1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 39. Quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi

21 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 4,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỰ HÌNH THÀNH ĐẶC ĐIỂM THÍCH NGHIGV : Lê Ngọc Hạnh... I / QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNHĐẶC ĐIỂM THÍCHNGHI 1/Màu sắc và hình dạng tự vệ của sâu bọ Xem trang 98 SGK nêu quan điểm Darwin và quan đ

Trang 1

SỰ HÌNH THÀNH ĐẶC ĐIỂM THÍCH NGHI

GV : Lê Ngọc Hạnh

Trang 2

I / QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNHĐẶC ĐIỂM THÍCHNGHI

1/Màu sắc và hình dạng tự vệ của sâu bọ

Xem trang 98 SGK nêu quan điểm Darwin

và quan điểm hiện đại giải thích sự hình thành

màu xanh lục ở sâu ăn lá

Trang 3

a) Quan niệm DARWIN :

• Tổ tiên sâu chưa ăn lá nhưng do phát sinh

biến dị nên có nhiều màu

• Khi sống trên lá :

• Sâu màu lục ít bị chim phát hiện tồn tại , sinh sản nhiều

• Sâu màu lộ rõ bị chim tiêu diệt ít dần

• Ngày nay sâu ăn lá có màu lục

Kết luận

Màu sắc nguỵ trang là kết quả chọn lọc biến

dị phát sinh ngẫu nhiên

Trang 4

b)Quan niệm hiện đại :

• Đột biến : phát sinh nhiều hướng không

tương ứng ngoại cảnh Sâu chưa ăn lá

đã có đột biến màu thân

• Giao phối : làm ĐB biểu hiện ra kiểu hình

QT sâu có nhiều màu ( QT đa hình )

• CLTN : Đào thải kiểu gen bất lợi Diễn ra theo nhiều hướng

Trang 5

Sống trên lá thể ĐB màu lục được tích luỹ MS

nguỵ trang

Trang 7

Thể ĐB có mùi hôi , nọc đọc , màu sặc sở được tích

luỹ vì màu sắc này báo hiệu cho chim không tấn công nhầm

nhầm màu sắc báo hiệu

Trang 8

Tương tự , hình dạng nguỵ trang là kết quả của 1 hưóng chọn lọc khác trong QT đa hình

Trang 10

c/ Kết luận :

• Quần thể có vốn gen đa hình sẽ có tiềm năng thích nghi cao,CLTN có 1 nguồn nguyên liệu phong phú

Trang 11

2/ Hình thành sức đề kháng ở sâu bọ , vi khuẩn

-1950 lần đầu sử dụng DDT diệt được 95 % ruồi

-1953 DDT chỉ diệt được 5- 10 % ruồi

Có phải khi tiếp xúc với DDT ruồi phát sinh

Trang 13

3/ Khái niệm sự hình thành đặc điểm thích nghi :

Hình thành đặc điểm thích nghi :

Là kết quả 1 quá trình lịch sử

Chịu sự chi phối của 3 nhân tố : Đột biến

giao phối , chọn lọc tự nhiên

Sự hình thành đặc điểm thích nghi chịu sự chi phối của các nhân tố nào ?

Trang 14

II/ Sự hợp lý tương đối :

 Đặc điểm thích nghi của loài này bị hạn chế bởi loài khác VD : ………

 Môi trường thay đổi đặc điểm thích nghi trở nên bất lợi được thay bằng đặc điểm khác

 Môi trường không đổi , đột biến luôn phát sinh ,CLTN không ngừng tác động loài sau thích nghi hơn loài trước

Vì sao đặc điểm thích nghi chỉ

hợp lí tương

đối ?

Trang 15

III/Thích nghi kiểu hình và thích nghi kiểu gen

Trang 16

Xem trang 96 SGK Hoàn thành bảng sau

Trang 17

TN kiểu hình TN kiểu gen

sự thay đổi của MT

hình thành kiểu gen quy định tính chất đặc trưng của loài

giúp sv thích nghi thụ động trước MT sinh thái ( thường biến )

bẩm sinh hình thành dưới tác động CLTN Giúp sv thích nghi

Tắc kè hoa màu sắc phù hợp MT

Bọ que có thân và chi giống cái que

Trang 18

Thích nghi kiểu gen

Trang 19

Thích nghi kiểu hình

Trang 20

Củng cố

Các nhân tố chi phối sự hình thành đặc

điểm thích nghi ở sinh vật là :

• a) Quá trình đột biến , giao phối , chọn lọc tự nhiên

• b) Quá trình di truyền , biến dị và chọn lọc tự nhiên

• c) Sự thay đổi ngoại cảnh tác động trực tiếp lên cơ thể sinh vật

• d) Chọn lọc tự nhiên thay thế quần thể kém thích nghi bằng quần thể có vốn gen thích

nghi hơn

Trang 21

Sự đa hình về kiểu gen của quần thể giao

c) Giúp sinh vật có tiềm năng thích ứng khi

điều kiện sống thay đổi

d) Giải thích vai trò của giao phối trong việc tạo

vô số biến dị tổ hợp

Ngày đăng: 19/09/2017, 10:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

I/ QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNHĐẶC ĐIỂM THÍCHNGHI - Bài 39. Quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi
I/ QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNHĐẶC ĐIỂM THÍCHNGHI (Trang 2)
• Giao phối : làm ĐB biểu hiện ra kiểu hình Giao phối : làm ĐB biểu hiện ra kiểu hình   QT sâu có nhiều màu ( QT đa hình ) - Bài 39. Quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi
iao phối : làm ĐB biểu hiện ra kiểu hình Giao phối : làm ĐB biểu hiện ra kiểu hình QT sâu có nhiều màu ( QT đa hình ) (Trang 4)
Tương tự , hình dạng nguỵ trang là kết quả của 1 hưóng  chọn lọc khác trong QT đa hình  - Bài 39. Quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi
ng tự , hình dạng nguỵ trang là kết quả của 1 hưóng chọn lọc khác trong QT đa hình (Trang 8)
• Quần thể có vốn gen đa hình sẽ có tiềm năng Quần thể có vốn gen đa hình sẽ có tiềm năng thích nghi cao,CLTN có 1 nguồn nguyên liệu thích nghi cao,CLTN có 1 nguồn nguyên liệu  - Bài 39. Quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi
u ần thể có vốn gen đa hình sẽ có tiềm năng Quần thể có vốn gen đa hình sẽ có tiềm năng thích nghi cao,CLTN có 1 nguồn nguyên liệu thích nghi cao,CLTN có 1 nguồn nguyên liệu (Trang 10)
2/ Hình thành sức đề kháng ở sâu bọ , vi khuẩn - Bài 39. Quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi
2 Hình thành sức đề kháng ở sâu bọ , vi khuẩn (Trang 11)
3/ Khái niệm sự hình thành đặc điểm thích nghi : - Bài 39. Quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi
3 Khái niệm sự hình thành đặc điểm thích nghi : (Trang 13)
III/Thích nghi kiểu hình và thích nghi kiểu gen - Bài 39. Quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi
h ích nghi kiểu hình và thích nghi kiểu gen (Trang 15)
Xem trang 96 SGK . Hoàn thành bảng sau - Bài 39. Quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi
em trang 96 SGK . Hoàn thành bảng sau (Trang 16)
Thích nghi kiểu hình - Bài 39. Quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi
h ích nghi kiểu hình (Trang 19)
Các nhân tố chi phối sự hình thành đặc - Bài 39. Quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi
c nhân tố chi phối sự hình thành đặc (Trang 20)
Sự đa hình về kiểu gen của quần thể giao - Bài 39. Quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi
a hình về kiểu gen của quần thể giao (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm