1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 42. Luyện tập chương 4: Hiđrocacbon - Nhiên liệu

12 328 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 9,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô giáo về dự giờ... KIẾN THỨC CẦN NHỚ: Công thức cấu tạo Đặc điểm cấu tạo Phản ứng đặc trưng Viết PTPƯ minh họa Ứng dụng... - Nguyên liệu trong công

Trang 1

Nhiệt liệt chào mừng quý thầy

cô giáo về dự giờ.

Môn: Hóa Học lớp 9A

Trang 2

HIĐROCACBON NHIÊN LIỆU

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Công

thức

cấu tạo

Đặc điểm

cấu tạo

Phản ứng

đặc trưng

(Viết

PTPƯ

minh họa)

Ứng dụng

Trang 3

Mê tan :CH 4 Etylen: C 2 H 4 Axetilen: C 2 H 2 Benzen: C 6 H 6

Công

thức

cấu

tạo

Đặc

điểm

cấu tạo

đặc

trưng

( PTPƯ)

Ứng

dụng

Chỉ có liên kết đơn

Có một liên kết đôi

Có một liên kết ba

Mạch vòng 6 cạnh đều,

có 3 liên kết đôi xếp xen

kẻ 3 liên kết đơn.

H H

H

H

C C H H

C

C

C

C C C

H

H

H

H H

H

H

H C

Phản ứng thế

CH4 + Cl2 →

CH3Cl + HCl

Phản ứng cộng

C2H4+ Br2

→C2H4Br2

Phản ứng cộng

C2H2 + 2Br2 →

C2H2Br4

Phản ứng thế

C6H6 +Br2 →C6H5Br +HBr

Phản ứngcộng

C6H6+3H2 → C6H12

-Nhiên liệu

- Nguyên liệu

- Sản xuất rượu, axit…

- Nguyên liệu.

- Sản xuất nhựa PVC…

- Nhiên liệu.

- Nguyên liệu trong công nghiệp.

- Dung môi

Fe,t o

Ni,t o

Trang 4

Bài 1: Hiđrocacbon nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn:

A Etilen C Metan

B Benzen D Axetilen

Bài 2: Chất nào sau đây khi tham gia phản ứng vừa có phản ứng

cộng, vừa có phản ứng thế:

A Metan C Axetilen

B Benzen D Etilen

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Bài 3: Dãy chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch Brom:

A CH 4 , C 2 H 4 C C 2 H 2 , C 2 H 4

B C 6 H 6 , C 2 H 4 D CH 4 , C 2 H 2

II BÀI TẬP.

Trang 5

C 3 H 8 C 3 H 6 C 3 H 4

H2C

C H2 C H2 propan propen xiclopropan propin propađien xiclopropen HC

C H C H2 C

C C H H H H C

H H H H C

H H C

H H C

H H H C

H H C

H H C

C C H

H

H

II Bài Tập: Dạng 1: Viết công thức cấu tạo

Bài 1/133(SGK) : Viết CTCT của C3H8 , C3H6 , C3H4 ?

Hay: CH 3 – CH 2 – CH 3 Hay: CH 2 = CH – CH 3

Hay: CH C – CH 3

Hay: CH 2 = C = CH 2

Gợi ý:

- Chú ý đến hóa trị của các nguyên tố

-Triển khai mạch C dạng thẳng, nhánh và dạng vòng

(lưu ý: Phân tử HCHC có từ 4 C trở lên mới có mạch nhánh)

-Sử dụng liên kết đơn hoặc liên kết đôi,liên kết ba

vào mạch C

-Thêm H vào C để đảm bảo hóa trị của C, kiểm tra lại

hóa trị của các ngtố khác

Trang 6

Bài 2: Có ba bình đựng ba chất

khí sau bị mất nhãn là CH 4 ,

CO 2 và C 2 H 4 Làm thế nào để

nhận biết mỗi bình khí trên?

Muốn giải bài tập nhận biết cần dựa vào

cơ sở nào?

