STT Tên cây Nơi sống Đặc điểm của phiến lá Đặc điểm chứng tỏ Những nhận xét khác 1 Cây bàng Trên cạn Nơi nhiều ánh sáng Phiến lá dài, màu xanh nhạt Lá cây ưa sáng Không có Bảng 45.2.Các
Trang 1BÁO CÁO THỰC HÀNH:
Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một số nhân tố
sinh thái lên đời sống sinh vật
(Tổ 2- Nhóm 2)
Trang 2Tên sinh vật Nơi sống
Môi trường sinh vật
1, Tìm hiểu môi trường sống của sinh vật
Bảng 45.1 Các loại sinh vật quan sát có trong địa điểm thực hành
Trang 3Thực vật sống ở môi trường nước
Trang 4Thực vật sống ở môi trường cạn
Trang 5Thực vật sống ở môi trường sinh vật
( Nấm)
Trang 6Thực vật sống ở môi trường sinh vật
( Địa y)
Trang 7Động vật sống ở môi trường trong lòng đất
(Ấu trùng ve sầu)
Trang 8Động vật sống ở môi trường cạn
Trang 9 Các loại môi trường sống đã quan sát được:
+ Môi trường nước
+ Môi trường trên cạn
+ Môi trường sinh vật
+ Môi trường trong lòng đất
Môi trường sống có số lượng nhiều nhất:
+ Môi trường trên cạn
Môi trường sống có số lượng ít nhất:
+ Môi trường sinh vật
13 sinh vật
Trang 10 Cần thực hiện các bước sau:
Bước 1: Quan sát lá cây ở các môi trường khác nhau trong khu quan sát (Các môi
trường khác nhau như: nơi trống trải, dưới tán cây, hồ nước, cạnh tòa nhà )
Bước 2: Quan sát hình dạng phiến lá của cây và tìm hiểu về loại lá đó.
2, Nghiên cứu hình thái của lá cây và phân tích ảnh hưởng của ánh sáng tới hình thái của lá
Trang 11STT Tên cây Nơi sống Đặc điểm của
phiến lá
Đặc điểm chứng tỏ
Những nhận xét khác
1 Cây bàng Trên cạn
(Nơi nhiều ánh sáng)
Phiến lá dài, màu xanh nhạt
Lá cây ưa sáng Không có
Bảng 45.2.Các đặc điểm hình thái của lá cây
Trang 12STT Tên cây Nơi sống Đặc điểm của
Lá hình chân vịt, màu xanh nhạt
Lá cây ưa sáng Không có
Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth level
Trang 13STT Tên cây Nơi sống Đặc điểm của phiến lá Đặc điểm
chứng tỏ
Những nhận xét khác
3 Cây hoa lan Trên cạn
(Nơi ít ánh sáng)
Lá hình bầu dụcMàu xanh đậm
Lá cây ưa bóng Không có
Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth level
Trang 14STT Tên cây Nơi sống Đặc điểm phiến lá Đặc điểm
chứng tỏ
Nhữnh nhận xét khác
4 Cây rau ngót Trên cạn
( Nhiều ánh sáng)
Lá cây hình bầu dụcMọc so le
Màu xanh sẫm
Lá cây ưa sáng Không có
Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth level
Trang 15STT Tên cây Nơi sống Đặc điểm của phiến lá Đặc điểm
chứng tỏ
Những nhận xét khác
5 Cây rau má Trên cạn
(Nơi nhiều ánh sáng)
Lá hình nan quạt, màu xanh đậm
Lá cây ưa sáng Không có
Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth level
Trang 16STT Tên cây Nơi sống Đặc điểm của phiến lá Đặc điểm
chứng tỏ
Những nhận xét khác
6 Cây lá lốt Trên cạn
(nơi ít ánh sáng)
Lá hình timMọc so leMàu xanh sẫm
Lá cây ưa bóng Không có
Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth level
Trang 17STT Tên cây Nơi sống Đặc điểm của phiến lá Đặc điểm
chứng tỏ
Những nhận xét khác
7 Cây vải Trên cạn
(Nơi nhiều ánh sáng)
Lá hình lông chim, mọc
so leMàu xanh sẫm
Lá cây ưa sáng Không có
Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth level
Trang 18STT Tên cây Nơi sống Đặc điểm của phiến lá Đặc điểm
chứng tỏ
Những nhận xét khác
8 Cây hoa cúc Trên cạn
(Nơi nhiều ánh sáng)
Lá hình cỏ ba láMàu xanh sẫm
Lá cây ưa sáng Không có
Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth level
Trang 19STT Tên cây Nơi sống Đặc điểm của phiến lá Đặc điểm
chứng tỏ
Nhận xét khác
9 Cây ổi Trên cạn (nơi nhiều
ánh sáng)
Lá hình bầu dụcMọc so le
Màu xanh đậm
Lá cây ưa sáng
Trang 20STT Tên cây Nơi sống Đặc điểm của phiến lá Đặc điểm
chứng tỏ
Nhận xét khác
10 Cây cau Trên cạn (nơi nhiều
ánh sáng)
Lá đơn hình xẻ lông chimMàu xanh sẫm
Lá cây ưa sáng
Không có
Trang 213, Tìm hiểu môi trường sống của động vật Bảng 43.2 Môi trường sống của các động vật quan
sát được
STT Tên động
vật
Môi trường sống
Đặc điểm
1 Con trâu MT cạn Trâu có ngoại hình vạm vỡ Đầu
hơi bé; trán và sống mũi thẳng, tai mọc ngang, hay ve vẫy;
sừng dài, dẹt, hình cánh cung, hướng về phía sau và hơi vểnh lên trên
Trang 22STT Tên động
vật
Môt trường sống
Đặc điểm
2 Con chim
cu gáy
MT cạn Chim gáy có đuôi dài Kích
thước cu gáy khoảng 28-32
cm, thân hình màu nâu có điểm các đốm màu sậm và nhạt Mỏ màu đen, chân màu nâu cho tới đỏ
Trang 23STT Tên động
vật
Môi trường sống
Đặc điểm
3 Con rắn MT cạn rắn là động vật có
xương sống, với các lớp vảy xếp chồng lên nhau che phủ cơ thể Cơ thể thuôn, hẹp
Trang 24STT Tên động
vật
Môi trường sống
Đặc điểm
4 Con cua MT nước Lưng cua đồng có
màu vàng sẫm, đều
có hai càng, một to và một càng nhỏ hơn, hai gọng cua đồng có màu vàng cháy, toàn thân có màu sắc nâu vàng
Trang 25cá Ngón có vuốt phát triển.
Trang 26Kết thúc bài thực hành