1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

so sanh thi hien tai don va hien tai tiep dien

13 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 723,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Comparison of the present simple and The present continuous tense The present simple Thì hiện tại đơn The present continuous Thì hiện tại tiếp diễn FORM Cấu Trúc  Positive S + V1 -I

Trang 1

Groups 1

Sư phạm Sinh Học

K11

GVHD:

Trang 2

LIST GROUPS 1

1 Nguyễn Thị Thu Thủy

2 Hồ Thị Thùy Dung

3 Đoàn Thị Lan

4 Trần Đức Minh Thành

5 Phan Mạnh Vương

6 H-Danh Mlô

7 Đoàn Thị Thanh Thủy

8 Nguyễn Thị Ngọc Hiền

9 Huỳnh Thị Ái Nhật

10 Lưu Thị Mỹ Linh

11 Y-Kương Buôn Krông

12 Y-Rôwa Niê

Trang 3

Comparison of the present simple and The

present continuous tense

The present simple

(Thì hiện tại đơn)

The present continuous

(Thì hiện tại tiếp diễn)

FORM

(Cấu

Trúc)

 Positive

S + V1 -I/We/You/They+V

- He/She/It + V(S/ES)

 Positive

- S+ tobe(is/am/are)+Ving Eg: 1 It (rain) now

2 Be quiet! The baby (sleep)

Eg: 1 I (be) a student

2 She (do) come here very often

am does

is rainning

is sleeping

Trang 4

 Negative

- I/We/You/They + do + not +

V

- He/She/It + does + not + V

Eg: Lan (do/not) _

like coffee

Negative

- S + be-not + V-ing

Eg: My friends (do/not) _their final test at the moment

Question

-Do+I/We/You/The + V?

-Does + He/She/It + V?

Eg: You (understand)

what I am trying to say?

 Question

- (Wh_)+Be+S + V-ing ? Eg: Who Kate (talk) to

on the phone?

doesn’t aren’t doing

Do you understand what I

am trying to say ?

Eg: Who is Kate talking to

on the phone?

Trang 5

 Daily routine

(Thói quen hằng ngày)

Eg: 1 She (come) _

here very often

USE

(Sử

dụng)

2 The news usually (start) at 7.00pm every evening

An action or event is happening at the moment

we say

(một hành động hay sự việc đang xảy ra ở thời điểm

chúng ta nói)

Eg: Who Kate (talk) to

on the phone?

comes

on the phone?

Trang 6

Facts or the obvious

(Sự việc hay sự thật hiển

nhiên)

Eg:Water (freeze) _

at 0° C or 32° F

(freezes: đóng băng)

An act or incident right

at the present time but will

no longer be true in the long run

(một hành động hay Sự việc đúng ở thời điểm hiện tại nhưng sẽ không còn

đúng về lâu dài)

Eg: I (look) for a new apartment

freezes

am looking

Trang 7

 Things will happen in the

future according to the

timetable or schedule

(Sự việc sẽ xảy ra trong tương

lai theo thời gian biểu hay

lịch trình)

Eg: The plane (leave)

at 5.00 tomorrow

morning

The incident took place at a specified time in the future and are scheduled to be

available and arranged

(Sự việc diễn ra ở một thời điểm xác định trong tương lai

và được lên lịch và sắp xếp sẵn)

Eg: _he (come) to the dinner ?

leaves

Trang 8

 Thoughts and feelings at the time said

(Suy nghĩ và cảm xúc tại

thời điểm nói)

Eg: I think you(be) _ right

Used in sub-clause of

conditional sentences 1

Eg: If you(need) _ a

ticket, I will get you one

are

need

Trang 9

The phrase is often used with the simple present tense:

The phrase is often used with The present

continuous tense:

-Often, usually, frequently:

Thường

- Always, constantly: luôn luôn

- Sometime, occasionally:

Thỉnh thoảng

- Seldom, rarely: Ít khi, hiếm khi

-Now (bây giờ) Eg: I (go) school now

- At the moment ( tại thời điểm)

Eg: What you(do) _ at the moment?

SIGNS

Eg: What are you doing at the moment?

am going

Trang 10

- Every day/week/month:

Mỗi ngày/tuần/tháng

Eg: They drive to the office

every day

-Once/ twice/three times ,

a/per day , a week.

-Right now (ngay bây giờ) Eg: Right now, I (busy) _

-At present(hiện nay)

- This week/term/year ( tuần /

kỳ / năm này) Eg: This week, I (go) out.

am busying

am going

Trang 11

NOTE:

Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động

từ chỉ nhận thức, tri thức như: see, understand, know, like, want, glance (liếc qua), feel, think, smell(mùi), love, hate,remenber, forget(quên)

… Với các động từ này ta dùng thì thì hiện tại đơn.

Eg: She (want) _to go to for a walk at the

moment.

wants

Trang 12

Từ những ví dụ ở trên, các bạn có thể

thấy, chúng ta dùng thì hiện tại tiếp diễn

để chỉ đến những sự vật sự việc mang

tính chất tạm thời và có giới hạn về thời gian, còn thì hiện tại đơn để chỉ thói quen hay sự việc mang tính chất lâu dài.

Trang 13

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN

BÀI BÁO CÁO KẾT THÚC

Ngày đăng: 19/09/2017, 08:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w