Bài 18. Phân loại phản ứng trong hoá học vô cơ tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về t...
Trang 2PHẢN ỨNG HÓA HỢP
PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI PHẢN ỨNG THẾ
PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
Là phản ứng hóa
học trong đó chỉ có
một chất mới (sản
phẩm) được tạo
thành từ hai hay
nhiều chất ban
đầu
Là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất.
Là phản ứng hóa
học trong đó hai hợp
chất tham gia phản
ứng trao đổi với nhau
những thành phần
cấu tạo của chúng
để tạo ra những
hợp chất mới không
tan, hoặc chất khí
Là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất này thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất
Trang 4I PHẢN ỨNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ
OXI HÓA VÀ PHẢN ỨNG KHÔNG CÓ SỰ
THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA
BÀI TẬP 1
Cho các sơ đồ phản ứng sau:
a Fe + HCl → FeCl2 + H2
b KNO3 → KNO2 + O2
c CaCO3 → CaO + CO2
d Fe + Cl2 → FeCl3
e Na2O + H2O → NaOH
f Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + NaCl
g MgSO4+ NaOH→Mg(OH)2+ Na2SO4
h Al + AgNO3 → Al(NO3)3 + Ag
-Nhóm 1: Tìm phản ứng hóa hợp, xác định số oxihoa, cân bằng các phản ứng, nhận xét?
-Nhóm 2: Tìm phản ứng phân hủy, xác định số oxihoa, cân bằng các phản ứng, nhận xét?
-Nhóm 3: Tìm phản ứng thế, xác định số oxihoa, cân bằng các phản ứng, nhận xét?
-Nhóm 4: Tìm phản ứng trao đổi, xác định số oxihoa, cân bằng các phản ứng, nhận xét?
Trang 51 PHẢN ỨNG HÓA HỢP
VD1: 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 (d)
2 Feo → Fe+3 + 3e
3 Cl2 + 2.1e → 2Cl-1
- Số oxi hóa của Fe tăng từ 0 lên +3
- Số oxi hóa của Cl giảm từ 0 xuống -1
Số oxihoa của các nguyên tố có sự thay đổi
VD2: Na2O + H2O → 2NaOH (e)
Số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi
-2 +1 +1 -2 +1-2+1
Nhận xét : Trong các phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các
nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi
VD1: 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 (d)
2 Feo → Fe+3 + 3e
3 Cl2 + 2.1e → 2Cl-1
- Số oxi hóa của Fe tăng từ 0 lên +3
- Số oxi hóa của Cl giảm từ 0 xuống -1
Số oxihoa của các nguyên tố có sự thay đổi
VD2: Na2O + H2O → 2NaOH (e)
Số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi
-2 +1 +1 -2 +1-2+1
Trang 62 PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
-2 +2 +4 -2 -2
+4 +2
-2 +5 +1 +1 +3-2 0
VD 1: KNO3 → KNO2 + O 2 (b)
2 N+5 → N+3 + 2e
1 2O-2 + 2.2e → O20
- Số oxi hóa của nitơ giảm từ +5 xuống +3
- Số oxi hóa của oxi tăng từ -2 lên 0
Số oxihoa của các nguyên tố có sự thay đổi
VD 2: CaCO3 → CaO + CO2 ( c)
Số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi
Nhận xét : Trong các phản ứng phân hủy, số oxi hóa của các
nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi
Trang 73 PHẢN ỨNG THẾ
Nhận xét: Trong phản ứng hóa học vô cơ, phản ứng thế bao
giờ cũng có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
VD1: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (a)
1 Fe0 → Fe+2 + 2e
1 2H+1 + 2e → H20
- Số oxi hóa của Fe tăng từ 0 lên +2
- Số oxi hóa của H giảm từ +1 xuống 0
