1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 7. Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của Động vật nguyên sinh

34 358 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 10 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 7. Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của Động vật nguyên sinh tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ...

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

Trang 2

BÀI 7

ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ

THỰC TIỄN CỦA ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH

ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ

THỰC TIỄN CỦA ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH

Trang 4

I ĐẶC ĐIỂM CHUNG

Thảo luận nhóm, hoàn thành vào bảng 1

Trang 5

Hình thức sinh sản

Trang 6

những đặc điểm gì ?

Câu 2: Động vật nguyên sinh sống ký sinh có

• Dinh dưỡng kiểu dị dưỡng

• Sinh sản vô tính với tốc

độ rất nhanh ( phân đôi và phân nhiều)

Trang 7

bằng cách dị dưỡng

Sinh sản vô tính

Đặc điểm chung của ĐV

Trang 8

II VAI TRÒ THỰC TIỄN

Trang 10

Các bệnh

do động vật nguyên sinh gây ra

Trang 11

Trùng Amip sống trong sông suối, hồ nước ấm, thậm chí cả trong bể bơi, gây đau đầu, cổ ,sốt làm tổn thương não còn gây tử vong ở người

Bệnh Amip ăn não

Trang 12

Bệnh sốt rét

Sống kí sinh trong nước bọt của muỗi, thành ruột, trong máu người

Trang 13

Bệnh kiết lỵ

Trang 14

Bệnh ngủ li bì

• Trùng roi gây bệnh “ngủ li bì” phổ biến ở vùng xích đạo châu Phi Vật chủ trung gian truyền bệnh là ruồi txe - txe.Người bệnh ban đầu sốt nhẹ, sau đó kiệt sức và buồn ngủ,không chữa kịp chết

Trang 15

Bệnh hoa liễu

Do bị nhiễm loại trùng roi gây viêm nhiễm cổ tửcung ở nữ và tắc ống dẫn tinh của nam gây vôsinh

Do bị nhiễm loại trùng roi gây viêm nhiễm cổ tửcung ở nữ và tắc ống dẫn tinh của nam gây vôsinh

Trang 16

Gây bệnh tiêu chảy ở ĐV: chó, thỏ, gà…

Gây bệnh tiêu chảy ở ĐV: chó, thỏ, gà…

Bệnh cầu trùng

Trang 17

Bảng 2 Vai trò thực tiễn của

Trùng lỗ

Trang 18

• Làm thức ăn cho động vật nhỏ, Đặc biệt giáp xác nhỏ; Chỉ thị về độ sạch của môi trường nước

• Có ý nghĩa về mặt địa chất

• Làm thức ăn cho động vật nhỏ, Đặc biệt giáp xác nhỏ; Chỉ thị về độ sạch của môi trường nước

Trang 19

III BIỆN PHÁP PHÒNG CHỐNG

Bệnh do ĐVNS gây ra nguy hiểm cho người và

ĐV vậy chúng ta sống ở môi trường hiện nay cần phải làm gì để hạn chế được bệnh?

Bệnh do ĐVNS gây ra nguy hiểm cho người và

ĐV vậy chúng ta sống ở môi trường hiện nay cần phải làm gì để hạn chế được bệnh?

Trang 20

Cách phòng chống

Tránh tiếp xúc với nước bị ô nhiễm

Trang 21

Cách phòng chống

Loại bỏ những nơi trú ẩn của muỗi như vệ sinh các

đồ dùng đọng nước quanh nhà,mắc màn, diệt muỗi

Trang 22

Cách phòng chống

Rửa tay khi ăn, rửa hoa quả rau sạch sẽ, ăn chín uống sôi

Trang 23

Cách phòng chống

Vệ sinh nơi ở, phun thuốc diệt côn trùng, kiểm tra máu chặt chẽ ở người cho

Trang 24

III BIỆN PHÁP PHÒNG BỆNH

Tên ĐV gây bệnh Nguyên nhân

gây bệnh Cách phòngTrùng kiết lị

Trùng sốt rét

Trùng roi gây

ngủ li bì

Trùng cầu

Do không rửa tay sạch

sẽ khi ăn, ăn thức ăn sống

Rửa tay sạch sẽ khi

ăn, không ăn thức ăn sống ăn chín uống sôi Ngủ không mắc màn,

vệ sinh còn bẩn, đọng nhiều nước ao tù

Ngủ mắc màn,vệ sinh cống rãnh, diệt muỗi anôphen

Diệt ruồi xe xe,vệ sinh nơi ở, kiểm soát chặt chẽ người cho máu

Do ruồi xe xe truyền bệnh

Vệ sinh chuồng trại Môi trường ô nhiễm

Trang 25

- Ăn chín uống sôi, rửa tay trước khi ăn,

-Ngủ phải mắc màn, vệ sinh cống rãnh xung quanh khu vực sống

- Phun thuốc diệt côn trùng…

- Ăn chín uống sôi, rửa tay trước khi ăn,

-Ngủ phải mắc màn, vệ sinh cống rãnh xung quanh khu vực sống

- Phun thuốc diệt côn trùng…

III BIỆN PHÁP PHÒNG BỆNH

Trang 26

TRÒ CHƠI: MỞ Ô SỐ

Bác sĩ Đặng Văn Ngữ

( 1910 - 1967)

1 2

5

4 3

Trang 27

• Bài tập1:Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

• Động vật nguyên sinh có những đặc điểm:

• A- Cơ thể có cấu tạo phức tạp.

• B- Cơ thể gồm một tế bào.

• C- Hầu hết sinh sản vô tính.

• D- Cơ quan di chuyển phát triển.

• E- Tổng hợp được chất hữu cơ nuôi sống cơ thể.

• G- Sống dị dưỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn.

X

X

X

Trang 28

• Bài tập 2: Bệnh hoa liễu là do trùng nào gây ra

Trang 29

• Bài tập 3: Trùng nào có ý nghĩa về địa chất?

A Trùng roi

B Trùng phóng xạ

C Trùng biến hình và trùng sốt rét

D Trùng lỗX

Trang 30

• Bài tập 4: Động vật nguyên sinh sống tự do khác với động vật ký sinh ở đặc điểm nào?

A Cơ quan di chuyển

B Dinh dưỡng chủ yếu dị dưỡng

C Cơ thể là 1 tế bào

D Sinh sản vô tính

X

Trang 31

• Bài tập 5: Trùng nào gây bệnh ở người?

A Trùng giày, Trùng biến hình, Trùng roi

B Trùng tầm gai, Cầu trùng

C Trùnglỗ, Trùng tầm gai

D Trùng kiết lị, Trùng sốt rét, Trùng bệnh ngủX

Trang 32

Mét trµng ph¸o tay

Hép sè 3

Mét ®iÓm

10

Hép sè 1

Trang 33

- Học bài, trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “ Em có biết”

- Học bài, trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “ Em có biết”

Trang 34

CHÚC CÁC EM HỌC TỐT

Ngày đăng: 18/09/2017, 21:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức  sinh sản - Bài 7. Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của Động vật nguyên sinh
Hình th ức sinh sản (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w