Tiết 26-27: Luyện tập TÍNH CHẤT CỦA CACBON, SILIC VÀ HỢP CHẤT... Bài tập 1: Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?. Bài tập 3: Số oxi hoá cao nhất của si
Trang 1Tiết 26-27: Luyện tập TÍNH CHẤT CỦA CACBON, SILIC VÀ HỢP CHẤT
Trang 2A NHỮNG KIẾN THỨC CẦN NẮM
I So sánh tính chất của C và Si
[He]2s 2 2p 2 [Ne]3s 2 3p 2
Tính chất
hoá học
Cấu hình (e)
Độ âm điện
-4, 0, +2, +4 -4, 0, +2, +4
Các số oxh
Các dạng thù
hình
- Tính khử - Tính khử
Tinh thể, vô định hình
Kim cương, than chì, Fuleren
- Tính oxi hoá - Tính oxi hoá
C + O 2 CO 2 Si +O 2 SiO 2
C + 2H 2 CH4 Si + 2Mg Mg 2 Si
Trang 3Bài tập 1: Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào
trong các phản ứng sau?
A C + O2 → CO2
B C + 2CuO 2Cu + CO2
C 3C + 4 Al Al4C3
D C + H2O CO + H2
Bài tập 1: Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào
trong các phản ứng sau?
A C + O2 → CO2
B C + 2CuO 2Cu + CO2
C 3C + 4 Al Al4C3
D C + H2O CO + H2
Bài tập 2: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong
các phản ứng sau?
A 2C + Ca → CaC2
B C + 2H2 CH4
C C + CO2 2CO
D 3C +4Al Al C
Bài tập 2: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong
các phản ứng sau?
A 2C + Ca → CaC2
B C + 2H2 CH4
C C + CO2 2CO
D 3C +4Al Al C
Trang 4Bài tập 3: Số oxi hoá cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất
nào sau đây
A SiO
B SiO2
C SiH4
D Mg2Si
Bài tập 3: Số oxi hoá cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất
nào sau đây
A SiO
B SiO2
C SiH4
D Mg2Si
Trang 5II So sánh tính chất của CO, CO 2 , SiO 2
Số oxh của
Khí, độc
Oxit axit Oxit axit
Oxit trung tính
Khí, không độc Tinh thể
Tính khử mạnh - Tác dụng với kiềm đặc,
nóng.
Tính oxi hoá
TT,độc tính
Tính chất
- Tác dụng với
dd HF
Trang 6B: BÀI TẬP
Bài tập vận dụng 1: Cho khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO,
MgO, Al2O3 (nung nóng) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, chất rắn thu được gồm:
A Cu, Al, Mg
B Cu, Al, MgO
C Cu, Al2O3, Mg
D Cu, Al2O3, MgO
Bài tập vận dụng 1: Cho khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO,
MgO, Al2O3 (nung nóng) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, chất rắn thu được gồm:
A Cu, Al, Mg
B Cu, Al, MgO
C Cu, Al2O3, Mg
D Cu, Al2O3, MgO
* Dạng 1: Tính khử của CO
Bài tập vận dụng 2: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp gồm:
CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe, MgO cần dùng 5,6 lít khí
CO(đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là
A 28 gam B 26 gam C 24 gam D 22 gam
Bài tập vận dụng 2: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp gồm:
CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe, MgO cần dùng 5,6 lít khí
CO(đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là
A 28 gam B 26 gam C 24 gam D 22 gam
Trang 7Dạng 2: CO 2 tác dụng với dung dịch kiềm( NaOH, KOH…)
toàn bộ lượng khí thoát ra hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch NaOH 1,8M Muối nào tạo thành? Tính khối lượng của muối? Biết rằng hiệu suất của phản ứng nhiệt phân CaCO3 là 95%.
Cho H=1,C= 12, O=16, Na= 23,, Ca= 40
Trang 8Dạng 3: Phân biệt các chất khí bằng phương pháp hoá học
Bài tập vận dụng 1: Phân biệt các khí sau bằng
phương pháp hoá học.