Bài 6. Dinh dưỡng nitơ ở thực vật (tiếp theo) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tấ...
Trang 1GV: TRẦN XUÂN LINH GV: TRẦN XUÂN LINH
Trang 21 Nguyên tố đại lượng gồm:
3 Vai trò của phôtpho đối với thực vật là:
C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.
thành phần của axit nuclêôtic, ATP,…
2 Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là cấu trúc tế bào
Trang 34 Các nguyên tố vi lượng gồm:
Fe, Mn, Cu, Zn, Cl, B, Mo, Ni
Fe, Mn, Cu, Zn, Cl, B, Mo, Ni
5 Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là hoạt hóa enzim
Trang 4BÀI 5,6
DINH DƯỠNG NITƠ Ở
THỰC VẬT
Trang 5NỘI DUNG BÀI HỌC
I VAI TRÒ SINH LÍ CỦA NGUYÊN TỐ NITƠ
III NGUỒN CUNG CẤP NITƠ TỰ NHIÊN CHO
I VAI TRÒ SINH LÍ CỦA NGUYÊN TỐ NITƠ
III NGUỒN CUNG CẤP NITƠ TỰ NHIÊN CHO
Trang 7NH4 + và NO3
Trang 8- Hãy quan sát hình
5.1 và rút ra nhận xét về biểu hiện của cây khi thiếu nitơ? Vì sao cây có những biểu hiện đó?
Lá xuất hiện màu vàng nhạt, cây sinh trưởng không bình thường (rất kém) Vì nitơ là nguyên
tố dd khoáng thiết yếu,
là thành phần không thể thiếu được để tạo
ra prôtêin, axit nuclêic, diệp lục cho cây.
Trang 10Dấu hiệu thiếu
cây?
Trang 12Hãy khái quát vai trò chung của
tế bào, …
Trang 13Cây có thể lấy được nitơ từ đâu trong tự
nhiên?
Trang 14Nitơ trong không khí
Nitơ trong
đất
Nitơ trong
đất
Trang 151 Nitơ trong không khí
thực vật
Trang 162 Nitơ trong đất
Nitơ trong đất
Nitơ khoáng (nitơ vô cơ)
Trang 172 Nitơ trong đất
Cây hấp thụ
4
NH
3
NO
Nitơ khoáng (nitơ vô cơ)
Trang 182 Nitơ trong đất
Cây không hấp thụ
Cây hấp thụ
4
NH
3
tv, đv, vsv).
Nitơ hữu
cơ (xác sinh vật:
tv, đv, vsv).
Trang 19Gồm 2 giai đoạn:
- Chuyển hóa nitơ.
- Cố định nitơ phân tử.
Trang 20Hãy chỉ ra trên sơ đồ 6.1 con đường chuyển hĩa Nitơ
hữu cơ ở đất thành dạng Nitơ vơ cơ.
Nitơ hữu cơ
Trang 211 Chuyển hóa nitơ trong đất
Chất hữu cơ vsv NH 4 + vsv NO 3 - thực vật
Chất hữu cơ vsv NH 4 + vsv NO 3 - thực vật
Trang 22Làm thế nào để ngăn chặn sự mất nitơ ?
Trang 23Hãy chỉ ra trên sơ đồ 6.1 con đường cố định Nitơ tự
do xảy ra trong đất và sản phẩm của quá trình đó ?
Trang 242 Quá trình cố định nitơ phân tử
- Con đường sinh học: Điều kiện bình thường
Nhờ một số loại Vi khuẩn có enzym nitrogenaza
+ VK sống tự do ( Azotobacter, Cyanobacteria… ) + VK sống cộng sinh ( Rhizobium, Anabaena …) Liên kết N2 với H2 hình thành NH3
N ≡ N
2H
Trang 25Rễ cây họ đậu
Trang 26- Con đường hóa học:
N2 + 3H2 2NH3
Điều kiện: + to : 200oC
+ Áp suất: 200 atm
( tia chớp, tia lửa điện)
2 Quá trình cố định nitơ phân tử
Trang 27- Đúng loại phân theo nhu cầu của cây.
- Đúng liều lượng.
- Tùy thời kỳ sinh trưởng và phát triển của cây.
- Điều kiện đất đai.
- Thời vụ.
1 Bón phân hợp lý và năng suất cây trồng:
Trang 282 Các phương pháp bón phân
- Bón phân qua rễ (bón vào đất).
- Bón phân qua lá (phun lên lá).
Trang 29
3 Phân bón và môi trường
Bón vượt quá nhu cầu của cây , dư lượng phân bón
sẽ : làm xấu tính chất của đất; gây ô nhiễm môi trường nước
Trang 30Câu 1 Dạng nitơ nào cây có thể hấp thụ được?
Trang 31Câu 2 Xác động thực vật phải trãi qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn
nitơ?
A Qúa trình nitrat hóa và phản nitrat hóa
B Qúa trình amôn hóa và phản nitrat hóa.
C Qúa trình amôn hóa và nitrat hóa
D Qúa trình cố định đạm
CỦNG CỐ
Trang 32Dạng nitơ cây hấp thu
NH 4,
NO 3