Trả lời:

- Dẫn ba chất khí qua dung dịch brom dư, khí nào làm

mất màu dung dịch brom là C 2 H 4 còn lại là CH 4 , CO 2

-Dẫn 2 chất khí còn lại qua dung dịch nước vôi trong

dư , khí nào làm đục nước vôi trong là bình đựng khí

CO 2 , bình còn lại là khí CH 4.

+ Br 2 C 2 H 4 Br 2 Màu da cam Không màu

C 2 H 4

H 2 O + Ca(OH) 2 CaCO 3 +

CO 2

Dạng 2: Nhận biết

Trang 7

Bài 4/133(SGK): Đốt cháy 3 gam chất hữu cơ A thu được 8,8 gam khí

CO 2 , 5,4 gam H 2 O

a/ Trong chất hữu cơ A có những nguyên tố nào?

b/ Biết phân tử khối của A nhỏ hơn 40 Tìm công thức phân tử của A

= 5,4 g

H 2 O

m

= 8,8 g

CO 2

m

Cho biết

= 3 g

A

m

a A có những

nguyên tố nào?

< 40

A

M

b CTPT A?

HƯỚNG DẪN:

Bước 1: Tìm khối lượng của các nguyên tố có trong 8,8g CO 2 , 5,4gam H 2 O ( thường là C và H) Bước 2: Đem cộng khối lượng của C và H ,rồi so với khối lượng của hợp chất A.

+ nếu mC + mH = mA ( hợp chất chỉ chứa C và H) + nếu mC + mH < mA ( hợp chất chứa thêm O)

Bước 3: Tìm công thức phân tử của A.

Dạng 3: Tìm công thức phân tử.

Trang 8

Hướng dẫn

A + O2 CO2 + H2O

A chứa C và H, có thể có O

Tính

Tìm mO để rút ra kết luận

moxi = mA – (mC + mH) = 0

=> A chỉ chứa C,H

moxi = mA – (mC + mH) = a

=> A chứa C,H,O

CxHyOz -Tìm tỉ lệ x:y = nC : nH hoặc

x : y : z = nC : nH: nO

- Dựa vào x,y hoặc x.y.z =>

CTPT có dạng (CxHy)n hoặc (CxHyOz)n

- Dựa vào điều kiện MA < 40 ta tìm được n và suy ra CTPT của A

a/

t o

44

12

C

m

H O

H

m m

,

Trang 9

Giải

a/ Khối lượng các nguyên tố :

; 4

,

2 44

12 8

,

8 44

12

m

mCCO     mH mH O 0 , 6 g

18

2 4 ,

5 18

2

3 : 1 6, 0 : 2,

0 1

6,

0 : 12

4,

2 1

: 12

:

n n y

x

Công thức đơn giản nhất là :(CH3)n

Khi đó ta có MA < 40 → (12 +3)n <40 → n < 2,67

n = 1 vô lí , không đảm bảo hóa trị C

b/ Đặt CTPT của A là CxHy

0 ) 6 ,0 4 ,2 ( 3 )

A C H

Trang 10

* Muốn tìm công thức phân tử của chất hữu cơ làm

theo các bước như sau:

- Từ khối lượng của CO2 và H2O → mC và mH

(nếu có oxi: mO= m hchất – (mC + mH))

- Đặt CTPT cho hợp chất

- Sau đó lập tỉ lệ tìm x và y( z)

- Dựa vào khối lượng mol, biện luận để tìm ra

CTPT của chất hữu cơ

Phương pháp chung :

I/ Kiến thức cần nhớ

II/ Bài tập

Trang 11

- Học bài nắm vững kiến thức về hidrocacbon,

làm các phần bài tập còn lại ở SGK và ở SBT.

- Hệ thống lại toàn bộ các kiến thức đã học từ

bài 25 đến bài 39 chuẩn bị tốt cho tiết sau kiểm tra một tiết.

Ngày đăng: 18/09/2017, 11:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w