Số oxihoa của các nguyên tố có sự thay đổi
VD2: Al + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3Ag (h)
1 Al0 → Al+3 + 3e
3 Ag+1 + 1e → Ag0
- Số oxi hóa của Al tăng từ 0 lên +3
- Số oxi hóa của Ag giảm từ +1 xuống 0
Số oxihoa của các nguyên tố có sự thay đổi
0 +1 -1 +2 -1 0
+5 +1 -2
Trang 83 PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI
Nhận xét: Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các
nguyên tố không thay đổi
VD1: Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl (f)
Số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi
VD2: MgSO4 + 2NaOH → Mg(OH)2 + Na2SO4 (g)
Số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi
-1 +2 +2 +6-2 +1 -1 -2
+6 +1
+1 -2
+2 -2
+6
Trang 9PHẢN ỨNG HÓA HỌC VÔ CƠ
KHÔNG PHẢI LÀ PHẢN ỨNG OXIHOA - KHỬ PHẢN ỨNG OXIHOA - KHỬ
Phản ứng
thế
Một số phản ứng hóa hợp
Một số phản ứng phân hủy
Phản ứng trao đổi
Trang 11-Về nhà học bài và làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT
- Chuẩn bị luyện tập
Trang 13Câu 1: Thế nào là phản ứng oxihoa - khử? Cho
ví dụ minh họa? Xác định chất oxihoa, chất khử, sự oxihoa, sự khử?
Câu 2: Lập phương trình hóa học của các phản
ứng oxihoa - khử sau đây theo phương pháp thăng
bằng electron?
MnO2 + HCl đặc → MnCl2 + Cl2 + H2O
Cu + HNO3 đặc → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
Trang 14ĐÁP ÁN CÂU 2
a MnO2 + 4HCl đặc → MnCl2 + Cl2 + H2O
1 Mn+4 + 2e → Mn+2
1 2Cl- → Cl20 + 2 1e
b Cu + 4HNO3 đặc → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
1 Cu0 → Cu+2 + 2e
2 N+5 + 1e → N+4
Trang 15Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng
oxihoa - khử là:
Tạo ra chất kết tủa
Tạo ra chất khí
Có sự thay đổi số oxihoa của một số nguyên tố Có sự thayđổi màu sắc của các chất
Chúc mừng! Bạn đã trả lời đúng
Rất tiếc!
Bạn đã trả
Bạn đã trả
lời sai
Rất tiếc!
Bạn đã trả
lời sai
Trang 16Cho phản ứng: 2Na + Cl2 → 2NaCl
Trong phản ứng này, nguyên tử natri:
Bị oxihoa
Bị khử
Không bị oxihoa, không bị khử
Vừa bị oxihoa, vừa bị khử
Chúc mừng! Bạn đã trả lời đúng
Rất tiếc!
Bạn đã trả
Bạn đã trả
lời sai
Rất tiếc!
Bạn đã trả
lời sai
Trang 17Cho phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu Trong phản ứng này, 1 mol ion Cu2+:
Đã nhận 1 mol electron
Đã nhận 2 mol electron
Đã nhường 2 mol electron
Đã nhường 1 mol electron
Chúc mừng! Bạn đã trả lời đúngBạn đã trả Rất tiếc!
lời sai
Rất tiếc!
Bạn đã trả
lời sai
Rất tiếc!
Bạn đã trả
lời sai
Trang 18Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không là phản ứng oxihoa - khử?
Al4C3 + 12H2O→ 4Al(OH)3 + 3CH4
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
2F2 + 2H2O → 4HF + O2
NaH + H2O → NaOH + H2
Chúc mừng! Bạn đã trả lời đúng
Rất tiếc!
Bạn đã trả
lời sai Rất tiếc!
Bạn đã trả
lời sai
Rất tiếc!
Bạn đã trả
lời sai
Trang 19Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxihoa - khử?
4Na + O2 → 2Na2O
Na2O + H2O → 2NaOH
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O
NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl
Chúc mừng! Bạn đã trả lời đúng
Rất tiếc!
Bạn đã trả
lời sai Rất tiếc!
Bạn đã trả
lời sai
Rất tiếc!
Bạn đã trả
lời sai