Bài 28. Luyện tập: Tính chất của kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúng tài liệu, giáo án, bài giảng , l...
Trang 1Câu 1: Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự giảm
dần từ trái sang phải là
A NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2 B Mg(OH)2, NaOH,
Al(OH)3
C Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH D NaOH, Mg(OH)2,
Al(OH)3
Trang 2Câu 2: Oxit có tính oxit axit là
A CaO B Na2O C K2O D Al2O3
Trang 3Câu 3: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Dung dịch NaOH và Al2O3 B Dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
C K2O và H2O D Dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl
Trang 4Câu 4: Cho 1,17 gam một kim loại kiềm tác
dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc) Kim loại kiềm là
A Li B K C Rb D Na.
Trang 5Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 0,6M và NaOH 0,1 M Tính khối lượng kết tủa thu được
A 17,04 gam.B 17,73 gam C 35,46 gam D 36,64 gam
Trang 6Câu 6: Tính chất không phải là của muối NaHCO3 là
A Dung dịch có môi trường axit B Tác dụng với HCl
C Dễ bị nhiệt phân D Tính lưỡng tính.
Trang 7Câu 7: Để phân biệt các chất rắn: Mg, Al, Al2O3 trong các ống nghiệm riêng biệt mất nhãn người ta dùng dung dịch
A .H2SO4loãng B HNO3 đặc nóng C NaOH.D HCl.
Trang 8Câu 8: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4loãng (dư) Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của V là
A 2,24 lít B 6,72 lít C 3,36 lít D 4,48 lít.
Trang 9Câu 9: Từ dung dịch CaCl2 để điều chế Ca người ta:
A Cô cạn rồi nhiệt phân B Cho tác dụng với Na.
C Điện phân dung dịch.D Cô cạn rồi điện phân nóng
chảy
Trang 10Câu 10: Vị trí của Ca (Z=20) trong bảng hệ thống
tuần hoàn
A Chu kỳ 2, nhóm IIA B Chu kỳ 3, nhóm IA.
C Chu kỳ 3, nhóm IIA D Chu kỳ 4, nhóm IIA.
Trang 11Câu 11: Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 350 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là
A 7,8 gam.B 12,3 gam C 3,9 gam D 9,1 gam.
Trang 12Câu 12: Cho 7,8 gam hỗn hợp bột Mg và Al tác dụng với dung
dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 0,4 mol khí H2 Khối lượng của
Mg và Al lần lượt là
A 5,4 gam và 2,4 gam B 7,2 gam và 0,6 gam.
C 2,4 gam và 5,4 gam D 2,7 gam và 5,1 gam.
Trang 13Câu 13: Để tách Al(OH)3 với lượng cực đại từ dung dịch AlCl3 người ta dùng lượng dư
A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl.
C Dung dịch Ca(OH)2 D Dung dịch NH3
Trang 14Câu 14: Cho phản ứng hóa học sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3+ N2O + H2O
Tổng hệ số nguyên nhỏ nhất của phản ứng hóa học trên là:
A 59 B 42 C 64 D 48.
Trang 15Câu 15: Cho 5,0 gam CaCO3 phản ứng hết với axit CH3COOH (dư), thu được V lít khí CO2 (ở đktc) Giá trị của V là
A 1,12 B 2,24 C 3,36 D 4,48.
Trang 16Câu 16: Cho khí CO2 đi từ từ đến dư vào dung dịch nước vôi trong Hiện tượng xảy ra là
A Nước vôi tạo kết tủa trắng và sủi bọt khí.
B Tạo kết tủa trắng rồi tan bớt một phần.
C Tạo kết tủa trắng.
D Tạo kết tủa trắng rồi tan hết tạo dung dịch đồng nhất.
Trang 17Câu 17: Để tác dụng hết với dung dịch chứa 0,01 mol KCl
và 0,02 mol NaCl thì thể tích dung dịch AgNO3 1M cần dùng là
A 10 ml B 40 ml C 30 ml D 20 ml.
Trang 18Câu 18: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH dư đến cuối
cùng thu được kết tủa là
A MgCl2 B Na 2SO4 C Al2(SO4)3 D BaCl2
Trang 19Câu 19: Cho các chất sau: NaOH, NaHCO3, KCl, Ca(OH)2, Ba(HCO3)2, CaO, Al, Al2O3, Al(OH)3, KHCO3, Na2O Số chất
có tính lưỡng tính
A 4 B 3 C 6.D 5.
Trang 20Câu 20: Cấu hình electron nào sau đây là của Al3+ và K+.Biết Al( Z=13); K (Z=19)
A 1s22s22p63s23p1; 1s22s22p63s23p64s1 B 1s22s22p6;
1s22s22p63s23p6
C 1s22s22p63s23p4; 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p63s23p1; 1s22s22p63s1
Trang 21Câu 21: Cho 20 gam hỗn hợp Mg và BaO tác dụng với dung
dịch HCl thu được 3,808 lít khí H2(đktc).Thành phần % khối lượng cuả BaO có trong hỗn hợp là
A 79,6 B 89,8 C 20,4 D 36,2.
Trang 22Câu 22: Phản ứng giải thích việc xâm thực của nước mưa đối với núi đá vôi là
A Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
B CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
C Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + 2H2O
D Ca(HCO3)2 + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + H2O
Trang 23Câu 23: Điện phân dung dịch NaCl, điện cực trơ, có màng ngăn giữa hai điện cực Sản phẩm thu được ở catôt gồm
A NaOH, H2 B Cl2 C Cl2, H2 D NaOH, Cl2, H2
Trang 24Câu 24: Hỗn hợp gồm Al, Al2O3 hòa tan vừa đủ trong 200 ml dung dịch NaOH 2,5M đồng thời thoát ra 3,36 lít khí H2 ( đktc) Khối lượng của Al và Al2O3 trong hỗn hợp lần lượt là:
A 2,7 gam và 40,8 gam.B 2,7 gam và 20,4 gam.
C 2,7 gam và 10,2 gam.D 4,05 và 40,8 gam.
Trang 25Câu 25: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ có
A Bọt khí thoát ra.B Kết tủa trắng.
C Sủi bọt khí D Kết tủa trắng và bọt khí.
Trang 26Câu 26: Dung dịch NaOH có thể tác dụng với :
A FeCl3, HCl, Ca(OH)2, CO2 B CuSO4,Ba(OH)2, CO2,
H2SO4
C Al, HCl, CaCO3, CO2 D FeCl2, Al(OH)3, CO2,HCl
Trang 27Câu 27: Công thức hóa học nào sau đây là của thạch cao sống:
A CaSO4 B CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O D CaSO4.3H2O.
Trang 28Câu 28: Kim loại nào sau đây không phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường
A Be.B Ba C K D Ca.
Trang 29Câu 29: Để làm mềm một loại nước cứng có chứa SO42- và HCO3- ta có thể dùng
A Na2CO3 B Ca(OH)2 C NaOH.D NaCl.
Trang 30Câu 30: Cần cho bao nhiêu lit dung dịch HCl 1M cực đại vào
dung dịch chứa đồng thời 0,1 mol NaOH và 0,3 mol NaAlO2 để thu được 15,6 gam kết tủa
A 0,7 lít B 0,5 lít C 0,3 lít D 0,35lit.