Các loài đều có A xít nuclếic cấu tạo từ 4 loại nuclêôtít, mã di truyền thống nhất, Prôtêin cấu tạo từ trên 20 loại a xít amin nghành, các lớp trong quá trình tiến hoá Cổ sinh vật học
Trang 1SINH HỌC 12-NÂNG CAO
Tổ: SINH - THỂ DỤC
Thực hiện: Nguyễn Thị Nhàn L¹ng S¬n, th¸ng 12 n¨m 2008
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LẠNG SƠN
Trang 2
- -I HỆ THỐNG HOÁ KIẾN THỨC
II CÂU HỎI TỰ LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM
BÀI 65: ÔN TẬP PHẦN 6+7 TIẾN HOÁ VÀ SINH THÁI HỌC
Trang 3CHƯƠNG I: BẰNG CHỨNG TIẾN HOÁ
I C ác loại bằng chứng
B Bằng chứng phôi sinh học.
C Bàng chứng địa lí sinh học.
D Bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử.
II Ý nghĩa của các loại bằng chứng tiến hoá
( Những bằng chứng tiến hoá nói lên điều gì? Chứng minh tính
đa dạng về nguồn gốc )
III Vai trò chứng minh của các bằng chứng:
Bằng chứng bản chất nhất là: 4
Trang 4Cơ thể mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào Các loài đều có A xít nuclếic cấu tạo từ 4 loại nuclêôtít, mã
di truyền thống nhất, Prôtêin cấu tạo từ trên 20 loại a xít amin
nghành, các lớp trong quá trình tiến hoá
Cổ sinh vật
học
Vai trò
Bằng chứng
1, Điền nội dung phù hợp vào bảng
Sự giống nhau trong phát triển phôi của các loài thuộc những nhóm phân loại khác nhau cho thấy mối quan hệ về nguồn gốc của chúng
Trang 5A.Bằng chứng giải phẫu so sánh.
I Cơ quan tương
B Những cơ quan được bắt nguồn
từ một cơ quan ở cùng loài tổ tiên mặc dầu hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau.
C Những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có nguồn gốc khác nhau trong quá trình phát triển phôi cho nên có kiểu cấu tạo giống nhau.
D Những cơ quan nằm ở những ví trí khác nhau trên cơ thể, có cùng nguồn
Câu 2: Những sai khác về chi tiết của cơ quan tương đồng là:
A Do thực hiện những chức năng khác nhau.
B Dễ thực hiện những chức năng khác nhau.
C Do sống trong những môi trường sống khác nhau.
D Dễ thích ứng với những môi trường sống
Trang 6A.Bằng chứng giải phẫu so sánh.
Câu 3:Ý nghĩa của cơ quan tương đồng.
tiến hoá phân li.
B Phản ánh sự tiến hoá đồng quy.
C.Phản ánh chức năng quy định cấu tạo.
D Phản ánh ảnh hưởng của môi trường sống
Câu hỏi tự luận và Câu hỏi trắc nghiệm
3, Ý nghĩa của cơ
quan tương đồng:
- Phản ánh nguồn
gốc chung, phản ánh
sự tiến hoá phân li.
II Cơ quan thoái
Câu 4: Cơ quan thoái hoá là:
A Là cơ quan phát triển đấy dủ sau đó thoái biến.
B Là cơ quan phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành.
C Mang đặc điểm của tổ tiên trong lịc sử tiến hoá.
D Phát triển không đầy đủ ở bào thai
5, Ý nghĩa của cơ quan
thoái hoá trong tiến
hoá:
- Phản ánh chức năng
quy định cấu tạo
Câu 5: Ý nghĩa của cơ quan thoái hoá:
A phản ánh sự tiến hoá phân li.
B phản ánh sự tiến hoá đồng quy.
C phản ánh chức năng quy định cấu tạo.
D phản ánh ảnh hưởng của môi trường sống.
Trang 7nhau trong giai
đoạn đầu: Giống
các loài đông vật khác nhau trong giai đoạn đầu:
A Lặp lại các giai đoạn phát triển lịch sử của các loài
B Tồn tại những cơ quan thoái hoá.
C Giống nhau về hình dạng chung cũng như quá trình phát sinh các cơ quan
D Sự tiêu giảm các cơ quan
Câu 7: Ý nghĩa sự giống nhau trong phát triển phôi thai của các loài thuộc các nhóm phân loại khác nhau :
B phản ánh ảnh hưởng của môi trường sống.
C phản ánh nguồn gốc chung của sinh giới
Trang 8A Phản ánh sự tiến hoá phân li và nguồn gốc chung
B phản ánh ảnh hưởng của môi trường sống.
C phản ánh nguồn gốc chung của sinh giới
D phản ánh mức độ quan hệ nguồn gốc giữa các nhóm loài
B Bằng chứng giải phôi sinh học.
Trang 9thời kì nào trong
quá trình tiến hoá
Câu 9 : Đặc điẻm của hệ động thực vật của thực vật của từng vùng phụ
đảo đại dương so
với đảo lục địa
A có toàn các loài du nhập từ nơi khác đến/
B giống với hệ động thực vật ở vùng lục địa gần nhất.
C có toàn những loài đặc hưũ.
D nghèo nàn hơn đảo lục địa.
Trang 10Câu 11 : Học thuyết tế bào cho rằng:
A tất cả các cơ thể SV từ đơn bào đến động,thực vật đếu được cấu tạo từ tế bào.
B tất cả các cơ thể SV từ đơn bào đến đa bào đếu được cấu tạo từ tế bào.
C tất cả các cơ thể SV từ đơn bào đến động vật, nấm đếu được cấu tạo từ tế bào.
D tất cả các cơ thể SV từ đơn bào đến nấm, thực vật, nấm đếu được cấu tạo từ tế bào.
D Bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử.
nuclêôtít càng giống nhau
B các loài có quan hệ họ hàng càng xa nhau thì trình tự các, tỉ lệ các axít aminvà các nuclêôtít càng khác nhau
C nguồn gốc các loài khác xa nhau.
A Giải phẫu so sánh
B phôi sinh học so sánh
C địa sinh học
D, Sinh học phân tử.
Trang 11Chỉ tiêu Thuyết La Mác Thuyết Đác Uyn Thuyết hiện đại
tự nhiên
Các quá trình đột biến, di nhập
gen,giao phối không ngẫu nhiên CLTN, biến động di truyền
Đào thải các biến
dị bất lợi, tích luỹ các biến dị có lợi cho SV dưới tác dụng của CLTN, Đào thải là mặt chủ yếu
Dưới tác động của 3 nhân tố chủ yếu: Quá trình đột biến, quá trình giao phối, quá trình CLTN
CHƯƠNG II: NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ TIẾN HÓA
So sánh các thuyết tiến hoá
Trang 12từ từ qua nhiều dạng trung gian
Loài mối được hình thành qua nhiều
dạng trung gian dưới tác động của CLTN theo con đường phân li tính trạng từ 1 gốc chung
Hình thành loai mới là quá trình cải biến thành phần kiểu gencủa quần thể theo
hướng thích nghi, tạo ra kiểu gen mới, cách li sinh sản với QT gốc
Chiều
hướng
tiến hoá
Nâng cao trình độ tổ chức từ giản đơn đến
Trang 13CÂU 14: Nguyên nhân tiến hóa theo
Lamac là:
hịa dưới tác dụng của ngoại cảnh
ngoại cảnh thay đổi
Trang 14CÂU 15: Theo Lamac sự hình thành loài
hươu cao cổ là:
được di truyền qua nhiều thế hệ.
cây cao buộc hươu phải vươn cổ để ăn lá
CÂU 16: Người đầu tiên đưa ra khái niệm
về biến dị cá thể là:
Trang 15CÂU 17: Theo Lamac, cơ chế tiến hóa là:
A.Sự tích lũy nhanh chóng các biến đổi dưới tác dụng của ngoại
B Sự cố gắng vươn lên hòan thiện của các sinh vật.
C Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác động của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động của động vật.
D Sự tích lũy dần dần các biến đổi dưới tác dụng của ngoại cảnh.
A Sự thay đổi một cách đột ngột và nhất thời của môi trường sống
B Sự thay đổi một cách đột ngột và nhất thời của môi trường sống
C Sự thay đổi một cách chậm chạp và liên tục của môi trường sống
CÂU 18: Theo Lamac nguyên nhân dẫn đến phát sinh loài mới
từ một loài tổ tiến ban đầu là:
Trang 16CÂU 19: Đóng góp quan trọng nhất của Đacuyn là :
A Giải thích được sự hình thành loài mới
B Đề xuất khái niệm BD cá thể, nêu lên tính vô hướng của loại BD này
C Giải thích thành công sự hợp lý tương đối của các đặc điểm T.nghi
D Phát hiện vai trò sáng tạo của chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo
A Đào thải những biến dị bất lợi cho con người.
B Tích lũy những biến dị có lợi cho con người.
C Tích lũy những biến dị có lợi cho bản thân sinh vật.
D Vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có
CÂU 20: Theo Dacuyn chọn lọc nhân tạo là quá trình:
Trang 17CÂU 21: Tồn tại chính trong học thuyết
trình tiến hóa.
Trang 18Các nhân tố
Đột biến
Tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp (Đột biến) cho tiến hoá
và làm thay đổi tần số tương đối của các Alen
Di nhập gen Làm thay đổi tần số tương đối của các A len, gây ảnh
hưởng tới vốn gen của quần thể.
Các yếu tố Làm thay đổi đột ngột tần số tương đối của các A len,
III.Vai trò của các nhân tố tiến hoá trong tiến hoá
nhỏ
Trang 19CÂU 22: Các nhân tố tiến hóa phát huy vai trò thường
xuyên trong quần thể lớn là:
A Đột biến, các nhân tố ngẩu nhiên hay biến động di truyền.
D Quá trình hình thành các nhóm phân loại như: nòi, chi, họ, bộ,
CÂU 23: Tiến hóa lớn là:
Trang 20CÂU 24: Tác động đặc trưng của chọn lọc tự
nhiên so với các nhân tố tiến hóa khác là:
hướng xác định.
:
CÂU 25: Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá
trình tiến hóa là:
CÂU 26: Nhân tố tiến hóa làm thay đổi đồng thời tần số tương đối các alen thuộc 1 gen của cả 2 quần thể là:
Trang 21CÂU 27: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đơn vị
tiến hóa cơ sở ở những loài giao phối là :
CÂU 28: Tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1
loai Alen khỏi quần thể qua 1 thế hệ là:
CÂU 29: Nhân tố tiến hóa làm thay đổi rất nhỏ
tần số tương đối các alen thuộc 1 gen:
Trang 22A Đột biến, di nhập gen B Đột biến, chọn lọc tự nhiên.
C Di nhập gen, chọn lọc tự nhiên D Đột biến, biến động di truyền.
CÂU 30: Các nhân tố làm phong phú vốn
gen của quần thể là :
A Cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa.
B Cơ sở để tạo biền dị tổ hợp.
C Tần số đột biến của vốn gen khá lớn.
biến đối với quá trình tiến hóa là :
Trang 23A Mặt chủ yếu của CLTN là phân hóa khả năng sinh sản của
những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
B Trong 1 quần thể đa hình thì CLTN đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang nhiều đột biến trung tính
qua đó biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
C Chọn lọc tự nhiên làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định.
D CLTN không chỉ tác động đối với từng gen riêng rẽ mà tác
động với tòan bộ kiểu gen, không chỉ tác động với từng cá thể riêng
rẽ mà còn đối với cả quần thể
CÂU 32: Phát biểu nào về CLTN là không đúng:
Trang 24A Đột biến , biến động di truyền.
B Di nhập gen, chọn lọc tự nhiên.
C Giao phối không ngẩu nhiên, chọn lọc tự nhiên.
D Đột biến, di nhập gen.
CÂU 33: Các nhân tố tiến hóa không làm phong
phú vốn gen của quần thể:
A Quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của nòi hay thứ, đưa đến
D Quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của loài cũ, đưa đến sự
CÂU 34: Tiến hóa nhỏ là:
Trang 25A Đột biến B Di nhập gen.
CÂU 35: Nhân tố chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen trong quần thể:
CÂU 36: Màu sắc ngụy trang của bướm sâu đo
bạch dương là:
A Kết quả chọn lọc thể đột biến có lợi cho bướm
B Kết quả di nập gen trong quần thể
C Sự biến đổi màu sắc cơ thể bướm cho phù hợp với môi trường
Trang 26CÂU 38: Vì sao có hiện tượng nhiều loại VK tỏ ra
“quen thuốc” kháng sinh:
A Vì đột biến kháng thuốc có trong vốn gen của quần thể.
B Vì VK vốn có khả năng thích ứng trước sự thay đổi của điều kiện môi trường.
C Vì VK có khả năng thích ứng trực tiếp bằng các đột biến mới xuất hiện
D Vì VK có khả năng thích ứng trực tiếp bằng các biến đổi
CÂU 37: Nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến
hóa là:
Trang 27CÂU 39: Sự hình thành một đặc điểm thìch nghi
ở Sinh vật liên quan với gen như thế nào?:
A Chỉ liên quan với 1 alen trội.
B Không chỉ liên quan với 1 alen nào đó mà còn là kết quả sự kiên định một tổ hợp gen thích nghi.
C Chỉ liên quan với sự kiên định một tổ hợp gen thích nghi.
D Chỉ liên quan với 1 alen lặn.
CÂU 40: Gen đột biến kháng thuốc ở VK nhanh chóng lan rộng trong quần thể bằng phương thức:
A Quá trình sinh sản, biến nạp và tải nạp.
B Chỉ bằng quá trình sinh sản và tải nạp.
C Chỉ bằng biến nạp và tải nạp.
Trang 28CÂU 41: Điều nào không đúng với sự hợp lý
tương đối của các đặc điểm thích nghi:
A Khi hòan cảnh sống thay đổi, một đặc điểm vốn có lợi trở thành bất lợi và bị thay thế bởi đặc điểm khác thích nghi hơn.
B Mỗi đặc điểm thích nghi là sản phẩm của CLTN trong hòan cảnh nhất định nên chỉ có ý nghĩa trong hòan cảnh phù hợp.
C Trong lịch sử, những sinh vật xuất hiện sau, mang nhiều đặc điểm hợp lý hơn những sinh vật xuất hiện trước.
D Ngay trong hòan cảnh sống ổn định thì biến dị di truyền không ngừng phát sinh, do đó các đặc điểm thích nghi không ngừng được hòan thiện
Trang 29CÂU 45: Các nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi ở cơ thể sinh vật trong tiền hóa nhỏ là:
A Đột biến, giao phối và các nhân tố ngẩu nhiên.
B Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên.
C Đột biến, giao phối và di nhập gen.
D Đột biến, di nhập gen và chọn lọc tự nhiên.
Trang 30Các đặc điểm cơ bản trong quá trình phát
sinh sự sống và loài người
Phát sinh Các giai
sự sống
Tiến hoá hoá học
Quá trình phức tạp hoá các hợp chất chứa các bon: C CH CHO CHON
PT đơn giản PT phức tạp Đại PT Đại PT tự tái bản
Tiến hoá tiền sinh học
Hệ đại PT TB nguyên thuỷ TB nhân
sơ TB nhân thực
Tiến hóa
thực
Trang 31Loài
người
Người tối cổ
Hộp sọ 450 –750 cm3, đứng thẳng, đi bằng 2 chân sau Biết sử dụng công cụ( cành cây, hòn đá, mảnh xương thú để
tự vệ
Người cổ - Homo habilis ( Người khéo léo): Hộp
sọ 600 – 800 cm3, ssống thành bày đàn,
đi thẳng đứng, biết chế tác và sử dụng công cụ bằng đá
thể tích hộp sọ 900 – 1000 cm3, chưa
có lồi cằm, dùng công cụ bằng đá, xương, biết dùng lửa
Bằng kiến thức đã học hãy nêu ra câu hỏi tự luận và