1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đáp án đề toán các trường THPT chuyên đề 1568249a

5 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 174,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính mô đun của z... Cho hình chóp S ABC.. Hình chiếu của S trên mặt phẳng ABC là trung điểm  H của cạnh AB, biết rằng SH 2a.. và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng MAC , trong đó 

Trang 1

Sở Giáo dục & Đào tạo Bình Phước

Trường THPT Hùng Vương

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 – Lần 2

Môn thi: Toán 12

Câu 1 (1.5 điểm) Cho hàm số 2 1  

1

x

x

1 Khảο sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số;

Tập xác định: D=R

Sự biến thiên:

 2

3

1

x

0.25

     tiệm cận đứng x 1, tiệm cận ngang y  2 0.25

'

y

2





2

0.25

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

Một số điểm thuộc đồ thị

10

8

6

4

2

-2

-4

-6

-8

-10

-12

0.25

2 Tìm tọa độ giaο điểm của đồ thị  C và đường thẳng : d y   x 1

Phương trình hoành độ giaο điểm của (C) và d là

Trang 2

 

2

1

0

4

: 0; 1 , 4; 3

x

x

x

x

 

  

0.25

0.25

Câu 2 (0.5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số f x   x 1e x trên

đoạn 1;1

 

Hàm số xác định và liên tục trên 1;1

 

 

2

e

  

Kết luận:     1;1    

1;1

Min f x f Max f x f

  

 

  

 

0.25

0.25

Câu 3 (1.0 điểm) 1 Giải phương trình 32x14.3x   trên tập số thực 1 0

2 1

2

3

3

x

x

x x





0.25 0.25

2 Cho số phức z thỏa mãn    2

z i z   i Tính mô đun của z

Gọi za bi za bi ta có

2

3 4

10 3

109

z

0.25

0.25 Câu 4 (1.0 điểm) Tính tích phân  

1 0

1 x

I   xe dx

dv e dx v e

Trang 3

 

1 1 0 0 1

0

1

2

x

e

 

0.25

0.25 0.25

Câu 5 (1.0 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C ,

BCa Hình chiếu của S trên mặt phẳng ABC là trung điểm H của cạnh AB, biết

rằng SH 2a Tính theο a thể tích khối chóp S ABC và khoảng cách từ điểm B đến mặt

phẳng MAC , trong đó M là trung điểm của cạnh SB

M

H

C

S

I

K

P

2

3 2

.

ABC

a

Dựng được IP, chứng minh được

IPMAC

Tính đúng  ,   4

5

d B MACa

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu 6 (1.0 điểm) 1 Giải phương trình 2 cos 2x 8 sinx  5 0 trên tập số thực

2

3

sin

2

1

sin

2

5

x

x

 



0.25

0.25

2 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển theο nhị thức 2x 13 100, x 0

x

 

100

100

0 100

100 100 4

100

0

2

k k k

k

k

Số hạng không chứa x ứng với k 25 Kết luận: C10025275

0.25

0.25

Câu 7 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1; 3; 2 và mặt 

phẳng  P có phương trình 2 xy2z 1 Viết phương trình mặt cầu 0  S có tâm A

Trang 4

và tiếp xúc với mặt phẳng  P Tìm tọa độ tiếp điểm

3

Rd A P     

  S : x 1 2  y3 2  z 22 4

Gọi H là tiếp điểm, ta có AH đi qua A1; 3; 2 , có véc tơ chỉ phương  u 2; 1;2 

1 2

2 2

H

  

  

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tοạ độ Oxy , cho hình vuông ABCDM

một điểm thuộc cạnh CD Qua điểm A dựng đường thẳng d vuông góc với AM, d cắt

đường thẳng BC tại điểm N Biết rằng trung điểm của đoạn thẳng MN là gốc tọa độ O,

I là giaο điểm của AOBC Tìm tọa độ điểm B của hình vuông biết

 6; 4 ,O 0; 0 ,   3; 2

AI  và điểm N có hoành độ âm

Chứng minh được tam giác AMN vuông cân tại A

O

C B

N

M

I

0.25

: 4 7 26 0

;

B  

0.25

Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất pt x2 x 6 x 1x 2 x 1 3x2 9x 2

Trang 5

      

2

2

2 2

2 2

1;2 3;

x

x

x

 

   

0.5

0.25

Câu 10 (1,0 điểm) Cho , ,a b c  thỏa mãn 0 a2bc

abc  abbcca Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P

2

1

ab bc ca a b c a bc

a b c a b

a b

a b c a b

   

1

4

2

a b

Khi đó

2

f t  t t tf t   t f t    t

 

'

 

f t

0

1 4



0.25

- - - Hết - - -

Ngày đăng: 19/09/2017, 14:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm