b

R

7 11

  







  

0,25

b a

thay vào * ta được 5 5 5 202 5 3 9

2

a  a  a a

Vậy phương trình đường tròn là

  C : x32y62 25 hoặc  

:

C x  y  

0,25

thay vào * ta được 5 3 4 5 52 5 2 3

2

Vậy phương trình đường tròn là

  C : x32y2225 hoặc  

:

C x  y  

0,25

Câu 9. Giải bất phương trình :

2

x

 

Điều kiện : x   2

2 2

2

0,25

9 (1,0 đ)

Nhận xét x   không là nghiệm của bất phương trình 2

Khi x   chia hai vế bất phương trinh 2  1 cho x 20 ta được

0,25

 

2

2

x t x

 thì bất phương trình  2 được

2

2

1

t t

 

0,25

Trang 5

0

2

x x

x

nhất x  2 2 3 (Chú ý bài này có nhiều cách giải khác như dùng véc tơ, dùng bất đẳng thức ,dùng phép biến đổi tương đương)

0,25

Câu 10.Cho x y , 0 thỏa mãn điều kiện xy2016.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Pxxyyxxyyxxyyxxyy

1,0

PAB Trong đó A 5x2xy3y2  3x2xy5y2 và

Bx2xy2y2  2x2xyy2

0,25

10.(1,0đ) 6A 180x236xy108y2 108x236xy180y2

 11x7y259xy2  11y7x259yx2

11x7y  11y7x18xy

      dấu đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi xy1008

0,25

4B 16x 16xy32y  32x 16xy16y

 3x5y27xy2  3y5x27yx2

3x5y  3y5x8xy

      dấu đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi xy1008

0,25

Từ  * và  ** ta đươc PAB6048 4032 10080  , dấu đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi xy1008 Vậy Pmin 10080xy1008 0,25

Ngày đăng: 19/09/2017, 14:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm