1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 23. Chọn giống vật nuôi và cây trồng (tiếp theo)

46 327 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 23. Chọn giống vật nuôi và cây trồng (tiếp theo) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớ...

Trang 1

Đây là mét con tôm hùm quý hiÕm vì trong 5 triÖu con míi

có mét con

Bông cúc hai màu vàng và tr¾ng

chia đôi trong v ên nhà ông cô

William Underwood t¹i Anh

Trang 2

TiÕt 24: CHäN GIèNG VËT

NU¤I

Vµ C¢Y TRåNG (tiÕp theo)

Trang 3

Giống Kĩ thuật sản xuất Năng suất

Lợn ỉ Nam định

Chăn nuôi tốt nhất

Nặng không quá 50 kg

Giống lúa DR2Điều kiện thích hợp nhấtNăng suất tối đa 9,5 tấn / ha

Trang 4

I Giới thiệu nguồn gen tự nhiên và nhân tạo

II Chọn giống từ nguồn biến dị tổ hợp

III Tạo giống bằng ph ơng pháp gây đột biến

CHọN GIốNG VậT NUÔI

Và CÂY TRồNG

Trang 5

III T¹O GIèNG B»NG PH¦¥NG

Trang 6

1.KháI niệm về tạo giống bằng

ph ơng pháp gây đột biến

1.1 Khái niệm:

Gây đột biến tạo giống mới - đột biến nhân tạo:

Ph ơng pháp sử dụng các tác nhân vật lí, hóa học nhằm làm thay đổi vật liệu di truyền của sinh vật

để phục vụ lợi ích của con ng ời

Trang 7

1.KháI niệm về tạo giống bằng

ph ơng pháp gây đột biến

1.2 Quy trỡnh tạo giống bằng ph ơng pháp gây đột biến

Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến

Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hỡnh mong muốn

Tạo dòng thuần chủng 1.1 Khái niệm

Trang 8

B ớc 1:Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến

Gây đột biến

Tác nhân vật lí

Tác nhân hóa học

Tia tử ngoại Tia phóng xạ Sốc nhiệt

5 BU EMS NMU Acridin Consixin

Trang 10

xuyên qua mô sống, tác

động trực tiếp ADN, ARN hoặc gián tiếp qua phân tử n ớc

Gây đột biến gen,

đỉnh sinh tr ởng của thân, cành

Hạt phấn, bầu nhụy

Trang 11

xuyên qua mô sống, tác

động trực tiếp ADN, ARN hoặc gián tiếp qua phân tử n ớc

Gây đột biến gen,

đột biến NST

Tia tử ngoại – không xuyên sâu - tác dụng kích thích

không gây ion hóa

Gây đột biến gen

đỉnh sinh tr ởng của thân, cành

Hạt phấn, bầu nhụy

Chiếu tia với c ờng độ và liều

l ợng thích hợp:

Vi sinh vật, bào tử, hạt phấn

Trang 12

xuyên qua mô sống, tác

động trực tiếp ADN, ARN hoặc gián tiếp qua phân tử n ớc

Gây đột biến gen,

đột biến NST

Tia tử ngoại – không xuyên sâu - tác dụng kích thích

không gây ion hóa

Gây đột biến gen

(chủ yếu)

Tăng giảm nhiệt

độ môi tr ờng đột ngột, cơ chế nội cân bằng không kịp khởi động, gây chấn th ơng

bộ máy di truyền Gây đột biến gen

và đột biến số l ợng NST

đỉnh sinh tr ởng của thân, cành

Hạt phấn, bầu nhụy

Chiếu tia với c ờng độ và liều

l ợng thích hợp:

