TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN... Tác dụng với axit... Tác dụng với axit... Chứa Fe2O3 khan Quặng Hematit đỏIV.. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN CỦA SẮT... TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN CỦA SẮT... TRA
Trang 1Së GI¸O DôC &
§µo t¹o
Trang 2NHÀ MÁY LỌC DẦU DUNG QUẤT
Trang 3GIÀN KHOAN MỎ BẠCH HÔ
Trang 4Tháp Eiffel Cầu Mỹ Thuận
Trang 5ĐƯỜNG SẮT
Trang 6CUỐC, XẺNG
Trang 7CÔNG SẮT XE HƠI
XE ĐẠP
XE MÁY
Trang 8Nguyên liệu chủ yếu của
các vật dụng trên là gì?
Trang 10NỘI DUNG
I VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU
HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ.
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ.
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
IV TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN.
Trang 11I VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
* Vị trí: Ô số 26, nhóm VIIIB, chu kì 4
* Cấu hình electron:
Trang 12II TÍNH CHẤT VẬT LÍ.
- Kim loại màu trắng, hơi xám
- Khối lượng riêng lớn ( D = 7,9 g/cm3) (kim loại nặng)
- Nhiệt độ nóng chảy: 1540 o C
- Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt (yếu hơn Ag, Cu, Al)
- Có tính nhiễm tư
- Dễ rèn, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi
Nêu tính chất
vật lí của Sắt?
- Khá cứng, khả năng chịu lực tốt
Trang 13III TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
Dãy hoạt động hóa học của kim loại.
K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe , Ni, Sn, Pb, (H) , Cu, Ag, Au.
Tác dụng với phi kim Tác dụng với Axit
Tác dụng với muối
Chiều giảm tính khử của kim loại
+ Tác dụng với chất oxi hóa mạnh, Sắt bị oxi hóa đến số oxi
hóa cao nhất là +3
Fe → Fe +3 + 3e
- Tính khử trung bình
+ Tác dụng với chất oxi hóa yếu, Sắt bị oxi hóa đến số oxi
hóa +2
Fe → Fe +2 + 2e
Tác dụng với nước
Sắt tác dụng được với những
Trang 14III TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
1 Tác dụng với phi kim
a Tác dụng với lưu huỳnh.
Sắt phản ứng được với
những phi kim nào?
- Ở nhiệt độ cao, sắt khử nguyên tử phi kim thành ion
âm và bị oxi hóa đến số oxi hóa +2 hoặc +3
sau phản ứng?
b Tác dụng với oxi
c Tác dụng với Clo
Tác dụng với phi kim khác
Khi tác dụng với phi kim, Fe bị oxi hóa như thế nào?
Fe khử S xuống số oxi hóa – 2, còn Fe bị oxi
hóa đến số oxi hóa +2
Trang 15III TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
1 Tác dụng với phi kim
b Tác dụng với oxi.
Nêu hiện tượng khi đốt sắt trong oxi?
Sắt cháy mạnh trong oxi, sáng chói, không có ngọn lửa, không có khói, tạo ra các hạt nhỏ nóng chảy màu nâu được gọi là oxit sắt từ (Fe 3 O 4 )
Fe + O 2
(nâu đen)
t 0
Hãy viết phương trình hóa học?
a Tác dụng với lưu huỳnh
Fe 3 O 4
2 3
số oxi hóa +2 và +3
Trang 16III TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
1 Tác dụng với phi kim
a Tác dụng với lưu huỳnh.
* Thí nghiệm: Đốt sắt trong khí Clo
b Tác dụng với oxi.
Hãy quan sát thí
nghiệm , nêu hiện
Hoàn thành phương trình phản ứng?
hóa đến số oxi hóa +3
Trang 17III TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
1 Tác dụng với phi kim
a Tác dụng với lưu huỳnh.
b Tác dụng với oxi.
c Tác dụng với Clo.
Kết luận:
- Sắt tác dụng với nhiều phi kim tạo thành oxit hoặc muối
- Sắt bị oxi hóa đến số oxi hóa +2 hoặc + 3
Em có kết luận gì khi cho Sắt tác dụng với phi kim?
Trang 18III TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
1 Tác dụng với phi kim
2 Tác dụng với axit.
* Với dung dịch HNO 3 , H 2 SO 4 đặc, nóng.
Fe + H 2 SO 4 loãng
* Với dung dịch HCl, H 2 SO 4 loãng
và H2SO4 đặc nguội
Fe được xếp ở vị trí nào so với H trong dãy hoạt động
hóa học của kim loại?
Trong dãy hoạt động hóa học Fe đứng trước H
Vậy em có nhận xét gì khi cho sắt tác dụng với dung dịch axit?
Thí nghiệm: Fe + H 2 SO 4 loãng
Fe khử ion H + của các dung dịch axit HCl, H 2 SO 4 loãng … tạo thành khí H 2 , Fe bị oxi hóa đến số oxi hóa +2
Fe khử N +5 trong HNO 3 , S +6 trong H 2 SO 4 đặc, nóng xuống các số oxi hóa thấp hơn, còn Fe bị oxi hóa đến số oxi hóa cao nhất +3
Fe + HNO 0 +5 3 đặc, nóng Fe(NO +3 3 ) 3 + 3NO +4 2 ↑ + 3 H 2 O
FeSO 4 + H 2 ↑
6
Thí nghiệm: Fe + HNO 3 đặc, nóng Quan sát thí nghiệm
và viết phương trình phản ứng minh họa?
Quan sát thí nghiệm và viết phương trình phản ứng minh họa?
(nâu đỏ)
→
t o
Trang 19III TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
1 Tác dụng với phi kim
2 Tác dụng với axit.
3 Tác dụng với muối.
Hãy hoàn thành phương trình sau?
Fe + Al(NO 3 ) 3
Fe + CuSO 4
(trắng xám) (xanh lam) (lục nhạt)
Qua phần này em có nhận xét gì khi cho sắt tác dụng
với dung dịch muối?
- Fe có thể khử được ion của các kim loại đứng sau nó trong dãy điện hóa của kim loại thành kim loại tự do.
- Fe cũng tác dụng với các dung dịch muối khác như AgNO 3 , Pb(NO 3 ) 2 …giải phóng kim loại Ag, Pb …
FeSO 4 + Cu↓
Trang 20III TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
1 Tác dụng với phi kim
2 Tác dụng với axit.
3 Tác dụng với muối.
4 Tác dụng với nước (giảm tải)
Nghiên cứu Sách giáo khoa
Trang 21Em hãy kết luận về tính chất hóa
học của Sắt?
Tính chất hóa học của Sắt
Tính khử trung bình
Tác dụng
với phi
kim
Tác dụng với dung dịch muối
Tác dụng với dung dịch Axit
Tác dụng với nước
Trang 22Chứa Fe2O3 khan Quặng Hematit đỏ
IV TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN CỦA SẮT.
Trang 23Chứa Fe2O3 n H2O Quặng Hematit nâu
IV TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN CỦA SẮT.
Trang 24Chứa Fe3O4Quặng Manhetit
IV TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN CỦA SẮT.
Trang 25Chứa FeCO3Quặng Xiderit
IV TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN CỦA SẮT.
Trang 26Chứa FeS2Quặng Pyrit
IV TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN CỦA SẮT.
Trang 27Hồng cầu
IV TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN CỦA SẮT.
Trang 28- Sắt chiếm 5% khối lượng vỏ Trái Đất, đứng hàng thứ 2 trong các kim loại ( sau nhôm)
- Tồn tại chủ yếu dưới dạng hợp chất có trong các
quặng: quặng manhetit (Fe 3 O 4 ), quặng hematit đỏ
- Có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.
- Có trong các thiên thạch
Trong tự nhiên Sắt tồn tại ở
những dạng nào?
Trang 31HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
•*Làm bài tập 1 5 (SGK / trang 141)
•* Tìm hiểu trước bài: “ Bài 32: HỢP CHẤT CỦA SẮT”
Trang 32CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM ĐÃ THAM DỰ TIẾT HỌC NÀY !