1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 28. Luyện tập: Tính chất của kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúng

22 403 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 390,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 28. Luyện tập: Tính chất của kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúng tài liệu, giáo án, bài giảng , l...

Trang 2

Vị trí trong BTH

Cấu hình

e lớp ngoài cùng

TCHH đặc trưng

Tính khử mạnh

Điện phân nóng chảy

muối halogenua PTTQ:

2MCln đpnc2M + nCl2

Trang 3

CaSO4.2H2O Thạch cao sống

CaSO4.H2O Thạch cao nung

160 0 C

350 0 C

CaSO4 Thạch cao khan

Trang 5

Nước cứng

có tính cứng

Na3PO4

Na2CO3 hoặc

Na3PO4

 Cách làm mềm nước cứng:

(PP kết tủa)

Trang 6

Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:

Trang 7

Câu 2: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

A R2O3 B RO2

C R2O D RO

Trang 8

Câu 3: Cation R + có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s 2 2p 6 Vị trí R trong bảng tuần hoàn ở

A Ô thứ 20, nhóm IIA, chu kì 4

B Ô thứ 11, nhóm IA, chu kì 3

C Ô thứ 19, nhóm IIA, chu kì 4

D Ô thứ 17, nhóm IIA, chu kì 4

Trang 9

Câu 4 : Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm là

A Na, Fe, K B Na, Cu, K

C Na, Ba, K D Be, Na, K

Trang 10

Câu 5: Để điều chế kim loại nhóm IIA, người

ta sử dụng phương pháp nào sau đây :

A Nhiệt luyện

B Điện phân nóng chảy

C Điện phân dung dịch

D Thủy luyện có màng ngăn

Trang 11

Câu 6 : Dung dịch nào có thể hòa tan CaCO 3

Trang 12

Câu 7: Phương trình hoá học nào sau

đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ

trong hang động?

A MgCO3+H2O+CO2   Mg(HCO3)2

B CaCO3+H2O+CO2    Ca(HCO3)2

C Ca(HCO3)2    CaCO3 +H2O +CO2

D Ca(OH)2+ CO2 → CaCO3↓+ H2O

Trang 13

Câu 8: Chất nào sau đây không đúng với

tên gọi?

A CaSO4 H2O gọi là thạch cao nung

B CaCO3 gọi là đá vôi

C CaSO4 2H2O gọi là thạch cao sống

D CaSO4 gọi là vôi

Trang 14

Câu 9: Chất nào sau đây được sử dụng

trong y học, bó bột khi xương bị gãy

A CaSO4 B CaSO4.2H2O

C CaSO4.H2O D MgSO4.7H2O

Trang 15

Câu 10 : Nước cứng có chứa các ion

Mg 2+ , Cl - , HCO 3 - thuộc loại nước cứng

A toàn phần B một phần

C tạm thời D vĩnh cửu

Trang 16

Câu 11: Phương pháp nào sau đây làm mềm nước cứng có tính cứng toàn phần?

A Đun dung dịch một hồi lâu

B Dùng dung dịch Na2CO3 dư

C Dùng dung dịch Ca(OH)2 dư

D.Dùng dung dịch NaCl dư

Trang 17

Câu 12: Cho 1 mẩu Na vào dung dịch Cu(NO 3 ) 2 Hiện tượng xảy ra là

A có sủi bọt khí và kết tủa màu xanh B.chỉ có sủi bọt khí

C có kết tủa màu đỏ và sủi bọt khí

D có kêt tủa màu đỏ

Trang 18

Câu 13: Cho dung dịch Ca(OH) 2 vào dung dịch Ca(HCO 3 ) 2 thấy có

A kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

B bọt khí và kết tủa trắng

C bọt khí thoát ra

D kết tủa trắng xuất hiện

Trang 19

Câu 14 : Cho 3,9 gam Kali tác dụng với nước thu được V lít khí H 2 (đktc) Tính giá trị V? (cho K=39, H=1, O=16)

A 4,48 lít B 1,12 lít

C 22,4 lít D 2,24 lít

Trang 20

Câu 15: Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 1,84 gam kim loại ở catot Công thức hoá học của muối là: (Cho Li=7,

K=39, Na=23, Rb=85,5)

A LiCl B KCl

C NaCl D RbCl

Trang 21

Câu 16: Hòa tan m gam Na kim loại vào

nước thu được dung dịch A Trung hòa dung dịch A cần 100 ml dung dịch H 2 SO 4 1M

Tính m ? (Na=23 )

A 2,3 g B 9,2 g

C 6,9 g D 4,6 g

Ngày đăng: 18/09/2017, 16:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là: - Bài 28. Luyện tập: Tính chất của kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúng
u 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là: (Trang 6)
Câu 3: Cation R+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. Vị trí R trong bảng  tuần hoàn ở - Bài 28. Luyện tập: Tính chất của kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúng
u 3: Cation R+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. Vị trí R trong bảng tuần hoàn ở (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w