Bài 1. Các cấp tổ chức của thế giới sống tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...
Trang 21 Nhân t b o ế bào ào
T b o nhân th c(1) ế bào ào ực(1)
Nêu c u trúc v ch c ấu trúc và chức à chức ức
n ng c a nhân ăng của nhân ủa nhân
-Ph n l n có hình c u, d= 5μ μ ần lớn có hình cầu, d= 5μ ớn có hình cầu, d= 5μ ần lớn có hình cầu, d= 5μ
*Chức năng:
-Có 2 l p màng bao b c, bên ớn có hình cầu, d= 5μ ọc, bên
trong ch a ch t nhi m s c và ức ấu trúc và chức ễm sắc và ắc và
nhân con
*Cấu trúc:
Trang 31 Nhân t b o: ế bào ào
T b o nhân th c(1) ế bào ào ực(1)
-Ph n l n có hình c u, d= 5μ μ ần lớn có hình cầu, d= 5μ ớn có hình cầu, d= 5μ ần lớn có hình cầu, d= 5μ
-Có 2 l p màng bao b c, bên trong ớn có hình cầu, d= 5μ ọc, bên
ch a ch t nhi m s c và nhân conức ấu trúc và chức ễm sắc và ắc và
*Chức năng:
-Nhân ch a thông tin di truy nức ền
-Là trung tâm đi u khi n m i ền ển mọi ọc, bên
ho t đ ng s ng c a TBạt động sống của TB ộng sống của TB ống của TB ủa nhân
Trang 4T b o nhân th c (1) ế bào ào ực(1)
Nêu c u t o v ch c ấu trúc và chức ạt động sống của TB à chức ức
n ng c a LNC ăng của nhân ủa nhân
-Là 1 h th ng m ng bên h th ng m ng bên ệ thống màng bên ống của TB ệ thống màng bên ống của TB à chức à chức
trong t b o t o nên các ng ế bào tạo nên các ống à chức ạt động sống của TB ống của TB
trong t b o t o nên các ng ế bào tạo nên các ống à chức ạt động sống của TB ống của TB
v xoang x p thông v i nhau à chức ẹp thông với nhau ớn có hình cầu, d= 5μ
v xoang x p thông v i nhau à chức ẹp thông với nhau ớn có hình cầu, d= 5μ
-2 lo i LNC: ạt động sống của TB
+LNC tr n: Không g n các h t ơn: Không gắn các hạt ắc và ạt động sống của TB
RBX, có đính nhi u lo i enzimền ạt động sống của TB
+LNC h t: Có đính các h t RBXạt động sống của TB ạt động sống của TB
1.L ưới nội chất: ưới nội chất: i n i ch t: i n i ch t: ội chất: ội chất: ất: ất:
* Cấu trúc:
Trang 5T b o nhân th c (1) ế bào ào ực(1)
ch t 1.Lưới nội chất: ất:
*Cấu trúc:
*Chức năng:
-LNC tr n:Tham gia vào quá ơn: Không gắn các hạt
trình t ng h p Lipit, chuy n ổng hợp Lipit, chuyển ợp Lipit, chuyển ển mọi
hoá đ ng và phân hu ch t ường và phân huỷ chất ỷ chất ấu trúc và chức
đ c h i đ i v i c th ộng sống của TB ạt động sống của TB ống của TB ớn có hình cầu, d= 5μ ơn: Không gắn các hạt ển mọi
-LNC h t: +T ng h p Pr ti t ra ngoài ạt động sống của TB ổng hợp Lipit, chuyển ợp Lipit, chuyển ế bào tạo nên các ống
TB và Pr c u t o nên màng TBấu trúc và chức ạt động sống của TB
+1 đ u n i v i LNC tr n và ần lớn có hình cầu, d= 5μ ống của TB ớn có hình cầu, d= 5μ ơn: Không gắn các hạt
1 đ u n i v i màng nhânần lớn có hình cầu, d= 5μ ống của TB ớn có hình cầu, d= 5μ
Trang 6T b o nhân th c (1) ế bào ào ực(1)
I Nhân t b o: ế bào ào
I Nhân t b o: ế bào ào
II T b o ch t: ế bào ào ất:
II T b o ch t: ế bào ào ất:
1.L ưới nội chất: ội chất: i n i ch t 2 ất:
1.L ưới nội chất: ội chất: i n i ch t 2 ất:
Ribôxôm: Nêu c u trúc v ch c n ng ấu trúc và chức à chức ức ăng của nhân
c a Ribôxôm ủa nhân :
*Cấu trúc:
- Không có màng bao b cọc, bên
-G m 1 s lo i ARNồm 1 số loại ARN ống của TB ạt động sống của TB r và nhi u lo i Pr ền ạt động sống của TB
