Tiết 21 CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ CHƯƠNG III DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ... Bài 2 : Cho các đặc trưng cơ bản quần thể Đặc trưng về mặt sinh thái Đặc trưng về mặt di truyền b.. CẤU T
Trang 1Tiết 21
CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA
QUẦN THỂ
CHƯƠNG III
DI TRUYỀN HỌC
QUẦN THỂ
Trang 2I KHÁI NIỆM QUẦN THỂ
Tập hợp nào sau đây là quần thể? Giải thích?
Thế nào là quần thể ?
Bài 1
Quần thể :
- Tập hợp các cá thể cùng loài.
- Tồn tại qua thời gian.
- Cùng sống trong 1 không gian xác định.
- Có khả năng giao phối sinh ra thế hệ sau.
Trang 3I KHÁI NIỆM QUẦN THỂ
a Vốn gen b Tỷ lệ đực cái.
c Tỷ lệ nhóm tuổi d Kiểu phân bố.
e f tương đối của alen f f tương đối KG.
g Kiểu tăng trưởng h f tương đối KH
Bài 2 : Cho các đặc trưng cơ
bản quần thể
Đặc trưng về
mặt sinh thái
Đặc trưng về mặt di truyền
b Tỷ lệ đực cái a Vốn gen.
c Tỷ lệ nhóm tuổi e f tương đối của alen
d Kiểu phân bố f f tương đối KG.
g Kiểu tăng trưởng h f tương đối KH
Trang 4II TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI CỦA CÁC ALEN VÀ KIỂU GEN
P : AA Aa aa
500 cây 200 cây 300 cây
a f KG AA ; Aa ; aa ?
Bài tập 3: Quần thể đậu Hà Lan
A-đỏ > a- trắng
Cách xác định f tương đối của
1 KG?
f t/đ của 1 KG = tỷ số cá thể có KG đó
trên tổng số cá thể trong QT
Trang 5II TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI CỦA CÁC ALEN VÀ KIỂU GEN
P : AA Aa aa
500 cây 200 cây 300 cây
b f alen A và a ?
Bài tập 3: Quần thể đậu Hà Lan
A-đỏ > a- trắng
Cách xác định f tương đối của 1
alen?
f t/đ của 1alen = tỷ lệ % số giao tử
mang alen đó trong QT.
Trang 6Một quần thể có tỷ lệ KG
AA : Aa : aa lần lượt là
0,2 : 0,4 : 0,4 f tương đối
của alen A và alen a lần
lượt là
D
0,6; 0,4
B 0,3; 0,7
A 0,2; 0,8
C.
0,4; 0,6
Trang 7II TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI CỦA CÁC ALEN VÀ KIỂU GEN
Đặc điểm thụ phấn
QT ngô
QT đậu
Hà Lan
Trang 8III CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA
QUẦN THỂ TỰ PHỐI
Bài 4
Nhóm4
P : aa = 100%
F 1 :
F 2 :
F 3 :
Nhóm1
P : AA = 100%
F 1 :
F 2 :
F 3 :
f tương đối của KG ở
F 1 , F 2 , F 3 sau 3 thế hệ
tự phối ?
Trang 9Một quần thể có 100% Aa tự phối
liên tiếp 4 thế hệ tỷ lệ KG thuần chủng ở F 4 là
A
6,25%.
B
Trang 10III CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA
QUẦN THỂ TỰ PHỐI
a Tỷ lệ KG đồng hợp – giảm; tỷ lệ KG dị hợp – tăng.
b Tỷ lệ KG đồng hợp – tăng; tỷ lệ KG dị hợp – giảm.
c Sau 1 thế hệ tự phối KG đồng hợp giảm ½.
d Sau 1 thế hệ tự phối KG dị hợp giảm ½.
Bài tập 5
Đặc điểm nào đúng với quần thể tự phối?
Đ
Đ
Trang 11Một quần thể khởi đầu có
KG Aa là 0,4 Sau 2 thế hệ
tự thụ phấn thì tỷ lệ KG dị
hợp trong quần thể là
D 0,4
C 0,3
A 0,2
B 0,1
Trang 12III CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA
QUẦN THỂ TỰ PHỐI
e QT phân hoá thành các dòng thuần có KG khác nhau.
f f t/đối của các alen không đổi qua các thế hệ.
g Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả với con cháu
của 1 dòng thuần tự thụ tinh.
h QT ngày càng đa hình về KH và KG.
Bài 5
Đặc điểm nào đúng với quần thể tự phối?
Đ
Đ
Đ
Trang 13III CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA
QUẦN THỂ TỰ PHỐI
Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật dẫn đến hiện tượng
thoái hoá.
Đúng hay Sai ?ĐÚNG
Ứng dụng?
-Tránh giao phối
gần ở động vật.
-Luật hôn nhân.
- Tạo dòng thuần.
Trang 14Một quần thể chim bồ câu
thuần chủng giao phối gần
qua các thế hệ sẽ dẫn đến
hiện tượng thoái hoá
ĐÚNG
SAI
Lưu ý : QT có KG thuần chủng giao phối
gần; tự thụ phấn không bị thoái hoá.
Trang 15CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QT TỰ PHỐI
b Tỷ lệ KG đồng hợp – tăng; tỷ lệ KG dị hợp – giảm.
d Sau 1 thế hệ tự phối KG dị hợp giảm ½.
e QT phân hoá thành các dòng thuần có KG khác nhau.
f f t/đối của các alen không đổi qua các thế hệ.
g Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả với con cháu của
1 dòng thuần tự thụ tinh.
Trang 16CỦNG CỐ
Một quần thể có tỷ lệ KG AA = 0,2 ;
Aa = 0,8 tự phối 2 thế hệ Theo lý thuyết tỷ lệ KG AA : Aa : aa ở F 2
lần lượt là
A 0,2 : 0,3: 0, 5.
D 0,4: 0,3 : 0,3.
B 0,1: 0,4: 0,5. C 0, 5 : 0,2 : 0,3
Trang 17Một quần thể khởi đầu có
KG Aa là 0,6 Sau 2 thế hệ
tự thụ phấn thì tỷ lệ KG
thuần chủng trong quần thể
C 0,3.
A 0,15.
D 0,85.
CỦNG CỐ
Trang 18CỦNG CỐ
Một đàn bò có: 2625 con lông hung
(KG AA); 5250 con lông khoang (KG Aa) và 875 con lông trắng (KG aa) f A và f a lần lượt là
A 0,2
và 0,8.
B 0,1
và 0,9.
C 0,3
và 0,7.
D 0,6
và 0,4.
Trang 19Chúc các em thành công
CHƯƠNG III
DI TRUYỀN HỌC
QUẦN THỂ