1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 45. Thực hành: Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật

23 957 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan sát cây Tên cây: cây rau má Nơi sống : trên cạn Đặc điểm: Phiến lá mỏng, nhỏ, lá màu xanh thẫm => Cây ưa bóng... Tên cây: cây chuối Nơi sống : trên cạn Đặc điểm: Phiến lá to, dài r

Trang 1

Bài thực hành:

Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một số nhân

tố sinh thái lên đời sống sinh vật

HS: Nguyễn Ngọc Thạch

Lớp :9/1

Trang 2

Thực vật

Trang 3

Danh sách cây quan sát

Trang 4

Động vật

Trang 6

Nấm và địa y

Trang 7

Danh sách nấm và địa y quan sát

Trang 8

Mộc nhĩ

Nấm lim xanh Nấm hương

Nấm rơm

Nấm mỡ

Trang 9

  Địa Parmeliopsis

Trang 10

Quan sát cây

Tên cây: cây rau má Nơi sống : trên cạn Đặc điểm: Phiến lá mỏng, nhỏ, lá màu xanh thẫm

=> Cây ưa bóng

Trang 11

Tên cây: cây chuối Nơi sống : trên cạn Đặc điểm: Phiến lá to, dài rộng , lá màu xanh nhạt

=> Cây ưa sáng

Quan sát cây

Trang 12

Tên cây: lô hội Nơi sống : trên cạn Đặc điểm: phiến lá dài, dày => Cây ưa bóng

Quan sát cây

Trang 13

Tên cây: rong đuôi chồn Nơi sống : dưới nước Đặc điểm: phiến lá rất nhỏ => Cây mọc trong nước

Quan sát cây

Trang 14

Tên cây: lá lốt Nơi sống : trên cạn Đặc điểm: lá rộng bản, máu xanh thẫm => Cây ưa bóng

Quan sát cây

Trang 15

Tên cây: sống đời Nơi sống : trên cạn Đặc điểm: phiến lá dày, máu xanh thẫm => Cây ưa bóng

Quan sát cây

Trang 16

Tên cây: hoa súng Nơi sống : trên mặt nước Đặc điểm: phiến lá to rộng, máu xanh thẫm => Lá cây nổi trên mặt nước

Quan sát cây

Trang 17

Tên cây: bàng Nơi sống : trên cạn Đặc điểm: phiến lá dài, máu xanh nhạt => Cây ưa sáng

Quan sát cây

Trang 18

Tên cây: luá Nơi sống : trên cạn Đặc điểm: lá nhỏ, có lớp lông bao phủ, màu xanh nhạt

=> Cây ưa sáng

Quan sát cây

Trang 19

Tên cây: trúc đào Nơi sống : trên cạn Đặc điểm: phiến lá dài, có lớp lông bao phủ => Cây ưa bóng

Quan sát cây

Trang 20

Stt Tên thực vật Môi trường sống Mô tả đặc điểm thích nghi của

TV với môi trường sống

1 Rau má Trên cạn Phiến lá mỏng, nhỏ, lá màu xanh thẫm

2 Chuối Trên cạn Phiến lá to, dài rộng , lá màu xanh nhạt

3 Nha đam Trên cạn phiến lá dài, dày

4 Rong đuôi chồn Dưới nước phiến lá rất nhỏ

5 Lá lốt Trên cạn lá rộng bản, máu xanh thẫm

6 Sống đời Trên cạn phiến lá dày, máu xanh thẫm

7 Hoa súng Trên mặt nước phiến lá to rộng, máu xanh thẫm

8 Bàng Trên cạn phiến lá dài, máu xanh nhạt

9 Lúa Trên cạn lá nhỏ, có lớp lông bao phủ, màu xanh nhạt

10 Trúc đào Trên cạn phiến lá dài, có lớp lông bao phủ

Điền nội dung đã quan sát vào bảng 1

Trang 21

 Số loài thực vật đã quan sát:10

 Có 3 loại môi trường sống của sinh vật: trên cạn, trên mặt nước, dưới nước

 Môi trường trên cạn có số lượng sinh vạt quan sát nhiều nhất

 Môi trường dưới nước và trên mặt nước có số lượng sinh vạt quan sát ít nhất

 Những nhân tố sinh thái ảnh hưởng tới đới sống sinh vật: ánh sáng

 Đặc điểm hình thái lá cây ưa sáng:phiến lá to, dài, rộng, lá màu xanh nhạt

 Đặc điểm hình thái lá cây ưa bóng : phiến lá rộng, mau xanh thẫm

Trang 22

Điền nội dung đã quan sát vào bảng 2

Stt Tên động vật Môi trường sống Mô tả đặc điểm thích nghi của

ĐV với môi trường sống

1 Trâu Trên mặt đất(ưa khô) Hoạt động vào ban ngày

2 Giun đất Dưới mặt đất(ưa khô) Hoạt động vào ban ngày

3 Muỗi Trên không(ưa khô) Hoạt động vào ban đêm

4 Dơi Trên không(ưa khô) Hoạt động vào ban đêm

5 Chim chào mào Trên không(ưa khô)

(ưa khô)

Hoạt động vào ban ngày

6 Gà Trên mặt đất(ưa khô) Hoạt động vào ban ngày

7 Rắn Trên mặt đất(ưa khô) Hoạt động vào ban đêm

8 Chuột Trên mặt đất(ưa khô) Hoạt động vào ban đêm

9 Bọ cạp Trên mặt đất(ưa khô) Hoạt động vào ban đêm

10 Nhện Trên không(ưa khô) Hoạt động vào ban đêm

Trang 23

 Số loài động vật đã quan sát:10

 Có 3 loại môi trường sống của sinh vật: trên mặt đất, trên không, dưới mặt đất.

 Môi trường trên mặt đất có số lượng sinh vạt quan sát nhiều nhất.

 Môi trường dưới mặt đất có số lượng sinh vạt quan sát ít nhất.

 Những nhân tố sinh thái ảnh hưởng tới đới sống sinh vật: ánh sáng.

 Các loài động vật mà em quan sát thuộc nhóm động vật ưa khô.

Ngày đăng: 19/09/2017, 03:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Điền nội dung đã quan sát vào bảng 1 - Bài 45. Thực hành: Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật
i ền nội dung đã quan sát vào bảng 1 (Trang 20)
 Đặc điểm hình thái lá cây ưa sáng:phiến lá to, dài, rộng, lá màu xanh nhạt. Đặc điểm hình thái lá cây ưa bóng : phiến lá rộng, mau xanh thẫm - Bài 45. Thực hành: Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật
c điểm hình thái lá cây ưa sáng:phiến lá to, dài, rộng, lá màu xanh nhạt. Đặc điểm hình thái lá cây ưa bóng : phiến lá rộng, mau xanh thẫm (Trang 21)
Điền nội dung đã quan sát vào bảng 2 - Bài 45. Thực hành: Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật
i ền nội dung đã quan sát vào bảng 2 (Trang 22)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w