1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 1. Thành phần nguyên tử

20 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 330 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1. Thành phần nguyên tử tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...

Trang 1

Së GD & §T B¾c k¹n

Tr êng THPT NA rú

Trang 3

Thµnh phÇn nguyªn tö

Thµnh phÇn

cÊu t¹o

KÝch th íc khèi l îng

Trang 4

I- Thµnh phÇn cÊu t¹o nguyªn

1- Electron a) Sù t×m ra electron

Trang 6

Thành thuỷ tinh phát sáng màu lục nhạt  chứng tỏ điều gì?

Phải có chùm tia không nhìn thấy đ ợc phát ra từ âm cực đập

vào thành ống.

Chong chóng quay chứng tỏ

điều gì?

Tia âm cực là một chùm hạt chuyển động rất

nhanh

Hạt vật chất mang điện

tích không?

Tia âm cực là chùm mang

điện tích âm vì lệch về phía bản cực mang điện tích ng ợc

dấu

Vậy : tia âm cực là chùm hạt

e.

Electron tạo nên lớp vỏ nguyên tử của mọi nguyên tố

hoá học.

Trang 7

b) Khèi l îng vµ ®iÖn tÝch cña e

• M e = 9,1.10 -31 kg

= 9,1.10 -28 g

qe = -1,602.10-19 C =-1

Trang 8

2 Sự tìm ra hạt nhân nguyên tử

Qua thÝ nghiÖm cña R¬-d¬-pho vµ c¸c céng sù chøng tá ®iÒu

g×?

Trang 9

Năm 1911, Rơ-dơ-pho (E.Rutherford) tìm ra hạt nhân nguyên tử, có đặc

điểm là :

- Kích thước rất nhỏ

- Mang điện tích dương

- Khối lượng lớn, chiếm gần như toàn

bộ khối lượng ng.tử.

Trang 10

3 Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

a) Sự tìm ra proton

Năm 1918, Rơ-dơ-pho đã tìm ra hạt

proton (p)

- mp = 1,6726.10-27kg ≈ 1836.me

- qp = +1,602.10-19C = 1+ (1đvđt

dương)

Trang 11

b)Sự tìm ra nơtron

Năm 1932, J.Chadwick tìm ra hạt nơtron (n):

- mn = 1,6748.10-27kg ≈ mp

Tõ c¸c th«ng tin trªn mét em h·y kÕt luËn vÒ cÊu t¹o h¹t nh©n nguyªn

tö?

Trang 12

c) cấu tạo h¹t nh©n ng.tử

- Hạt nhân mang điện dương do p

và n tạo nên.

- Vỏ ng.tử do các e chuyển động

xung quanh hạt nhân tạo nên.

- Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân, khối lượng e không đáng

kể so với khối lượng ng.tử.

Trang 13

II Kích thước, khối lượng ng.tử

1) Kích thước

* Đơn vị : nanomet (nm) hay angstrom (Ao)

1nm = 10 -9 m ; 1A o =10 -10 m => 1 nm =10 A o.

* Nguyên tử nhỏ nhất là nguyên tử hiđro

có bán kính khoảng 0,053 nm =

Trang 14

* Đường kính của electron và đường kính của protron còn

electron chuyển động xung quanh hạt nhân trong không gian rỗng của nguyên tử.

Trang 15

2 Khối lượng

Đơn vị khối lượng ng.tử là u hay amu (atomic mass unit) hay đ.v.C

27

27

1 19,9265.10

12 C 12

kg

Trang 16

bài tập

Baì 1. Electron là

A Nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử mang điện

B Hạt mang điện tích 1- và có khối lượng ≈

1\1840 u

C Nguyên tử, nhóm nguyên tử mang điện âm

D Hạt mang điện tích 1+, có khối lượng xấp xỉ

bằng 1 u

Trang 17

Hạt nhân mang điên dương vì nó

được tạo bởi

a Các hạt proton và nơtron.

b Các hạt proton, nơtron, electron.

c Các hạt proton.

d Các hạt electron và nơtron.

Trang 18

Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của

một nguyên tố là 40, trong ãđã số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

12 số e,p,n của X là :

a 13, 13, 14.

b 14, 13, 13.

c 13, 14, 13.

d kết quả khác.

Trang 19

Baì 2 Nguyên tử nguyên tố R có tổng số

hạt mang điện và không mang điện là

34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện R là

nguyên tử nào dưới đây?

Ngày đăng: 18/09/2017, 12:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w