Bài 19. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất c...
Trang 1KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi: Nêu cấu trúc của Prôtêin ?
Trang 4TÍNH TRẠNG CỦA CƠ THỂ
TÍNH TRẠNG CỦA CƠ THỂ
?
?
Biểu hiện
PRÔTÊIN
Trang 6chuỗi a.amin (prôtêin)
mARN
mARN
Tế bào
Trang 9Tiểu phân nhỏ
Tiểu phân lớn
Trang 10Nhân tố kết thúc
Phân tử prôtêin
Trang 11Nhân tố kết thúc
Phân tử prôtêin
Trang 12Bài tập 1:
Hãy chọn từ, cụm từ thích hợp : axit amin, ribôxôm, mARN, prôtêin ,
3 nucleotit điền vào các chỗ ……… trong các câu sau :
Quá trình hình thành chuỗi axitamin.
1.mARN rời khỏi nhân đến ………… để tổng hợp …………
2 Các tARN mang ……… tới ribôxôm khớp với ……… theo nguyên tắc bổ sung, sau đó đặt axit amin vào đúng vị trí.
3 Khi ribôxôm dịch đi một nấc tương ứng với ……… trên mARN thì một………được nối tiếp vào chuỗi.
4 Khi… dịch chuyển đến bộ ba kết thúc của phân tử
mARN thì chuỗi ……… được tổng hợp xong
3 nucleotit
Trang 15Một phân tử mARN có 1500 nuclêôtit tham gia tổng hợp Prôtêin.
1 Số bộ ba mã hóa trên phân tử mARN là:
Trang 16Bµi 19: Mèi quan hÖ gi÷a gen vµ tÝnh tr¹ng
Trang 17Bài tập 3: Hãy nối các câu ở cột A với các câu ở cột B sao cho phù hợp?
2 Gen( 1 đoạn ADN)
mARN b Trình tự các nu trong mạch mARN qui định trình tự các aa
trong phân tử prôtêin
3 mARN prôtêin c Gen qui định tính trạng.
d Prôtêin tham gia vào cấu trúc và hoạt động sinh lí của tế bào, biểu hiện thành tính trạng của cơ thể.
Trang 18TÍNH TRẠNG CỦA CƠ THỂ
TÍNH TRẠNG CỦA CƠ THỂ
Trang 191 2 3 4 5
9 9 14 10 5
1 Có 9 chữ cái: Tên gọi chung của các đơn phân cấu
tạo nên phân tử ADN?
2 Có 9 chữ cái: Đây là đặc điểm của hai phân tử ADN
con có được sau khi kết thúc quá trình nhân đôi từ một phân tử ADN ?
3 Có 14 chữ cái: Đây là thuật ngữ Menden đã dùng
mà sau này được gọi là “gen” ?
4 Có 10 chữ cái: Nguyên tắc để tạo ra mỗi phân tử ADN
con có 1 mạch đơn cũ của phân tử ADN
mẹ và 1 mạch mới được tổng hợp ?
5 Có 5 chữ cái: Loại liên kết giữa các nuclêôtit ở hai
mạch đơn của phân tử ADN?
Trang 20Bài tập 4: Trình tự các nuclêôtit trên phân tử mARN như sau :
AUG XGU X GAUUUGAA XAX
a Xác định các bộ ba đối mã trên các tARN tham gia vào quá
trình tổng hợp prôtêin?
b Phân tử prôtêin được tổng hợp từ phân tử mARN trên có
bao nhiêu axit amin ?
a) Các bộ ba đối mã trên tARN:UAX, GXA, GXU, AAA, XUU,GUG.
b) 4 axit amin
Trả lời:
Trang 22Xin chân thành cảm ơn
các em học sinh
Trang 23tA RN
mARN
Quan sát để trả lời các câu hỏi thảo luận trên(3 phút)
1 Nªu c¸c thµnh phÇn tham gia tæng hîp chuçi
axit amin? C¸c thµnh phÇn tham gia tæng hîp chuçi axit amin: mARN, tARN, rib«x«m.
2 C¸c lo¹i nuclª«tÝt nµo ë mARN vµ tARN liªn kÕt
víi nhau? C¸c lo¹i nuclª«tÝt liªn kÕt theo NTBS: A – U; G – X
và ngược lại
3 T ¬ng quan vÒ sè l îng axit amin vµ nuclª«tÝt cña mARN
trong rib«x«m T ¬ng quan: 3 nuclª«tÝt ? → 1 axit amin
Mã kết thúc
Sự tổng hợp chuỗi axitamin (prôtêin bậc 1) theo sơ đồ sau:
Trang 24KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Nêu cấu trúc của Prôtêin ?
Câu 2: Tính đa dạng và đặc thù của Prôtêin do yếu tố nào xác
định?
Trả lời:
Câu 1:- Prôtêin là chất hữu cơ gồm các nguyên tố: C, H, O.N
- Prôtêin thuộc loại đại phân tử
- Prôtêin cấu tạo theo nguyên tắc đa phân Đơn phân là các axit amin gồm khoảng 20 loại axit amin khác nhau
đa dạng và đặc thù của prôtêin
- Tính đặc thù của prôtêin do số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các aa quyết định Sự sắp xếp các aa theo những cách khác nhau tạo ra những phân tử prôtêin khác nhau
- Tính đa dạng và đặc thù của prôtêin còn thể hiện ở cấu trúc không gian:
+ Cấu trúc bậc 1: là trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi aa
+ Cấu trúc bậc 2: là chuỗi aa tạo các vòng xoắn lò xo
+ Cấu trúc bậc 3: do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp theo kiểu đặc trưng
+ Cấu trúc bậc 4: gồm 2 hay nhiều chuỗi aa cùng loại hay khác loại kết hợp với nhau Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 còn thể hiện tính đặc trưng của prôtêin
Trang 25Nguyªn t¾c tæng hîp chuçi axit amin?
Em có kết luận gì về mối quan hệ giữa ARN và prôtêin