1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đáp án đề toán các trường THPT chuyên đề 1737486a

6 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 242,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì điểm A có tung độ âm.

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 (LẦN 1)

Môn: TOÁN

Câu 1

1,0 điểm

a) (1điểm) D   ……… b) Chiều biến thiên

(1 )

'

y  xxx 

hàm số đồng biến trên ( ; 1) và (0;1);hàm số nghịch biến trên ( 1; 0) và (1;)

hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0; y CT 0; hàm số đạt cực đại tại điểm 1; 1

3

  CD

BBT

x -  -1 0 1 + 

y’ + 0 - 0 + 0 -

y

1

3

1

3

 0 - 

Đồ thị

2

2 4 6

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 2

1,0 điểm Hàm số đã cho xác định và liên tục trên đoạn [0; 2] và '

( ) ( 1) x

f xxe …………

'

Vậy Giá trị lớn nhất của hàm số là 0 khi x = 2

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là -e khi x = 1 ……….

0,25 0,25 0,25

0,25 Câu 3

1,0 điểm Ta có ( )

2

I xx x dxx dxx x dx

*

2

2 1

x dx 

2 3

1

7

x

2

1 dx ln

2

du

v

………

x xdx x  xdx x    

0,25

0,25

0,25

Trang 2

Vậy: 2

I x dxx x dx    

0,25

Câu 4

a) 0,5 đ

Điều kiện x  ( , 1) ( 0;3) ………

log xx log 3x log 5log xx log 3x

3 ( )

x

 Kết hợp điều kiện phương trình đã cho có nghiệm x =1, x = -3 ………

0,25

0,25

( )2

1

…………

0,25

0,25

Câu 5

1,0 điểm * d1: đi qua đi qua điểm M1(1;1;1), có véc tơ chỉ phương u 1 (1; 4 ;1)



d2: đi qua đi qua điểm M2(2; 1; 1)  , có véc tơ chỉ phương u  2 ( 2; 8; 2) 

M M 1 2 (1; 2; 2) 

………

u u1, 20 ; u M M1, 1 2 ( 6 ;3; 6) 0d1/ /d2

………

0,25 0,25

*mp( ) chứa d1/ /d2 nên pt mp( ) đi qua điểm M1(1;1;1)và nhận

1, 1 2 ( 6;3; 6)

n  u M M   

  

làm véc tơ pháp tuyến ptmp( ) :2 xy2z 3 0 ( ) A(0; 3; 0)

( ; ; )

B x y z

 là nghiệm của hệ:

(2; 5; 3)

B

(2; 2; 3)

AB   



AB (2; 2; 3) 



u 1 (1; 4;1)



không cùng phương nên đường thẳng cần tìm đi qua hai điểm A và B Suy ra ptđt: 3

 

0,25

0,25

Câu 6

a) 0,5 đ

sinA,sinB,sinC theo thứ tự lập thành cấp số nhân nên ta có :

2

2 2

cos

4

 

4

 

cos 2 2 cos 1

4

0,25

0,25

b) 0,5 đ Số phần tử của tập hợp E là 2

5

5A 100

Số các số thuộc E không có chữ số 4 là : 4A4248

Trang 3

Số các số thuộc E có chữ số 4 là : 100 48 52

Số cách chọn 3 số khác nhau thuộc tập E là 3

100 161700

Số cách chọn 3 số khác nhau thuộc tập E trong đó có đúng một số có mặt chữ số 4 là :

52 4858656

Xác suất cần tìm là :

52 48 3 100

13475

C C

0,25

0,25

Câu 7

1,0 điểm

2;

a

BCa BHBC

I là trung điểm BC, suy ra

AHAIIH   

tan 60 3

2

ABC

AB AC a

.

S ABC ABC

a a

J K

D H

I B

C A

S

L

Tử B, kẻ đường thẳng song song với AC, Tử C, kẻ đường thẳng song song với AB, hai đường thẳng này cắt nhau tại D

Tử H, kẻ đường thẳng song song với AC cắt AB và DC lần lượt tại K và J

Ta có SCmp SDC( ); AB/ /mp SDC( )

Nên ( , ) ( , ( )) (K, (SDC)) 4 ( , ( ))

3

d AB SCd AB DSCdd H SDC vì 4

3

KJHJ

Từ H kẻ HLSJ, ta chứng minh được HLmp SDC( )d(H; (SDC))HL………

;

HJBDSJSHHJ   

52

HL

SJ

a

d AB SCd H SDCHL ………

0,25 0,25

0,25

0,25

a a

B

S

Trang 4

Câu 8

1,0 điểm

B 1

2; 3

( ) M ( 3; 3 )

y-1=0

C

A

J

P thuộc đường thẳng NP nên P(a ;1)

2

3

BPBM     

( )

1 3

1

a

a

 

………

 Với a2P(2;1)

Ptđt AB đi qua P(2;1) và nhận 3; 2

2

BP  



làm vtcp Suy ra pt AB: 4x3y11 0

Ptđt PJ đi qua P(2;1) và nhận 3; 2

2

BP  



làm vtpt Suy ra pt PJ: 3x4y  2 0

Ptđt MJ đi qua M(3; 3) và nhận 5; 0

2



làm vtpt Suy ra pt MJ: x   3 0

PJMJJ  là nghiệm của hệ:

3

3;

7

4

x

x y

J

Ptđt AJ đi qua 3; 7

4

J 

  và vuông góc với PN: y-1=0 Suy ra pt AJ: x  3 0

AJAB A là nghiệm của hệ:

3

3;

1

3

x x

A

 

0,25

0,25

 Với a  1 P( 1;1)

Ptđt AB đi qua P(-1;1) và nhận 3; 2

2

BP   



làm vtcp Suy ra pt AB: 4x3y 7 0

Ptđt PJ đi qua P(-1;1) và nhận 3; 2

2

BP   



làm vtpt Suy ra pt PJ: 3x4y 1 0

Ptđt MJ đi qua M(3; 3) và nhận 5; 0

2

BM   



làm vtpt Suy ra pt MJ: x  3 0

PJMJJ  là nghiệm của hệ: 3 4 1 0 3 (3; 2)

J

Ptđt AJ đi qua J(3;2) và vuông góc với PN: y-1=0 Suy ra pt AJ: x  3 0

AJAB A là nghiệm của hệ:

3

3;

19

3

x x

A

 

Vì điểm A có tung độ âm Vậy 3; 1

3

A  

0,25

0,25

Trang 5

Câu 9

1,0 điểm

3 (1)

x y xy

y x

Từ phương trình

( )2 xy2xy 2 4(xy3x4y12)(x 1)(y 2)  4(x 4)(y 3) 

Ta được:

3 (1)

2

 

u v

uv Giải, ta được u2;v1 hoặc u1;v2

+

4

1

3 4

 

x

x

y x

+

1

4

3 4

x

x

y x

x y

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 10

1,0 điểm

abca b caba b ca b c

(a b c  )  (a b )c 2 ( a b ) c 

0a b c  34

 Áp dụng bđt cô si:

 Áp dụng bđt cô si:

3 3

3

(b c) 27 27 3 ( ).27.27 27

54

b c

b c

 

3

0,25

Trang 6

234.27.4 162

'

( 

2 '

Hàm số f(t) nghịch biến trên (0;34] nên f(t) đạt GTNN bằng 196 khi t = 34 ………

Dấu bằng xảy ra khi

34

7 10 27

17

a b c

a

a b c

b

b c

c

  

  

 

Vậy MinP 196 khi a7;b10;c17 ………

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 19/09/2017, 14:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm