1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 14. Vật liệu polime

49 691 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 9,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 14. Vật liệu polime tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...

Trang 1

Gv: Nguyeãn Thò Thu Thanh

Trang 3

BÀI 14 : VẬT LIỆU POLIME

vào nhau mà không tan vào nhau gồm:

• Thành phần:

•* Polime (chất nền)

Trang 4

So sánh chất dẻo và vật liệu

compozit

compozit

* Có thể có

hoặc không có

chất độn

•* Là hỗn hợp

của polime và chất độn, chúng không tan nhưng phân tán vào nhau, bổ trợ cho nhau

* Chứa các

polime

* Chứa các polime

Trang 5

2 Một số polime dùng làm chất dẻo

a) Polietilen

Trang 6

d) Poli(phenol - fomanđehit) (đọc

thêm)

- Đun nóng hỗn hợp fomanđehit và phenol (lấy dư) với xúc tác axit thu được nhựa novolac dùng sản xuất bột ép, sơn, … OH

Trang 7

MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA P.E

DÂY BỌC

ĐIỆN

TÚI NILON

ỐNG NHỰA P.E

P.E

Trang 8

MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA P.V.C

ÁO MƯA HOA NHỰA

ĐIỆN

Trang 9

MỘT SỐ ỨNG DỤNG

CỦA P.M.M

NỮ

TRANG

KÍNH VIÊÕN VỌNG

KÍNH MÁY BAY

KÍNH MÔ TÔ

THẤU KÍNH RĂNG

GIẢ

Trang 10

MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA P.P.F

ĐUI ĐÈN

VỎ

VECNI

Trang 11

MỘT SỐ ỨNG DỤNG KHÁC

CỦA POLIME

Chửa

bỏng

Vật liệu chốn

g cháy

Pin quan

g điện

Chất dẻo

từ lơng

In

tiền

Trang 12

MỘT SỐ HÌNH ẢNH Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG

Trang 13

BÀI TẬP

Hệ số trùng hợp (gần đúng) của

một tấm nhựa P.E có khối lượng phân tử 50000 đvC là :

a 1870 b 1785

c 1000 d 5001

Trang 14

II TÔ

Trang 15

II TƠ

1 Khái niệm :

* Tơ là những polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định

* Tương đối bền với nhiệt, mềm, dai,

không độc, có khả năng nhuộm màu

Trang 16

tơ có sẵn trong thiên nhiên

Tơ hoá học :

2 loại :

Tơ thiên nhiên:

Ví dụ: tơ tằm, len, bông

tơ nhân tạo :

tơ tổng hợp :

sản xuất từ polime thiên nhiên

sản xuất từ polime tổng hợp

Ví dụ: poliamit (nilon,capron, tơ vinylic )

Ví dụ: tơ visco, xenlulozơaxetat…

Trang 17

Chú ý:

•* Tơ tằm, len, tơ poliamit (nilon,

capron… đều có liên kết

-CO-NH-•Tơ có thành phần xenlulozơ

•VD: bông, tơ visco, tơ xenlulozơ

axetat.

(Kém bền trong axit, bazơ)

Trang 18

CỦNG CỐ 1

Tơ sản xuất từ xenlulozơ

Trang 19

3 Một số loại tơ tổng hợp

thường gặp a Tơ nilon-6,6

 – (HN – [CH 2 ] 6 – NH-CO – [CH 2 ] 4 – CO )– n + 2n H 2 O

nH 2 N – [CH 2 ] 6 – NH 2 + nHOOC – [CH 2 ] 4 –

COOH

Hexametylenđi

Nilon-6,6 hay poli(hexametylen ađipamit

*Tính chất: Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit dai, bền, mềm mại, óng

Trang 20

MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA TƠ NILON-6,6

VẢI CHỈ Y

TẾ

DÂY CÁP

BÍT TẤT

Trang 21

CỦNG CỐ 2

Vì sao không nên giặt quần áo len, tơ tằm, nilon bằng xà phòng có độ kiềm cao? Không giặt bằng nước quá nóng hoặc ủi quá nóng?

Trang 22

3 Một số loại tơ tổng hợp

thường gặp

* Tính chất : Tơ nitron thuộc loại tơ

vinylic dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt

* Ứng dụng : May áo ấm, áo len …

b Tơ nitron hay olon

CH2 = CH - CH 2 -

CH

CN CN

RCOOR’, t 0

n

Poli(acrilonit rin)

n

Trang 23

MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA TƠ NITRON

Trang 24

Sản xuất tơ tằm

SẢN XUẤT ỨNG DỤNG CỦA TƠ TẰM

Trang 25

MỘT SỐ ỨNG DỤNG KHÁC CỦA TƠ

Trang 26

III CAO SU

Lịch sử cao su

1-Nguồn gốc cây cao su:

- Cây cao su có nguồn gốc từ NAM MỸ

- Mọc hoang dại trên địa bàn 5-6km 2 Bao gồm toàn bộ lưu vực sông Amazon và vùng kế cận

Trang 28

Từ rất xa xưa người Nam Mỹ đã biết dùng cao

su để chế tạo những vật dụng hàng ngày (chai, lọ…) làm đồ chơi…

Năm 1496 lần đầu tiên người

châu Âu biết đến cao su sau

đợt thám hiểm lần 2 của

Năm 1811 xưởng chế tạo cao

su đầu tiên ra đời tại Vienna

2 Nhân loại biết đến cao su

Trang 29

- Ơng tổ của nền sản xuất cao su tổng hợp là But-le-rơp.

- Ơng là người đạt nền mĩng cho sự ra đời của cao su tổng hợp.

1 Khái

đàn hồi.

- Tính đàn hồi là tính bị biến dạng khi chịu lực tác

dụng từ bên ngồi vào và trở lại ban đầu khi lực đĩ

Trang 30

a, Cao su thiên nhiên

Trang 31

VƯỜN ƯƠM CÂY CON

QUY TRÌNH LẤY CAO SU

VƯỜN CÂY

Trang 32

a, Cao su thiên nhiên*Cấu tạo :

Cao su thiên nhiên là hidrocacbon không no cao

phân tử có CTPT: (C 5 H 8 ) n

Isopren Cao su 250 0 C

Cấu tạo cao su

Trang 33

*Tính chất

Do có liên kết đôi => cao su có phản ứng cộng với (H 2 , Cl 2 , HCl …), tác dụng với S (sự lưu hoá cao su)

Không dẫn điện và nhiệt, không thấm nước và khí, tan trong etxăng và benzen.

Có tính đàn hồi.

Trang 34

Cao su chưa lưu hoá

Cao su đã lưu hoá

Trang 35

Charles Goodyear (29/12/1800-1/7/1860) trong phòng thí nghiệm

Trang 36

*Nguyên nhân Cao su có tính đàn hồi vì mạch phân tử có cấu hình cis, có độ gấp khúc lớn Bình thường, các mạch phân tử này xoắn lại hoặc cuộn lại vô trật tự, khi bị kéo căng, các mạch phân tử cao su duỗi ra có trật tự hơn theo chiều kéo Khi buông ra các mạch phân

tử lại trở về hình dạng ban đầu.

Trang 37

Ứng dụng:

- Trong y tế: găng tay, ống truyền máu

- Trong công nghiệp: xăm, lốp xe,

- Trong đời sống: dép, bóng,

Trang 38

Trong công nghiệp

Trang 39

Trong y tế và đời sống

Trang 41

b Cao su tổng hợp Cao su buna

Cao su N

buna-Cao su buna-S

Trang 42

Cao su buna Cao su buna-S Cao su buna-N

- Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin, xúc tác

Trang 44

NEÄM

Trang 46

CỦNG CỐ 4

Tơ tằm và nilon-6,6 đều:

a Có cùng phân tử

khối

b Thuộc loại tơ tổng hợp

c Thuộc loại tơ thiên

nhiên

d Chứa các loại nguyên tố giống nhau trong phân tử

Trang 47

CUÛNG COÁ 5

Trong các phát biểu sau , phát biểu nào sai :

A để phân biệt da thật và da nhân tạo người ta dùng cách đốt cháy và nhận biết bằng mùi

B Khi giặt quần áo được may từ tơ nilon , len ,

tơ tằm bằng xà phòng có độ kiềm cao thì dễ bị hỏng

C tơ poliamit rất bền cơ học , không bền với nhiệt

và axit

Trang 48

Bài tập về nhà

Làm bài tập trang 72

SGK

Ngày đăng: 18/09/2017, 15:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w