1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 18. Tính chất của kim loại. Dãy điện hóa của kim loại

43 284 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 766,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐL B ẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH... DÃY ĐIỆN HOÁ KIM LOẠI... DÃY THẾ ĐIỆN HOÁ CÁC CẶP ĐẶC BIỆTTÍNH OXHi0n TĂNG TÍNH KHỬ KL GIẢM VD:57 Mg S S... CÁC ỨNG DỤNG DÃY THẾ ĐIỆN HOÁ: 1Thứ tự phản ứng:...

Trang 1

ĐL B ẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH

Trang 2

Mol điện=mol ion*số điện

VD: Al3+=0,4mol nAl 3+ =0,4*3=1,2

m ion = n ion * M NTử tạo ion

Trang 3

Klượng muối trong dung dịch A theo a, b, c, d

Khối lượng muối=23a + 27b + 96c + 35,5d

Câu 17a

Trang 4

•Tổng mol điện dương = tổng mol điện âm

•Mol điện=mol*số điện

•[H+]=10-a pH=a

Dd Y: y*1=0,04  y=0,04 mol

H + + OH -  H 2 O 0,04 0,03

nH + dư=0,04-0,03=0,01 [HH + ]=0,01/0,1=0,1M=10 -1 M  pH=1

Trang 6

DÃY ĐIỆN HOÁ KIM LOẠI

Trang 7

DÃY THẾ ĐIỆN HOÁ ( CÁC CẶP ĐẶC BIỆT)

TÍNH OXHi0n TĂNG TÍNH KHỬ KL GIẢM VD:57

Mg

S

S

Trang 8

CÁC ỨNG DỤNG DÃY THẾ ĐIỆN HOÁ: 1)Thứ tự phản ứng:

Trang 10

KIMLOẠIPHẢN ỨNG VỚI AXIT

KL trước H+HCl;H2SO4(l)muối(Fe 2)+H2

*KL (trừ Au,pt ) + HNO 3 (l);HNO 3 (đn); H 2 SO 4 (đn)

Muối (Fe 3) + SFK (NO,NO 2 ,SO 2 ) + H 2 O

*KL (trừ Au,pt,Al,Fe,Cr ) + HNO 3 (đ,ng); H 2 SO 4 (đ,ng) Muối + SFK(NO 2 ,SO 2 ) + H 2 O

K Na Ba Ca Mg Al Zn Cr Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag pt Au

Kim loại trước H Na K Ag: Hóa trị 1 Al: hóa trị 3

Còn lại hóa trị 2

Fe Cr: 2; 3

Trang 13

KA-2010-Câu 4

Trong số các chất: C 3 H 8 ; C 3 H 7 Cl ; C 3 H 8 O ;C 3 H 9 N

Chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là

*Trong hợp chất no (0 pi): C n H 2n + x X ( x : hoá trị của X)

khi X có hoá tri càng cao thì càng có nhiều đồng phân cấu tạo

Đáp án C3H9N có nhiều đồng phân nhất vì

N: hoá trị 3

O: hoá trị 2

Cl: hoá trị 1

Trang 21

*3 +

Trang 22

11,36g (Fe,FeO,Fe2O3,Fe3O4) +HNO3dư1,344 litNO & mg muối=?

Trang 24

7,2g FeO + H2SO4(l, dư)dd B -a=?

Trang 26

KA-2010 Câu 10

Chất nào sau đây ko pư được cả 4 dd:

H 2 SO 4 (loãng); AgNO 3 ; CuSO 4 ; AgF

Trang 27

KA-2010 câu 13

Tổng số chất hữu cơ mạch hở, Có cùng CTPT C 2 H 4 O 2 là

A 4 B 1 C 3 D 2

Trang 28

Số đồng phân HC<dẫn xuất HC<dẫn xuất có chứa Nt hoá trị cao

*Công thức tính số pi (nối đôi): CxHyOzNt

Trang 29

KA-2010 câu 24

Cho các chất: NaHCO 3 , CO, Al(OH) 3 , Fe(OH) 3 , HF , Cl 2 , NH 4 Cl

Số chất tác dụng được với dd NaOH loãng ở nhiệt độ thường

Trang 30

K=39 Ca=40

Đáp án A

Trang 31

K=39 Ca=40

Ba=137

Đáp án B

Trang 33

KA-2010 câu 33

Các nguyên tố từ Li đến F,

theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì: A.BKNT & ĐAĐ đều giảm

B.BKNT giảm, ĐAĐ đều tăng

C.BKNT & ĐAĐ đều tăng

D.BKNT tăng , ĐAĐ đều giảm

Đáp án B

Trang 34

Cho các loại tơ: bông, tơ capron , tơ xenluloaxetat,

tơ tằm, tơ nitron , nilon -6,6

Số tơ tổng hợp là

KA-2010 câu 30

*Tơ tổng hợp được điều chế từ các polime tổng hợp

Caprolactam trùng hợptơ capron

Vinylxianua trùng hợp tơ nitron (olon)

Axit ađipic + hexametylenđiamin trùng ngưngnilon-6,6 + H 2 O

Đáp án B

Trang 35

KA-2010 câu 60

Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat);

(2) poli stiren; (3) nilon 7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là

sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

A 3;4;5 B 1 ;3;6 C 1 ;3;5 D 1 ;2;3

Đáp án A

Trang 36

*m muối =mKL + mCl - + mSO 4

Trang 37

*m muối =mKL + mCl - + mSO 4

Trang 38

* Có 1 nối đôi (trong chức hoặc ở gốc HC)

*2 Oaxit (1đf) & este(1 đf) CH 3 COOH

HCOOCH 3

*1 –CHO & 1 –OH (1 đf) OHC-CH 2 -OH

*CH2=CH-O-O-H

Trang 39

KA-2010 Câu 20

Phát biểu sai về phênol (C 6 H 5 OH)

A Phenol ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dd HCl

B Phenol có tính axit, dd phenol không làm dổi màu quỳ tím

C Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc

D Phenol pứ thế với Br 2 & thế nitro dễ hơn benzen

Đáp án A

Trang 40

KA-2010 câu 7

Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín:

Các trường hợp xảy ra pư oxi hóa kim loại

A 1;4;5 B 2;3;4 C 1;3;6 D 2;5;6

Đáp án A

Trang 41

KA-2010 câu 10

Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở)khác loại

mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được

3 aminoaxit: glyxin; alanin và phenylalanin?

Đáp án D

Trang 43

mg(0,7mCu và 0,3mFe)+0,7nHNO 30,75m rắn ko tan; dd X và 0,25 n( N O; N O 2 ) Giá trị mg

*Fe pứ trước hết 0,25m và còn dư 0,05mFe+0,7mCu chưa pư

Ngày đăng: 18/09/2017, 16:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w