Bài 39. Thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án,...
Trang 21.Các giống bò : + Bò sữa Hà Lan + Bò Sind
+ Bò Angus
2.Các giống lợn : + Lợn Ỉ Móng Cái + Lợn Bớc Sai
+ Lợn Đại Bạch
3 Các giống gà : + Gà Rốt ri
+ Gà Hồ Đông Cảo + Gà chọi
+ Gà Tam Hoàng
4 Các giống vịt : + Vịt cỏ
+ Vịt Bầu Bến
+ Vịt Kaki cambell + Vịt Super meat
5.Các giống cá: + Cá rô phi đơn tính + Cá chép lai
+ Cá chim trắng
+ Cá mè trắng
Trang 31.Các giống lúa: + Lúa CR 203
+ Lúa CM 2
+ Lúa BIR 352
2.Các giống ngô: + Ngô lai DK 414 + Ngô đường nếp + Ngô lai LVN 10
Trang 41.Các giống bò :
• Bò sữa Hà Lan:
-Hướng sử dụng:
+ Nuôi thuần lấy sữa Sản xuất sữa
khoảng 15 lit/con /ngày
+ Dùng để lai nhằm nâng cao phẩm
chất giống bò
- Tính trạng nổi bật:
+ Dáng thanh, hình nêm, bầu vú phát
triển, sinh sản tốt, tính hiền lành
+ Khả năng sản xuất sữa rất cao
Trang 5+ Phù hợp với điều kiện chăn nuôi
đảm bảo thường xuyên về thức ăn xanh
và hạn chế nguồn thức ăn tinh
+ Chịu nóng tốt
Trang 9+ Khả năng thích nghi cao.
+ Thích hợp với hướng chăn thả, sinh
trưởng phát dục nhanh, đẻ nhiều con
Trang 10+ Đẻ nhiều trứng, thịt thơm ngon.
+ Thích hợp với hình thức chăn nuôi thả
Trang 14+ Sản lượng trứng rất cao, thịt ngon.
+ Thích hợp với việc chăn thả
+ Có khả năng kháng bệnh và chống chịu bệnh tốt
Trang 15+ Dễ thích nghi, tăng trọng nhanh, chăn nuôi dễ.
Trang 18+ Tăng trưởng rất nhanh.
+Ăn tạp, dễ nuôi, thích nghi tốt
+ Thịt cá ngọt và bùi, giàu khoáng nhưng
ít mỡ, đẻ nhiều, năng suất trứng tốt
Trang 19+ Khả năng sinh sản tốt, đẻ nhiều và
nhanh,ăn tạp (chủ yếu là rong)
+ Thịt có vị thơm ngon nhưng vẫn có lẫn
xương
Trang 21+ Chủ yếu ăn thực vật phù du, dễ nuôi.
+ Sinh trưởng tương đối nhanh
Trang 221.Các giống lúa :
• Lúa CR 203 :
- Tính trạng nổi bật :
+ Khả năng kháng rầy tốt, nhiễm khô vằn
nặng, bạc lá và đạo ôn trung bình
+ Ít chịu chua, chịu rét yếu, chống đổ trung
bình, chịu thâm canh trung bình
Trang 231.Các giống lúa :
• Lúa CM 2 :
- Tính trạng nổi bật :
+ Ngắn ngày, năng suất khá cao
+ Gạo đẹp, cơm ráo, săn, có mùi
thơm
Trang 272.Các giống ngô :
• Ngô lai LVN 10 :
- Tính trạng nổi bật :
+Hạt to, lõi nhỏ, hạt đóng múp đầu
+Dạng hạt nửa đá, màu đỏ da cam, đẹp
+Thích ứng rộng, chịu hạn rất tốt
+Năng suất cao, tiềm năng từ 10-12 tấn/ha