Bài 15. Di truyền liên kết với giới tính tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...
Trang 1Di truyền liên kết
với
Trang 2I Nhiễm sắc thể giới tính:
_ Giới tính của mỗi cá thể cuả loài tuỳ thuộc vào sự có
mặt của cặp NST giới tính trong tế bào VD:
_ Trên NST giới tính, có các gen qui định tính đực – cái,
và các gen qui định tính trạng thường Sự di truyền các gen giới tính này gọi là di truyền liên kết với giới tính
_ Trong tiếp hợp giảm phân, các đoạn NST X & Y tương đồng bắt cặp với nhau Tren đoạn này, gen tồn tại
thành cặp tương ứng Phần còn lại của NST X & Y ko bắt cặp với nhau vì vì gen trên X ko có gen tương ứng trên Y, hoặc ngựơc lại.
Trang 4
II Gen trên NST X:
‗ Morgan đã lai ruồi giấm mắt đỏ thuần chủng với ruồi mắt trắng.
Trang 5Phép lai thuận
Phép lai nghịch
Trang 6Kết quả:
Cơ sở tế bào học của phép lai chính là sự phân li của cặp NST giới tính trong giảm phân và sự tổ hợp của chúng qua thụ tinh đã đưa đến sự phân li và tổ hợp của cặp gen qui định màu mắt
_ NST Y ko mang gen qui định màu mắt Nên ruồi đực chỉ cần NST X mang 1 gen lặn (XWY) là biểu hiện mắt trắng Còn ruồi cái cần 1 cặp XX đều mang gen lặn (XWXW) mới biểu hiện mắt trắng hiếm có ruồi cái
mắt trắng
_ Phép lai thuận nghịch về 1 cặp tính trạng trên NTS
giới tính cho kết quả khác nhau,còn phép lai trên cặp NST thường đều cho kết quả giống nhau
_ Bệnh do các gen lặn nằm trên NST X gây ra ở người:
Trang 7III Gen trên NST Y:
NST Y thường chứa ít gen
Gen ở đoạn ko tương đồng trên NST Y chỉ truyền trực tiếp cho giới dị giao tử (XY), nên tính trạng do gen đó qui định được truyền cho 100% số cá thể dị giao tử ( di truyền thẳng)
Trang 8IV Ý nghĩa của di truyền liên
kết với giới tính:
Trong thực tiễn, người ta dựa vào những tính trạng liên kết với giới tính để sớm phân biệt đực cái, điều chỉnh tỉ lệ đực cái theo
mục tiêu sản xuất
VD: Ở gà:…
ۻ Ở tằm:…
Trang 9BÀI TẬP: B.5/ tr 63
Qui ước gen:
A: qui định lông vằn
a: qui định lông ko vằn
Trang 10XA Xa
Xa ♂ XAXa
(vằn)
♂ XaXa
(ko vằn)
Y ♀ XAY
(vằn)
♀ XaY (ko vằn)
P: ♂X a X a x ♀ X A Y (ko vằn) (vằn)
G P : X a X A , Y F1: 1 ♂ X A X a : 1 ♀ X a Y (vằn) (ko vằn) F1xF1: ♂ X A X a x ♀ X a Y
G F1 : X A , X a X a , Y F2:
Trang 11Bài thuyết trình của
đã kết thúc.
Cám ơn cô & các bạn
đã chăm chú lắng nghe
& góp ý.