Bài 18. Phân loại phản ứng trong hoá học vô cơ tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về t...
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Bài1: Cân bằng pư sau theo pp thăng bằng electron :
NH3 + CuO Cu + Nto 2 + H2O Bài 2: Cân bằng pư sau theo pp thăng bằng electron:
Al + H2SO4(đ) Alto 2(SO4)3 + SO2 + H2O
Trang 3Bài 18
Trang 4BÀI TẬP
1.4P + 5O2 2P2O5
2 NH3 + HCl NH4Cl
3 CaCO3 CaO + CO2
4.KNO3 KNO2 + O2
5.Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
6.CuO + H2 Cu + H2O
7.CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 +H2O .
Phản ứng trao đổi Phản ứng thế
Phản ứng hóa hợp
8.AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
Phản ứng phân hủy
t o
t o
Trang 5Theo cách phân loại phản ứng hóa học vô cơ ở lớp 8 , các phản ứng trên được chia thành 4 loại:
Phản ứng hóa hợp Phản ứng phân hủy Phản ứng thế
Phản ứng trao đổi
Trang 6PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỌC VÔ CƠ
I- PHẢN ỨNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA VÀ PHẢN ỨNG KHÔNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA
1 Phản ứng hóa hợp
Ví dụ 1: 4 P + 5 O0 0 2 2P+5 -22O5
Ví dụ 2: NH3 + HCl NH4Cl
a Ví dụ:
Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc có thể không thay đổi .
b Nhận xét:
Trang 7PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỌC VÔ CƠ
I- PHẢN ỨNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA VÀ PHẢN ỨNG KHÔNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA
2 Phản ứng phân hủy
Ví dụ 1: 2KNO+1 -23 2 KNO+1 -22 + O2
Ví dụ 2: CaCO3 CaO + CO2
a Ví dụ:
Trong phản ứng phân hủy, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc có thể không thay đổi.
b Nhận xét:
-2
1 Phản ứng hóa hợp
Trang 8PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỌC VÔ CƠ
I- PHẢN ỨNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA VÀ PHẢN ỨNG KHÔNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA
3 Phản ứng thế
Ví dụ 1: Zn + 2 HCl ZnCl0 +1 -12 + H2
Ví dụ 2: CuO + H2 Cu + H2O
a Ví dụ:
Trong hóa học vô cơ, phản ứng thế bao giờ cũng có sự
thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
b Nhận xét:
-2
-1
1 Phản ứng hóa hợp
2 Phản ứng phân hủy
Trang 9PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỌC VÔ CƠ
I- PHẢN ỨNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA VÀ PHẢN ỨNG KHÔNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA
4 Phản ứng trao đổi
Ví dụ 1: AgNO+1 -23 + NaCl AgCl + NaNO-1 -23
Ví dụ 2: CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 +H2O
a Ví dụ:
Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố
không thay đổi
b Nhận xét:
-1
-1 +1
1 Phản ứng hóa hợp
2 Phản ứng phân hủy
3 Phản ứng thế
Trang 10PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỌC VÔ CƠ
I-PHẢN ỨNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA
VÀ PHẢN ỨNG KHÔNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA
DỰA VÀO SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA THÌ CÓ THỂ CHIA PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
THÀNH MẤY LOẠI?
NHỮNG LOẠI NÀO?
Trang 11Phản ứng trao đổi
Một số
phản ứng
phân hủy
Một số
phản ứng
hóa hợp
Một số
phản ứng
hóa hợp
Một số
phản ứng
phân hủy
P/ứng thế trong hóa học vô cơ
Phản ứng
không có sự thay đổi số oxi hóa
Phản ứng
có sự thay đổi số oxi hóa
Phản Ứng Hóa Học
Trang 12PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỌC VÔ CƠ
I-PHẢN ỨNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA
VÀ PHẢN ỨNG KHÔNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA
II.KẾT LUẬN:
1 Phản ứng hóa học có sự thay đổi số oxi hóa là phản ứng
oxi hóa –khử
( phản ứng thế, 1 số phản ứng hóa hợp ,1 số phản ứng phân hủy)
2.Phản ứng hóa học không có sự thay đổi số oxi hóa , không phải là phản ứng oxi hóa – khử
( phản ứng tao đổi,1số phản ứng hóa hợp,1 số phản ứng phẫn hủy) Dựa vào sự thay đổi số oxi hóa, chia phản ứng thành 2 loại:
Trang 13BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài1: Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa- khử là:
A Tạo ra chất kết tủa.
B Tạo ra chất khí.
C Có sự thay đổi màu của các chất.
D Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố
D
Chọn đáp án đúng
Trang 14Bài tập củng cố
• Bài 2: Cho các phản ứng sau :
•
A Al4C3 + 12 H2O 4 Al(OH)3 +3CH4
B 2 Na + 2 H2O 2 NaOH + H2
C NaH + H2O NaOH + H2
D 2 F2 + 2 H2O 4 HF + O2
Phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa – khử ?
A
Trang 15Bài tập củng cố
• Bài 3:Trong những phản ứng sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử? Giải thích?
1 SO3 + H2O H2SO4
2 Ca + H2O Ca(OH)2 + H2
3 KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
4 CaCO3 + HCl CaCl2 + CO2 + H2O
3
2
to
5 C + H2O CO + H2
6 CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
5
Trang 16DẶN DÒ
• Chuẩn bị cho tiết luyện tập:
• Học bài và làm bài sgk và trong tờ ôn tập
• * quy tắc xác định số oxi hóa
• * cân bằng phản ứng oxi hóa – khử theo pp thăng bằng electron