CẤU TẠO CỦA KIM LOẠICẤU TẠO NGUYÊN TỬ CẤU TẠO TINH THỂ LIÊN KẾT KIM LOẠI tử và ion kim loại nằm ở những nút mạng tinh thể.. Các e hoá trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể Là liê
Trang 5Luyện tập
TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI
Tiết 30 – Bài 22
Trang 6I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Trang 7CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
CẤU TẠO
NGUYÊN TỬ
CẤU TẠO TINH THỂ
LIÊN KẾT KIM LOẠI
tử và ion kim loại nằm ở những nút mạng tinh thể Các
e hoá trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể
Là liên kết được hình thành giữa các nguyên
tử và ion kim loại trong mạng thể do sự tham gia của các electron tự do Lục phương
Lập phương
tâm diện Lập phương
tâm khối
Trang 8Tính dẫn nhiệt
Ánh kim
Khối Lượng riêng
Nhiệt
độ nóng chảy
Tính cứng
Do bán kính nguyên tử, điện tích ion, khối lượng nguyên
tử, mật độ electron tự do trong mạng kim loại
Đều do các electron tự do
trong kim loại gây ra.
Trang 9Tác dụng với
dd axit
Tác dụng với
H 2 O
Tác
dụng với dd muối
Với Kl Nhóm IA, IIA (trừ
( M :Trừ Au, Pt ) ( M +n : Kim loại có số oxi hoá cao)
Chú ý: Al, Fe, Cr bị thụ động trong axit HNO 3 và H 2 SO 4 đặc nguội
0 HNO 3 +n NO 2 ; NO; N 2 O; N 2 ; NH 4 NO 3
H 2 SO 4 (đ) SO 2 ; S; H 2 S
+5 +4 +2 +1 0 -3 +6 +4 0 -2
Trang 10DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
Dãy điện hoá của kim loại
Ý nghĩa của dãy điện hoá của kim loại
Dạng oxi hoá và dạng khử của cùng một nguyên
tố kim loại tạo nên cặp oxi hoá – khử của kim loại
Dự đoán chiều của phản ứng oxi hoá – khử theo quy tắc α: Phản ứng giữa hai cặp oxi hoá – khử sẽ xảy ra theo
chiều chất oxi hoá mạnh hơn sẽ oxi hoá chất khử mạnh hơn, sinh ra chất oxi hoá yếu hơn và chất khử yếu hơn.Zn + Ni2+ Zn2+ + Ni
2+
Ni Zn
Ni 2+
Trang 11TÍNH CHẤT VẬT LÍ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
TÁC DỤNG VỚI
AXIT
TÁC DỤNG VỚI NƯỚC
TÁC DỤNG VỚI
DD MUỐI
TÍNH DẪN ĐiỆN TÍNH DẺO
TÍNH DẪN NHIỆT ÁNH KIM KHỐI LƯỢNG RIÊNG NHIỆT ĐỘ NÓNG CHẢY
CẶP OXI HOÁ - KHỬ
DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
Ý NGHĨA DÃY ĐIỆN HÓA
SS TC CÁC CẶP OXI HOÁ - KHỬ
Trang 121, Có 4 kim loại là Ca, Al, Fe, K Kim loại có
số electrron ở lớp ngoài cùng nhiều nhất là:
A nhiều electrron độc thân
C các electrron chuyển động tự do
D nhiều electrron ion dương kim loại
B các electron dương chuyển động tự do
II BÀI TẬP
Trang 13Bài tập 1:
3, Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt
khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định bởi
A khối lượng riêng khác nhau
C mật độ electrron tự do khác nhau
D mật độ electrron dương khác nhau
B kiểu mạng tinh thể khác nhau
4, Phát biểu nào sau đây là phù hợp với tính chất hoá học chung của kim loại ?
A Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm.
B Kim loại có tính oxi hoá, nó bị oxi hoá thành ion dương.
C Kim loại có tính khử, nó bị oxi hoá thành ion
dương.
D Kim loại có tính oxi hoá, nó bị khử thành ion âm.
Trang 14Bài tập 1:
6, Dãy kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ
thường là:
A Cu, Na, Mg, Ag, Hg B Li, Ca,Mg,Zn
C Fe, Pb, Zn, Hg, Na D Li, K, Na, Ca, Ba
5, Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 53,4 gam AlCl 3 ?