khác
*Chức năng:
-Là bào quan chuyên t ng h p Pr c a TBổng hợp Lipit, chuyển ợp Lipit, chuyển ủa nhân
Trang 7T b o nhân th c ế bào ào ực(1)
II T b o ch t ế bào ào ất:
II T b o ch t ế bào ào ất:
1.L ưới nội chất: ội chất: i n i ch t ất:
1.L ưới nội chất: ội chất: i n i ch t ất:
2 Ribôxôm
3 Bộ máy gônggi
Nêu c u t p v ấu trúc và chức ạt động sống của TB à chức
ch c n ng c a ức ăng của nhân ủa nhân
gônggi
*Cấu trúc:
- Là 1 ch ng túi màng d p x p ồm 1 số loại ARN ẹp thông với nhau ế bào tạo nên các ống
ch ng lên nhau ồm 1 số loại ARN
*Chức năng:
-L p ráp, đóng gói và phân ph i các ắc và ống của TB
s n ph m c a Prản phẩm của Pr ẩm của Pr ủa nhân
Hình 8.2 C u trúc và ch c năng c a b máy gôngi ấu trúc và chức ức ủa nhân ộng sống của TB
Trang 8T b o nhân th c (1) ế bào ào ực(1)
II T b o ch t ế bào ào ất:
II T b o ch t ế bào ào ất:
1.L ưới nội chất: ội chất: i n i ch t: ất:
1.L ưới nội chất: ội chất: i n i ch t: ất:
2 Ribôxôm
3 Bộ máy gônggi:
4 Ti th : ể:
4 Ti th : ể:
Nêu c u ất:
Nêu c u ất:
trúc v ào
ch c n ng ức năng ăng
ch c n ng ức năng ăng
c a ti th ủa ti thể ể:
c a ti th ủa ti thể ể:
*Cấu trúc:
-Có 2 l p màng bao b c: màng ngoài tr n ớn có hình cầu, d= 5μ ọc, bên ơn: Không gắn các hạt
nh n; màng trong g p khúc thành các mào ẵn; màng trong gấp khúc thành các mào ấu trúc và chức
crista, trên đó có r t nhi u enzim hô h p ấu trúc và chức ền ấu trúc và chức
-Bên trong ti th có ch t n n ch a ển mọi ấu trúc và chức ền ức
ADN và RBX
*Chức năng:
Cung c p năng l ng cho các ho t đ ng ấu trúc và chức ượp Lipit, chuyển ạt động sống của TB ộng sống của TB
s ng c a TB d i d ng ATPống của TB ủa nhân ướn có hình cầu, d= 5μ ạt động sống của TB
Trang 9T b o nhân th c (1) ế bào ào ực(1)
II T b o ch t: ế bào ào ất:
II T b o ch t: ế bào ào ất:
1.L ưới nội chất: ội chất: i n i ch t: ất:
1.L ưới nội chất: ội chất: i n i ch t: ất:
2 Ribôxôm:
3.Bộ máy gônggi:
4 Ti th : ể:
4 Ti th : ể:
5.Lục l p: l p: ạp: ạp:
Nêu c u t o v ch c ấu trúc và chức ạt động sống của TB à chức ức
n ng c a l c l p ăng của nhân ủa nhân ục lạp ạt động sống của TB
- Có 2 l p m ng bao b c Có 2 l p m ng bao b c ớn có hình cầu, d= 5μ ớn có hình cầu, d= 5μ à chức à chức ọc, bên ọc, bên - Bên trong ch a: trong ch a: ức ức
+ Str«ma: chất nền
+ Grana : các túi dẹt tilacôit xếp chồng lên nhau , trên màng c a ên màng c a ủa nhânủa nhân tilacoit ch a nhi u ch t di p l c và E ức ền ấu trúc và chức ệ thống màng bên ục lạp
tilacoit ch a nhi u ch t di p l c và E ức ền ấu trúc và chức ệ thống màng bên ục lạp
quang h pợp Lipit, chuyển
quang h pợp Lipit, chuyển
Ch có trong t b o th c v t ỉ có trong tế bào thực vật ế bào tạo nên các ống à chức ực vật ật
Ch có trong t b o th c v t ỉ có trong tế bào thực vật ế bào tạo nên các ống à chức ực vật ật
*Cấu trúc:
Trang 10T b o nhân th c (1) ế bào ào ực(1)
II T b o ch t ế bào ào ất:
II T b o ch t ế bào ào ất:
1.L ưới nội chất: ội chất: i n i ch t: ất:
1.L ưới nội chất: ội chất: i n i ch t: ất:
2 Ribôxôm:
3.Bộ máy gônggi
4 Ti th : ể:
4 Ti th : ể:
5.Lục l p: l p: ạp: ạp:
*Cấu trúc:
*Chức năng:
-L c l p có ch a ch t di p l c có kh năng ục lạp ạt động sống của TB ức ấu trúc và chức ệ thống màng bên ục lạp ản phẩm của Pr