Vi sinh vật, bào tử, hạt phấn

Trang 13

T¸c nh©n hãa häc

5 BU : 5 Brom uraxin

EMS : Etyl metal sunphonat

NMU : nitrozo metyl ure

Trang 14

T¸c nh©n hãa häc

5 BU EMS NMU Acridin consixi

nC¬ chÕ

Trang 15

5 BU gây đột biến thay thế cặp A –T thành G – X

G

║ X

Tác nhân hóa học

Trang 16

T¸c nh©n hãa häc

5 BU EMS NMU Acridin consixi

nC¬ chÕ

t¸c

dông

Thay thÕ cÆp A-

Trang 17

EMS (NMU) gây đột biến thay

thế

cặp G – X bằng cặp T – A hoặc

X - G

Tác nhân hóa học

Trang 18

T¸c nh©n hãa häc

5 BU EMS NMU Acridin consixi

nC¬ chÕ

t¸c

dông

Thay thÕ cÆp A-

T thµnh

G - X

Thay thÕ cÆp G

- X thµnh X-G hoÆc T

- A

Thay thÕ cÆp G

- X thµnh X-G hoÆc T

- A

Nguyªn

t¾c sö

dông

Trang 19

Acridin

Đét biÕn thêm mét cÆp nucleotit

Đét biÕn mÊt mét cÆp nucleotit

Trang 20

T¸c nh©n hãa häc

5 BU EMS NMU Acridin consixi

nC¬ chÕ

t¸c

dông

Thay thÕ cÆp A-

T thµnh

G - X

Thay thÕ cÆp G

- X thµnh X-G hoÆc T

- A

Thay thÕ cÆp G

- X thµnh X-G hoÆc T

- A

Thªm hoÆc mÊt mét cÆp nucleotit

Nguyªn

t¾c sö

dông

Trang 21

Tác nhân hóa học

5 BU EMS NMU Acridin consixi

nCơ chế

tác

dụng

Thay thế cặp A-

T thành

G - X

Thay thế cặp G

- X thành X-G hoặc T

- A

Thay thế cặp G

- X thành X-G hoặc T

- A

Thêm hoặc mất một cặp nucleotit

đột biến

đa bội

Nguyên

tắc sử

dụng

Trang 22

Tác nhân hóa học

5 BU EMS NMU Acridin consixi

nCơ chế

tác

dụng

Thay thế cặp A-

T thành

G - X

Thay thế cặp G

- X thành X-G hoặc T

- A

Thay thế cặp G

- X thành X-G hoặc T

- A

Thêm hoặc mất một cặp nucleotit

đột biến

Dùng hóa chất ở trạng thái hơi

Trang 23

Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến

Gây đột biến

Tác nhân vật lí

Tác nhân hóa học

Tia tử ngoại Tia phóng xạ Sốc nhiêt

5 BU EMS NMU Acridin Consixin

Chú ý: C ờng độ, liều l ợng và thời gian xử lí

tác nhân lí hóa phải tối u để tránh làm giảm

sức sống của thể đột biến

Trang 24

1.KháI niệm về tạo giống bằng

ph ơng pháp gây đột biến

1.2 Quy trỡnh tạo giống bằng ph ơng pháp gây đột biến

Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến

Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hỡnh mong muốn

Tạo dòng thuần chủng 1.1 Khái niệm

Trang 25

Bước 2: Chọn lọc các thể đột biến

có kiểu hỡnh mong muốn

Nhận biết thể đột biến:

Căn cứ vào dấu hiệu đặc tr ng của giống ban đầu

đã bị biến đổi để nhận biết thể đột biến – tách riêng.

Trang 26

1 2 Chủng vi khuẩn đột biến có khả năng

kháng thuốc kháng sinh

Trang 27

Nho 2n Nho 4n

Nho tứ bội đột biến đ ợc tạo ra từ nho l ỡng bội

Trang 28

1 2

Trang 29

B íc 3: T¹o dßng thuÇn chñng

Trang 30

III T¹O GIèNG B»NG PH¦¥NG

Trang 31

2 Các thành tựu tạo giống bằng

ph ơng pháp gây đột biến ở Việt Nam

Tên

giống Giống ban đầu Tác nhân dùng xử lí đặc điểm thành phẩmLúa MT1 Lúa Mộc

tuyềnNgô DT6 Ngô M1

Trang 32

2 Các thành tựu tạo giống bằng

ph ơng pháp gây đột biến ở Việt Nam

Trang 33

2 Các thành tựu tạo giống bằng

ph ơng pháp gây đột biến ở Việt Nam

Trang 34

2 Các thành tựu tạo giống bằng

ph ơng pháp gây đột biến ở Việt Nam

hồng Táo Gia Lộc NMU Hai vụ quả trong năm, khối l ợng quả

tăng, thơm ngon hơn

Dâu

tằm tam

bội

Dâu tằm l ỡng bội

Trang 35

2 Các thành tựu tạo giống bằng

ph ơng pháp gây đột biến ở Việt Nam

hồng Táo Gia Lộc NMU Hai vụ quả trong năm, khối l ợng quả

tăng, thơm ngon hơn

Dâu

tằm tam

bội

Dâu tằm l ỡng bội Consixin Bản lá dày, năng suất cao

Trang 36

C©y trång tam béi

Trang 37

Cµ chua DT 28 – năng suÊt cao h¬n gièng ban ®Çu

Trang 38

Cam MËt kh«ng h¹t

Trang 39

Giống chuối đột biến gen kháng sâu bệnh

Trang 40

Giống lỳa thơm đột biến Basmati:

Thời gian sinh trưởng 3 thỏng, hạt dài thon, đẹp, và năng suất tăng gấp 2 - 2,5 lần so với giống gốc

Trang 41

Cà phê đột biến cho năng suất cao hơn giống gốc

Trang 44

Câu 1: Những tác nhân đ ợc sử dụng để gây đột

Trang 45

Câu 2: Đột biến nhân tạo th ờng xuất hiện với tần

số cao hơn đột biến tự nhiên Nguyên nhân chủ yếu là vỡ:

A do con ng ời chủ động tạo ra để cung cấp cho quá trỡnh chọn lọc

B tác nhân gây đột biến th ờng có c ờng độ và liều l ợng cao hơn trong tự nhiên

C thành phần của tác nhân gây ra đột biến rất

đa dạng

D vật nuôi và cây trồng th ờng dễ phát sinh đột biến hơn các loài trong tự nhiên

Trang 46

Câu 3: Trong chọn giống, việc gây đột biến nhân tạo nhằm mục đích:

A tạo ra dòng thuần về một tính trạng mong muốn nào đó.

B tạo ra nguồn biến dị di truyền để cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc.

C tạo ra các kiểu hỡnh tốt, phù hợp với mục tiêu chọn lọc.

D chuyển gen mong muốn từ loài này sang

loài khác.

Ngày đăng: 19/09/2017, 09:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w