A 21,3 gam B 42,6 gam
C 13,2 gam D 23,1 gam
Trang 15- Khi nhỏ dd H 2 SO 4 vào 5 mẫu kim loại thì thấy:
+ Một mẫu không có phản ứng gì là Ag vì Ag đứng sau H 2 trong dãy điện hoá của kim loại (1)
+ Một mẫu có phản ứng tạo kết tủa trắng và khí bay ra là Ba vì (2):
Ba + H 2 SO 4(l) → BaSO 4 ↓(trắng) + H 2 ↑ và Ba + 2H 2 O → Ba(OH) 2 + H 2 ↑
+ Ba mẫu có phản ứng có khí bay ra là Mg, Al, Fe vì (3):
Mg + H 2 SO 4(l) → MgSO 4 + H 2 ↑ 2Al + 3H 2 SO 4(l) → Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 ↑
Fe + H 2 SO 4(l) → FeSO 4 + H 2 ↑
- Ta lấy dd Ba(OH) 2 sinh ra (2) cho lần lượt vào các dd tạo thành ở (3) thì thấy: + Một dd có phản ứng tạo kết tủa trắng thì mầu đó ban đầu là Mg vì:
MgSO 4 + Ba(OH) 2 → Mg(OH) 2 ↓+ BaSO 4 ↓
+ Một dd có phản ứng tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa lại tan một phần thì mầu đó ban đầu là Al vì: Al 2 (SO 4 ) 3 + 3Ba(OH) 2 → 2Al(OH) 3 ↓+ 3BaSO 4 ↓
và 2Al(OH) 3 + Ba(OH) 2 → Ba(AlO 2 ) 2 + 4H 2 O
+ Một dd có phản ứng tạo kết tủa trắng xanh sau đó một phần chuyển sang mầu nâu đỏ thì mầu đó ban đầu là Fe vì: FeSO 4 + Ba(OH) 2 → Fe(OH) 2 ↓ (TX) + BaSO 4 ↓
4Fe(OH) 2 + O 2 + 2H 2 O → 4Fe(OH) 3 (nâu đỏ) (Cách khác: Có thể dùng ngay Ba)
Trang 167, Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây?
A NaCl, AlCl 3 , ZnCl 2
B MgSO 4 , CuSO 4 , AgNO 3
C Pb(NO 3 ) 2 , AgNO 3 , NaCl
D AgNO 3 , CuSO 4 , Pb(NO 3 ) 2
Trang 17II BÀI TẬP
Bài tập 2: Cho một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một
KNO 3 , AgNO 3 Viết PTHH dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng xảy ra (nếu có) Cho biết vai trò của các chất tham gia phản ứng.
Bài tập 3: Cho 19,2 gam bột kim loại M hóa trị (II) vào
500 ml dung dịch HCl 2M, khi phản kết thúc thu được 10,752 lít H 2 (đktc) Tìm kim loại M
Trang 18Bài tập 2 : Cho một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong
những muối sau: CuSO 4 , AlCl 3 , Pb(NO 3 ) 2, ZnCl 2 , KNO 3 , AgNO 3
Viết PTHH dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng xảy ra (nếu có) Cho biết vai trò của các chất tham gia phản ứng.
Trang 19H
Trang 20THẢO LUẬN NHÓM (5 phút)
Hoà tan hoàn toàn 9,9 gam hỗn hợp bột Al và Mg
vào dd HNO 3 loãng thu được 6,72 lít NO duy nhất (đktc) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
Theo ĐLBT mol e ta có: 3a + 2b = 3 0,3 = 0,9 (mol) (1)
Theo bài ra ta có: 27a + 24b = 9,9 (gam) (2)
Giải hệ PT (1), (2) ta có : a = 0,1 (mol) Al ; b = 0,3 (mol) Mg
→ %m Al = 0,1.27.100% : 0,9 ≈ 27,3%
Trang 211, Cấu hình ele ctron nào sau đây là của nguyên tử
2, Cho m gam 3 kim loại Fe, Al, Cu vào một bình kín
chứa 0,9 mol O 2 Nung nóng bình 1 thời gian cho đến khi
số mol O 2 trong bình chỉ còn 0,865 mol và chất rắn trong bình có khối lượng 2,12 gam Giá trị m đã dùng là:
A 1,2 gam B 0,2 gam
C 0,1 gam D 1,0 gam
Trang 23DẶN DÒ
- Học thuộc lí thuyết
- Làm các bài tập 4,5,6,7,8,10 SGK (101) và các bài tập 5.59 – 5.65 trong SBT
(Các bài 5.63, 5.65 nên áp dụng ĐLBT mol e)
- Chuẩn bị tiêp bài : Điều chế kim loại
- Bài tập nâng cao: Một tấm platin bên ngoài có phủ một
lớp mỏng kim loại M có hoá trị 2 Ngâm tấm kim loại này vào dung dịch Cu(NO 3 ) 2 (có dư) cho đến kết thúc phản
ứng thì khối lượng của tấm tăng thêm 0,8 g Nếu không ngâm tấm kim loại đó vào dung dịch Cu(NO 3 ) 2 mà ngâm vào dung dịch Hg(NO 3 ) 2 (có dư) thì khi kết thúc phản
ứng khối lượng của tấm tăng thêm 3,54 g Biết rằng tất
cả kim loại được giải phóng từ dung dịch đều bám hết
vào tấm platin Xác định tên và khối lượng của kim loại
M được phủ trên tấm platin
Trang 24XIN CẢM ƠN THẦY CÔ
VÀ CÁC EM ĐÃ THEO
DÕI