chuy n đ i năng l ng ánh sáng thành năng ển mọi ổng hợp Lipit, chuyển ượp Lipit, chuyển
l ng hoá h cượp Lipit, chuyển ọc, bên
Trang 11Câu h i : Trong c th : ỏi : Trong cơ thể: ơn: Không gắn các hạt ển mọi
nh t? ấu trúc và chức
A.TB h ng c u B.TB b ch c u ồm 1 số loại ARN ần lớn có hình cầu, d= 5μ ạt động sống của TB ần lớn có hình cầu, d= 5μ
*TB nào có LNC tr n phát tri n m nh nh t? ơn: Không gắn các hạt ển mọi ạt động sống của TB ấu trúc và chức
A TB h ng c u B TB c C TB gan ồm 1 số loại ARN ần lớn có hình cầu, d= 5μ ơn: Không gắn các hạt
D TB bi u bì ển mọi
Trang 12Phân bi t t b o nhân s v t b o nhân th c ệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực ế bào ào ơ và tế bào nhân thực ào ế bào ào ực(1)
T bào nhân s : ế bào tạo nên các ống ơn: Không gắn các hạt
Kích th c nh , t l S/V l n ướn có hình cầu, d= 5μ ỏi : Trong cơ thể: ỉ có trong tế bào thực vật ệ thống màng bên ớn có hình cầu, d= 5μ
C u ta đ n gi n: ấu trúc và chức ọc, bên ơn: Không gắn các hạt ản phẩm của Pr
+ Nhân ch a có màng bao ư
b c, ch ch a ADN d ng ọc, bên ỉ có trong tế bào thực vật ức ạt động sống của TB
vòng.
+ TBC không có h th ng l i ệ thống màng bên ống của TB ướn có hình cầu, d= 5μ
n i ch t ộng sống của TB ấu trúc và chức + Trong TBC không có các bào
quan có màng bao b c ọc, bên
T bào nhân th c: ế bào tạo nên các ống ực vật
Kích th c l n, t l S/V ướn có hình cầu, d= 5μ ớn có hình cầu, d= 5μ ỉ có trong tế bào thực vật ệ thống màng bên
nh ỏi : Trong cơ thể:
C u t o ph c t p: ấu trúc và chức ạt động sống của TB ức ạt động sống của TB + Nhân có màng bao b c, ọc, bên
ch a ch t nhi m s c ức ấu trúc và chức ễm sắc và ắc và + TBC có h th ng l i n i ệ thống màng bên ống của TB ướn có hình cầu, d= 5μ ộng sống của TB
ch t chia t bào thành các ấu trúc và chức ế bào tạo nên các ống
xoang riêng bi t ệ thống màng bên + Trong TBC có các bào quan
có màng bao b c ọc, bên
T b o nhân th c (1) ế bào ào ực(1)
T b o nhân th c (1) ế bào ào ực(1)
Trang 13Câu h i tr c nghi m: ỏi : Trong cơ thể: ắc và ệ thống màng bên
1 Trong d ch nhân c a TB nhân th c có ch a: ịch nhân của TB nhân thực có chứa: ủa nhân ực vật ức
C TBC và NST D Nhân con và màng l i n i ch t ướn có hình cầu, d= 5μ ộng sống của TB ấu trúc và chức
A C u trúc n m trong d ch nhân c a TB B Có r t nhi u trong ấu trúc và chức ằm trong dịch nhân của TB B Có rất nhiều trong ịch nhân của TB nhân thực có chứa: ủa nhân ấu trúc và chức ền
m i TB. ỗi TB.
C Ch có TB nhân th c D Có ch a nhi u phân t ARN ỉ có trong tế bào thực vật ở TB nhân thực D Có chứa nhiều phân tử ARN ực vật ức ền ử ARN.
3 Thành ph n hoá h c c a ribôxôm: ần lớn có hình cầu, d= 5μ ọc, bên ủa nhân
A AND, ARN, prôtêin B ARN, prôtêin.
TB C T o năng l ng cho TB D B o v TB ạt động sống của TB ượp Lipit, chuyển ản phẩm của Pr ệ thống màng bên
A Ch a đ ng, b o qu n ,truy n đ t TTDT B Cung c p năng ức ực vật ản phẩm của Pr ản phẩm của Pr ền ạt động sống của TB ấu trúc và chức
l ng. ượp Lipit, chuyển
C V n chuy n các ch t trong TB D Giúp trao đ i ch t c a TB ật ển mọi ấu trúc và chức ổng hợp Lipit, chuyển ấu trúc và chức ủa nhân
B
B
B
A
A
Trang 15Tế bào thực vật
Tế bào động vật