CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SINH TRƯỞNG CỦA VI SINH VẬT... Nhân tố sinh trưởng: là những chất cần cho sự sinh trưởng nhưng VSV không tự tổng hợp được.. VSV không tổng hợp được nhân tố
Trang 1S I N H H Ọ C 1 0
Trang 2CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SINH TRƯỞNG CỦA VI
SINH VẬT
Trang 4I CHẤT HÓA HỌC
1 Chất dinh dưỡng
Cacbohidrat, prôtêin, lipit …
và chất vô cơ như Zn, Mn, cần thiết cho sự sinh trưởng và phát triển của VSV.
Nhân tố sinh trưởng: là những chất cần cho sự sinh
trưởng nhưng VSV không tự tổng hợp được.
VSV không tổng hợp được nhân tố sinh trưởng gọi
là VSV khuyết dưỡng, VSV tổng hợp được các nhân
tố sinh trưởng gọi là VSV nguyên dưỡng
Ứng dụng: Dùng VSV khuyết dưỡng (ví dụ tritophan âm) để kiểm tra thực phẩm có tritophan.
Ứng dụng: Dùng VSV khuyết dưỡng (ví dụ tritophan
âm) để kiểm tra thực phẩm có tritophan.
- Là các chất hữu cơ như:
Thế nào là chất dinh dưỡng?
Nhân tố sinh trưởng là gì?
VSV khuyết dưỡng là gì?
Trang 6I CHẤT HÓA HỌC
2 Chất ức chế sinh trưởngCác chất hóa học Cơ chế tác động Ứng dụng
Hợp chất phênol Biến tính prôtêin , các loại màng
tế bào Khử trùng phòng thí nghiệm, bệnh viện
Các loại cồn (êtanol,
Izôprôpanol, 70 – 80%) Thay đổi khả năng cho qua của lipit ở màng sinh chất Thanh trùng trong y tế, phòng thí nghiệm
Iôt, rượu iôt (2%) Ôxi hóa các thành phần tế bào Diệt khuẩn trên da, tẩy trùng
trong bệnh viện
Clo (natri hipoclorit),
cloramin Sinh ôxi nguyên tử có tác dụng oxi hóa mạnh Thanh trùng nước máy, nước các bể bơi, công nghệ thực phẩm
Các hợp chất kim loại
nặng (thủy ngân, bạc…) Gắn vào nhóm SH của prôtêin làm cho chúng bất hoạt Diệt bào tử đang nảy mầm, các thể sinh dưỡng
Các anđêhit
(phoocmanđêhit 2%) Bất hoạt các prôtêin Sử dụng rộng rãi trong thanh trùng
Các loại khí êtilen oxit
(10 - 20%)
Oxi hóa các thành phần tế bào Khử trùng các dụng cụ nhựa, kim
loại
Các chất kháng sinh Diệt khuẩn có tính chọn lọc Dùng trong y tế, thú y
Một số chất hóa học thường dùng ức chế sự sinh trưởng của VSV
Trang 7II CÁC YẾU TỐ VẬT LÍ
Nhiệt độ
Ánh sáng
Áp suất thẩm thấu
CÁC YẾU TỐ VẬT LÍ
Trang 8II CÁC YẾU TỐ VẬT LÍ
1 Nhiệt độ
VSV ưa lạnh (thấp hơn 150C) VSV ưa ấm (20 - 400C)
VSV ưa nhiệt (55 – 65 0C) VSV ưa siêu nhiệt (85-1100C)
Trang 9Cánh đồng tuyết màu hồng!
Tảo lục đơn bào ( Chlamydomonas nivalis ) ( 00C)
( Bào tử )
Trang 10Trực khuẩn ( Bacillus)(370C) Tụ cầu khuẩn ( 370C)
( Staphylococcus)
Trang 11Vi khuẩn trong đống phân ủ ( 55-600C)
( Enterococcon)
Trang 12Xe hơi chạy bằng khí hiđrô
Vi khuẩn suối nước nóng ở Newzaland
(Caldicellulosiruptor saccharolyticus ) (800C)
Trang 14Vì sao có thể giữ thức ăn tương đối trong tủ lạnh?
- Vì VSV phá hủy thực phẩm thường là VSV ưa ấm và trong tủ
lạnh nhiệt độ thấp nên có khả năng ức chế hoạt động của
phần lớn VSV
Trang 15Nhiệt độ nào thích hợp cho sự sinh trưởng của VSV kí sinh động vật?
Nhiệt độ động vật chủ (là nhiệt độ ấm 20 – 40oC)
Trang 16Nước có vai trò như thế nào đối
với quá trình sinh trưởngcủa vi sinh vật?
- Nước hoà tan enzim, chất dinh dưỡng ; tham gia các phản ứng
nước từ ngoài vào trong tế bào→
đa số vi sinh vật tồn tại được.
II CÁC YẾU TỐ VẬT LÍ
2 Độ ẩm
Trang 18Vì sao thức ăn nhiều nước dễ bị nhiễm khuẩn?
- Vì VSV phá hủy thực phẩm thường ưa độ ẩm cao
Trang 19Một số cách bảo quản thực phẩm
Trang 20H+ làm cho màng sinh chất của VSV vững chắc →
pH nội bào vẫn trung tính
*Ảnh hưởng:
H+ làm cho màng sinh chất của VSV vững chắc →
pH nội bào vẫn trung tính
Trang 21Trùng roi (Flagellata)
Trang 22Vi khuẩn lăctic ( Lactobacillus )
Trang 23Vi khuẩn đất kiềm ( Shewanella)
Trang 24Ứng dụng hiểu biết về tác động của pH đối với VSV trong cuộc sống
Trang 25Loại bức xạ Tác dụng Ứng dụng
Bức xạ ion hoá (tia gama, tia X )
Bức xạ không ion hoá ( tia tử ngoại)
Phá huỷ ADN của VSV
Kìm hãm sự sao mã
và phiên mã của VSV
làm ion hóa các prôtêin và axit nuclêicđột biến hay chết VSV
làm biến tính các axit nuclêic
II CÁC YẾU TỐ VẬT LÍ
4 Ánh sáng
Trang 26Tia gama Tia X
Trang 27Tia tử ngoại
Trang 28Sử dụng ánh sáng để điều trị 1 số bệnh
do vi khuẩn
Trị viêm nang lông Trị bệnh hôi nách
Trang 29II CÁC YẾU TỐ LÍ HỌC
5 Áp suất thẩm thấu
* Ứng dụng: Bảo quản lương thực, thực phẩm bằng
cách muối mặn( chanh muối, mắm, cải mặn…), bảo quản bằng đường (các loại mức kẹo, nước quả…)
* Ứng dụng: Bảo quản lương thực, thực phẩm bằng
cách muối mặn( chanh muối, mắm, cải mặn…), bảo quản bằng đường (các loại mức kẹo, nước quả…)
Trang 30Sử dụng muối bảo quản thực phẩm