Bài 15. Di truyền liên kết với giới tính tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...
Trang 3I - NHIỄM SẮC THỂ GIỚI TÍNH :
Trong tế bào có bao
nhiêu loại NST? Là những
loại nào?
- Trong TB có 2 loại NST:
+ NST thường: Autosome.
+ NST giới tính: Sex chromosome.
Trang 4I - NHIỄM SẮC THỂ GIỚI TÍNH :
- NST giới tính là loại NST chứa
gen qui định giới tính( Có thể
chứa cả các gen khác ).
- Đặc điểm:
+ Tuỳ loài, tuỳ giới khi thì tương
đồng hoặc không
+ Trên cặp NST giới tính không
tương đồng có các đoạn tương đồng và không
NST giới tính là gì? Có đặc
điểm như thế nào?
- Trong TB có 2 loại NST:
+ NST thường: Autosome.
+ NST giới tính: Sex chromosome.
Trang 5Cơ chế xác định giới tính ở các loài
sinh vật như thế nào?
* Kiểu XX; XY:
- Con cái XX; con đực XY:
- Con cái XY; con đực XX:
* Kiểu XX; XO:
- Con cái XX; con đực XO:
- Con cái XO; con đực XX:
Các cá thể XX; XY xét về mặt giới tính cho bao nhiêu loại giao tử
I - NHIỄM SẮC THỂ GIỚI TÍNH :
Chim, bướm, cá, ếch nhái.… Người, ĐV có vú, ruồi giấm…
Châu chấu, rệp, bọ xít…
Bọ nhậy.…
Trang 6P:
F 1:
F 2 :
X
100 % Mắt đỏ Mắt đỏ
Lai thuận
Mắt trắng
50 % Mắt đỏ
100 %
Mắt đỏ
50 % Mắt trắng
P:
F 1:
F 2 :
X
Mắt đỏ
Mắt trắng
Mắt trắng :
50 %
50 %
Mắt đỏ
Mắt đỏ
50 %
Lai nghịch
Mắt trắng
50 %
II - GEN TRÊN NHIỄM SẮC THỂ X:
- THÍ NGHIỆM:
Trang 7P:
F 1:
F 2 :
X
A
a a
Lai thuận
P:
F 1:
F 2 :
X
A
Lai nghịch
a a
=> Tuân theo qui luật di truyền chéo.
II - GEN TRÊN NHIỄM SẮC THỂ X:
- GIẢI THÍCH:
Trang 8- Ví dụ: Dị tật có túm lông ở tai, dính ngón 2 - 3 ở
người do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính Y qui định -> Truyền cho 100 % con trai.
- Gen nằm trên NST Y tuân theo qui luật DT thẳng
( Cho 100 % cơ thể mang cặp NST giới tính XY )
Di truyền liên kết với giới tính có ý
nghĩa gì?
III - GEN TRÊN NHIỄM SẮC THỂ Y:
Trang 9- Điều khiển tỉ lệ đực cái trong chăn nuôi, trồng trọt.
- Nhận dạng được đực cái từ nhỏ -> Phân loại, tiện
trong chăn nuôi.
- Phát hiện được một số bệnh do rối loạn cơ chế
phân li, tổ hợp của nhiễm sắc thể
IV - Ý NGHĨA CỦA DT LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH:
Trang 10CỦNG CỐ:
Trang 11Bài tập:
Bài tập 1: P: XX x XY Xác định tỉ lệ kiểu gen
Kiểu hình ở F 1 ?
Bài tập 2: P: XX x X0 Xác định tỉ lệ kiểu gen
Kiểu hình ở F 1 ?
Giao tử P:
X
1 : 1
Y
1 : 1
CỦNG CỐ: