1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 32. Luyện tập chương 3: Phi kim. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

31 313 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Trong một chu kìTrong chu kỡ, khi đi từ đầu tới cuối chu kỡ theo chiều tăng dần của điện tớch hạt nhõn: Tớnh kim loại của cỏc nguyờn tố giảm dần, đồng thời tớnh phi kim của cỏc nguyờ

Trang 2

KiÓm tra bµi cò:

Hãy cho biết nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng

tuần hoàn và các thành phần cấu tạo bảng tuần hoàn?

Trang 3

SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC(tiếp)

Tiết 40 Bài 31

Trang 4

Ví dụ: Chu kì 2 và chu kì 3

2

3

Li Liti 7

4 Be Beri 9

5 B Bo 11

6 C Cacbon 12

7

N Nitơ 14

8 O Oxi 16

10 Ne Neon 20

9 F Flo 19

nhóm I

nhóm II

nhóm III

nhóm

IV

nhóm V

nhóm VI

nhóm VII

nhóm VIII

3

11

Na Natri 23

12 Mg Magie 24

13 Al Nh«m 27

14 Si Silic 28

15

P Photpho 31

16 S

Lưu huúnh 32

18 Ar Agon 40

17 Cl Clo 35,5

Hãy so sánh tính kim loại của Na, Mg và Al?

Hãy cho biết trong 2 nguyên tố Si và Cl,

nguyên tố nào có tính phi kim mạnh hơn?

Phi kim nào là phi kim mạnh nhất? Trong số các nguyên tố có tính phi kim ở chu kì 2 và chu kì 3, những nguyên tố nào có tính

phi kim mạnh?

Dãy hoạt động của 1 số kim loại:

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H) , Cu, Ag, Au

Trang 5

1) Trong một chu kì

2

3

Li Liti 7

4 Be Beri 9

5 B Bo 11

6 C Cacbon 12

7

N Nitơ 14

8 O Oxi 16

10 Ne Neon 20

9 F Flo 19

nhúm I

nhúm II

nhúm III

nhúm

IV

nhúm V

nhúm VI

nhúm VII

nhúm VIII

3

11

Na Natri 23

12 Mg Magie 24

13 Al Nhôm 27

14 Si Silic 28

15

P Photpho 31

16 S L.huỳnh 32

18 Ar Agon 40

17 Cl Clo 35,5

nhúm I

nhúm II

nhúm III

nhúm

IV

nhúm V

nhúm VI

nhúm VII

nhúm VIII

Đầu

chu kì

Cuối chu kì

Tính kim loại của cỏc nguyờn tố biến đổi nh thế nào?

Tính phi kim của cỏc nguyờn tố biến đổi nh thế nào?

Tớnh kim loại của cỏc nguyờn tố giảm dần, đồng thời tớnh phi kim của cỏc nguyờn tố tăng dần

Trang 6

Em hãy rút ra kết luận về sự biến đổi tính chất của

các nguyên tố trong 1 chu kì?

SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Tiết 40:

3

Li Liti 7

11

Na Natri 23

2

3

Li Liti 7

4 Be Beri 9

5 B Bo 11

6 C Cacbon 12

7

N Nit ơ 14

8 O

Oxi 16

10 Ne Neon 20

9 F Flo 19

nhóm I

nhóm II

nhóm III

nhóm

IV

nhóm V

nhóm VI

nhóm VII nhóm VIII

3

11

Na Natri 23

12 Mg Magie 24

13 Al Nh«m 27

14 Si Silic 28

15

P

Photpho 31

16 S Lưu.huúnh

32

18 Ar Agon 40

17 Cl Clo 35,5

9 F Flo 19 17 Cl Clo 35,5

10 Ne Neon 20 18 Ar Agon 40

Trang 7

1) Trong một chu kì

Trong chu kỡ, khi đi từ đầu tới cuối chu kỡ theo

chiều tăng dần của điện tớch hạt nhõn:

Tớnh kim loại của cỏc nguyờn tố giảm dần, đồng

thời tớnh phi kim của cỏc nguyờn tố tăng dần

Đầu chu kỡ là 1 kim loại kiềm, cuối chu kỡ là 1

halogen, kết thỳc chu kỡ là 1 khớ hiếm

SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC

Tiết 40:

Iii Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố

trong bảng tuần hoàn

Trang 8

Bµi tËp: H·y s¾p xÕp c¸c nguyªn tè theo tr×nh tù :

a TÝnh kim lo¹i gi¶m dÇn : Ca, K, Fe

b TÝnh phi kim t¨ng dÇn : O, C, F

Trang 9

Bµi tËp:

H·y s¾p xÕp c¸c nguyªn tè theo tr×nh tù :a) TÝnh kim lo¹i gi¶m dÇn : Ca, K, Feb) TÝnh phi kim t¨ng dÇn : O, C, F

a) TÝnh kim lo¹i gi¶m dÇn : K, Ca, Feb) TÝnh phi kim t¨ng dÇn : C, O, F

§¸p ¸n:

Trang 11

Li

Liti 7

11

Na

Natri 23

19

K

Kali 39

37

Rb

Rubiđi 85

87

Fr Franxi

223

55

Cs

Xesi 132

Trang 12

2) Trong mét nhãm VÝ dô:

VII

9

F Flo 19 17 Cl Clo 35,5

35 Br Brom 80 53 I Iot 127 85 At Atatin 210

Hãy so sánh tính phi kim của Iot, Brom, Clo với Flo?

Trang 13

2) Trong một nhóm

I3

Li

Liti 7

11

Na

Natri 23

19

K

Kali 39

37

Rb

Rubiđi 85

87

Fr Franxi

223

55

Cs

Xesi 132

35 Br Brom 80 53 I Iot 127 85 At Atatin 210

Chu kì 2

Chu kì 3

Chu kì 4

Chu kì 5

Chu kì 6

Đầu nhóm

Cuối nhóm

Tính Kim loại biến

đổi

nh thế nào?

Tính Phi kim biến

đổi

nh thế nào?

Tớnh kim loại của cỏc nguyờn

tố tăng dần từ

Li đến

Fr,

đồng thời tớnh phi kim của cỏc nguyờn

tố giảm dần từ F đến I

Kim loại mạnh

Kim loại rất mạnh

Phi kim rất mạnh

Phi kim yếu hơn

Trang 14

2) Trong mét nhãm

Trong một nhóm khi đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng của điện tích hạt nhân:

Em có kết luận gì về sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong một nhóm?

Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi kim của các nguyên tố giảm dần

Trang 15

Bµi tËp: H·y s¾p xÕp c¸c nguyªn tè theo tr×nh tù :

a TÝnh kim lo¹i tăng dÇn : Mg, Ba, Ca

b TÝnh phi kim giảm dÇn : Se, O, S

Trang 16

Bµi tËp:

H·y s¾p xÕp c¸c nguyªn tè theo tr×nh tù :

a) TÝnh kim lo¹i t¨ng dÇn : Mg, Ba, Ca

b) TÝnh phi kim gi¶m dÇn : Se, O, S

§¸p ¸n:

a) TÝnh kim lo¹i t¨ng dÇn : Mg, Ca, Bab) TÝnh phi kim gi¶m dÇn : O, S, Se

Trang 17

Iii Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố

trong bảng tuần hoàn

Iv ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC(tiếp)

Tiết 40 Bài 31:

Trang 18

VÝ dô 1: Biết nguyên tố

-Nguyªn tè A cã sè hiÖu nguyªn tö lµ 17, nªn ®iÖn tÝch h¹t

- Nguyªn tè A ë cuèi chu k× 3 vµ gÇn ®Çu nhãm VII nªn A

2

3

Li Liti 7

4 Be Beri 9

5 B Bo 11

6 C Cacbon 12

7

N Nit ơ 14

8 O

Oxi 16

10 Ne Neon 20

9 F Flo 19

nhóm I

nhóm II

nhóm III

nhóm

IV

nhóm V

nhóm VI

nhóm VII

nhóm VIII

12 Mg Magie 24

13 Al Nh«m 27

14 Si Silic 28

32

18 Ar Agon 4o 4

19

K kali 39

20 Ca Canxi 40

31 Ga Gali 70

32 Ge Gemani 73

33

As Asen

75

34 Se

Selen 79

36 Kr Kripton 84

35 Br Brom 80

17 Cl Clo 35,5

Trang 19

Iii Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố

trong bảng tuần hoàn

Iv ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC(tiếp)

Tiết 40 Bài 31:

1) Biết vị trí của nguyên tố ta có thể suy đoán cấu tạo nguyên tử và tính chất của nguyên tố

Trang 20

VÝ dô 2: Nguyên tử của

nguyên tố X có điện tích

hạt nhân là 16+ Hãy cho

biết vị trí của X trong

4 Be Beri 9

5 B Bo 11

6 C Cacbon 12

7

N Nit ơ 14

8

O

Oxi 16

10 Ne Neon 20

9 F Flo 19

nhóm I

nhóm II

nhóm III

nhóm

IV

nhóm V

nhóm VI

nhóm VII

nhóm VIII

3

11

Na Natri 23

12 Mg Magie 24

13 Al Nh«m 27

14 Si Silic 28

18 Ar Agon 40 4

19

K kali 39

20 Ca Canxi 40

31 Ga Gali 70

32 Ge Gemani 73

33

As Asen

75

34

Se

Selen 79

36 Kr Kripton 84

35 Br Brom 80

17 Cl Clo 35,5

BiÕt cÊu t¹o nguyªn tö cña nguyªn tè

ta cã thