I - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ THÚ:II - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ VƯỢN NGƯỜI NGÀY NAY: III - SỰ KHÁC NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ VƯỢN NGƯỜI NGÀY NAY: => Loài người thuộc giới ĐV, ngành Dây s
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ:
Liệt kê những giai đọan chính trong quá
trình phát sinh loài người? Nhân tố sinh học đóng vai trò chủ đạo trong giai đoạn nào?
* 4 giai đoạn chính:
+ Các dạng vượn người hóa thạch.
+ Các dạng vượn người hóa thạch
( Người tối cổ ) + Người cổ Homo.
+ Người hiện đại ( Homo sapiens )
* Nhân tố sinh học đóng vai trò chủ đạo trong giai
đoạn Vượn người hóa thạch và người cổ
Trang 3CON NGƯỜI CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐÂU?
Trang 5I - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ THÚ:
II - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ VƯỢN
NGƯỜI NGÀY NAY:
III - SỰ KHÁC NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ VƯỢN
NGƯỜI NGÀY NAY:
=> Loài người thuộc giới ĐV, ngành Dây sống, phân ngành ĐV có XS, lớp Thú
Trang 6I - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ THÚ:
Bộ răng phân hóa
Trang 71 Bằng chứng về giải phẫu so sánh:
Cấu tạo chung của người và động vật có Cấu tạo chung của người và động vật có xương sống giống nhau ở những điểm nào ?
I - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ THÚ:
Trang 81 Bằng chứng về giải phẫu so sánh:
I - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ THÚ:
Người và thú có những điểm nào giống nhau?
Trang 9Người Tinh tinh
1 Bằng chứng về giải phẫu so sánh:
I - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ THÚ:
Răng
Trang 101 Bằng chứng về giải phẫu so sánh:
NÕp thÞt nhá ë
m¾t ng êi
MÝ m¾t thø 3 ë
bå c©u
MÊu låi ë vµnh tai thó
§Çu nhän ë vµnh tai ng
êi
Ruét tÞt ë
§V ¨n cá
Ruét thõa ë
ng êi
Cơ quan thoái hóa:
I - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ THÚ:
Trang 112 Bằng chứng phôi sinh học:
I - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ THÚ:
Thai 12 tuần
Trang 122 Bằng chứng phôi sinh học:
I - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ THÚ:
Nhau
thai
Trang 135 - 6 tháng tuổi 9 tháng tuổi
2 Bằng chứng phôi sinh học:
I - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ THÚ:
Trang 14Các giai đoạn phát triển của phôi ng ời và phôi động vật
Phôi ng ời
Phôi thỏ
Phôi cá
Trang 15 Một số đặc điểm của
động vật được tái hiện trên
cơ thể người do phôi
Trang 16I - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ THÚ:
Bộ răng phân hóa
KẾT
LUẬN
Trang 17I - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ THÚ:
hình thái cấu tạo mỗi cơ quan Căn bản giống nhau
Bộ răng phân hóa Răng cửa, răng nanh, răng hàm.
Đặc điểm sinh sản Có nhau thai, tuyến sữa, đẻ con, nuôi con
bằng sữa.
Trang 18I - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ THÚ:
KẾT
LUẬN
* Quan hệ ……… với động vật có xương sống.
* Có quan hệ ……… với động vật có vú.
Nguồn gốc
Nguồn gốc gần gũi
Trang 19Tinh tinh
gôrila
Vượn
Đười ươi
V în ng êi ngµy nay
II - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ VƯỢN
NGƯỜI NGÀY NAY:
Trang 21II - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ VƯỢN
NGƯỜI NGÀY NAY:
Trang 22II - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ VƯỢN
NGƯỜI NGÀY NAY:
Bộ xương
Trang 23II - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ VƯỢN
NGƯỜI NGÀY NAY:
Não bộ
Trang 24Tinh trùng tinh tinh Tinh trùng người
II - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ VƯỢN
NGƯỜI NGÀY NAY:
Trang 25Nhau tinh tinh Nhau người
II - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ VƯỢN
NGƯỜI NGÀY NAY:
Trang 26II - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ VƯỢN
NGƯỜI NGÀY NAY:
Hoạt động TK
Trang 27II - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ VƯỢN
NGƯỜI NGÀY NAY:
Trang 28Cao 1,5 - 2m, nặng 70 - 200
kg, không có đuôi, đứng bằng
2 chi sau …
Bộ xương 12 - 13 đôi xương sườn, 5 - 6 đốt sống cùng, 32 răng
II - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ VƯỢN
NGƯỜI NGÀY NAY:
Trang 29Nhóm máu 4 nhóm: A, B AB và O, Hêmôglôbin giống nhau
Bộ gen Người giống tinh tinh trên 98 %
Bộ NST Người 2n = 46, Vượn người 2n = 48 ( Đặc biệt phát hiện 13 đôi NST
người và tinh tinh giống hệt nhau )
Đặc tính sinh sản
KT, hình dạng tinh trùng, cấu tạo nhau thai, chu kì kinh nguyệt, thời gian mang thai, cho con bú …
II - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ VƯỢN
NGƯỜI NGÀY NAY:
Trang 30II - SỰ GIỐNG NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ VƯỢN
NGƯỜI NGÀY NAY:
Trang 31III - SỰ KHÁC NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ VƯỢN NGƯỜI
Hoạt động thần kinh
Nghiên cứu 3, III SGK trang193hoàn thành PHT trong
5 phút
Trang 32III - SỰ KHÁC NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ VƯỢN NGƯỜI
NGÀY NAY:
Lồng ngực Cột sống
Dáng đứng
Trang 33Tay Xương chậu
III - SỰ KHÁC NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ VƯỢN NGƯỜI
NGÀY NAY:
Trang 34III - SỰ KHÁC NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ VƯỢN NGƯỜI
NGÀY NAY:
Xương sọ
Xương hàm
Răng Chân
Cằm
Trang 35III - SỰ KHÁC NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ VƯỢN NGƯỜI
NGÀY NAY:
Trang 36Xương chậu
Hẹp bề dày Hẹp bề ngang
Lồng ngực
Hình ( S ) Hình cung ( C )
Cột sống
Thẳng Khom
Dáng đứng
NGƯỜI VƯỢN NGƯỜI
ĐẶC ĐIỂM
III - SỰ KHÁC NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ VƯỢN NGƯỜI
NGÀY NAY:
Trang 37Dài, ngón cái không đối diện với các ngón
khác
Ngắn, ngón cái nằm đối diện với các ngón
Xương hàm
To, trán thẳng, không
có gờ xương mày
Nhỏ, trán thấp, có gờ xương mày,lỗ chẩm …
Xương sọ
NGƯỜI VƯỢN NGƯỜI
ĐẶC ĐIỂM
III - SỰ KHÁC NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ VƯỢN NGƯỜI
NGÀY NAY:
Trang 38Tư duy trừu tượng
Tư duy cụ thể
Hoạt động
thần kinh
Phát triển
Ít phát triển Thuỳ trán
NGƯỜI VƯỢN NGƯỜI
ĐẶC ĐIỂM
Những đặc điểm giống nhau giữa người
và vượn người cho thấy người và vượn
người có quan hệ với nhau như thế nào?
=> Người và vượn người có quan hệ thân thuộc
=> Những điểm khác nhau giữa người và vượn người chứng minh vượn người ngày nay không phải là tổ tiên trực tiếp của loài người mà là hai nhánh phát sinh từ một nguồn gốc chung.
III - SỰ KHÁC NHAU GIỮA NGƯỜI VÀ VƯỢN NGƯỜI
NGÀY NAY:
Trang 39Câu 1: Những điểm giống nhau giữa người
và vượn thể hiện ở:
6 Chu kì kinh nguyệt giống nhau.
7 Dáng đi giống nhau.
Trang 40Câu 2: Dấu hiệu nào dưới đây không chứng tỏ quan hệ nguồn gốc giữa
người và động vật có xương sống?
A Cơ quan thoái hóa.
B Tiếng nói và chữ viết.
C Cấu tạo cơ thể.
D Quá trình phát triển phôi.
CỦNG CỐ:
Trang 41Câu 3: Cơ quan thoái hóa là
A cơ quan bị teo
B di tích của những cơ quan xưa kia khá phát triển ở động vật có xương sống
C cơ quan còn để lại dấu vết trên cơ thể
D cơ quan không phát triển.
CỦNG CỐ:
Trang 42Câu 4: Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng tỏ người và vượn người
A có quan hệ thân thuộc rất gần gũi.
B tiến hoá theo hai hướng khác nhau.
C vượn người có quan hệ gần gũi và cùng tiến
hoá theo một hướng.
D vượn người là tổ tiên của loài người.
CỦNG CỐ: