1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 4. Cấu tạo vỏ nguyên tử

14 317 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 10,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự chuyển động của các electron trong nguyên tửCác e chuyển động rất nhanh chung quanh hạt nhân và không theo quỹ đạo xác định... LỚP ELECTRON VÀ PHÂN LỚP ELECTRON1... Hình dạng các orb

Trang 1

GV : Nguyễn tấn Phát

Bài

Trang 2

I Sự chuyển động của các electron trong nguyên tử

Các e chuyển động rất nhanh chung quanh

hạt nhân và không theo quỹ đạo xác định

Trang 3

II LỚP ELECTRON VÀ PHÂN LỚP ELECTRON

1 Lớp electron :

Bao gồm các e có mức năng lượng gần bằng nhau Gồm 7 lớp

Số e trên 1 lớp tính bằng công thức :

Số e tối đa = 2n2 ( với n là số thứ tự của lớp)

Trang 4

2 Phân lớp e :

Bao gồm các e có mức năng lượng bằng

nhau

Có 4 phân lớp e gồm

s

p

d

f

Có 1 orbitan

Có 3 orbitan

Có 5 orbitan

Có 7 orbitan

Số e tối đa = 2

Số e tối đa = 6

Số e tối đa = 10

Số e tối đa = 14

Trang 5

3 Hình dạng các orbitan

Trang 6

1s2 2s2 3s2 4s2 5s2 6s2 7s2

K L M N O P Q

1 2 3 4 5 6 7

Lớp 1 : có 1 phân lớp Lớp 2 : có 2 phân lớp

Lớp 3 : có 3 phân lớp Lớp 4 : có 4 phân lớp

Trang 7

1s2 2s2 3s2 4s2 5s2 6s2 7s2

Cách sắp xếp electron theo phân mức nămg lượng

Trang 8

Cần lưu ý :

=> Thø tù s¾p xÕp møc n¨ng l îng :

1s 2s2p 3s3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s…

Nguyªn tè s lµ nh÷ng nguyªn tè mµ nguyªn tö cã electron cuèi cïng ® îc ®iÒn vµo ph©n líp s

Nguyªn tè p lµ nh÷ng nguyªn tè mµ nguyªn tö

cã electron cuèi cïng ® îc ®iÒn vµo ph©n líp p

Nguyªn tè d lµ nh÷ng nguyªn tè mµ nguyªn tö

cã electron cuèi cïng ® îc ®iÒn vµo ph©n líp d

Nguyªn tè f lµ nh÷ng nguyªn tè mµ nguyªn tö cã electron cuèi cïng ® îc ®iÒn vµo ph©n líp f

Trang 9

Z Tªn ng.tè hiÖu KÝ

HH

Sè electron

CÊu h×nh e

Líp

1 (K)

Líp

2 (L)

Líp

3 (M )

Líp

4 (N)

2 2s2 2p2

Trang 10

7 Nit¬ N 2 5 1s 2 2s 2 2p 3

11 Natri Na 2 8 1 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1

12 Magie Mg 2 8 2 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2

14 Silic Si 2 8 4 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 2

15 Photpho P 2 8 5 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3

16 L u huúnh S 2 8 6 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4

1

20 Canxi Ca 2 8 8 2 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s

2

Trang 11

XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG HTTH

Nguyên tố thuộc phân nhóm chính : gồm các nguyên tố

có e điền sau cùng ở phân lớp s,p Ký hiệu nhóm A

Số thứ tự = Z

Số chu kỳ = số lớp e

Số nhóm = tổng số e có ở lớp ngoài cùng

Trang 12

XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG HTTH

Nguyên tố thuộc phân nhóm d : gồm các nguyên tố có e điền sau cùng ở phân lớp d Ký hiệu nhóm B

Số thứ tự = Z

Số chu kỳ = số lớp e

Số nhóm phụ thuộc tổng e của phân lớp d

và phân lớp s tạm ký hiệu là S

Khi 1 ≤ S ≤ 8 thì số nhóm = S

Khi 8 < S ≤ 10 thì số nhóm = VIIIB

Khi 10 < S thì số nhóm = S - 10

Trang 13

Xác định tính chất chung của nguyên tố

Khi tổng số e lớp ngoài cùng từ 1 đến 3 : kim loại Khi tổng số e lớp ngoài cùng từ 5 đến 7 : phi kim Khi tổng số e lớp ngoài cùng = 8 : khí hiếm

Khi tổng số e lớp ngoài cùng = 4 ,

C = phi kim

Si = á kim

Còn lại là kim loại

Ngày đăng: 18/09/2017, 12:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Hình dạng các orbitan - Bài 4. Cấu tạo vỏ nguyên tử
3. Hình dạng các orbitan (Trang 5)
XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG HTTH Nguyên tố thuộc phân nhóm chính : gồm các nguyên tố  có e điền sau cùng ở phân lớp s,p - Bài 4. Cấu tạo vỏ nguyên tử
guy ên tố thuộc phân nhóm chính : gồm các nguyên tố có e điền sau cùng ở phân lớp s,p (Trang 11)
XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG HTTH Nguyên tố thuộc phân nhóm d : gồm các nguyên tố có e  điền sau cùng ở phân lớp d - Bài 4. Cấu tạo vỏ nguyên tử
guy ên tố thuộc phân nhóm d : gồm các nguyên tố có e điền sau cùng ở phân lớp d (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w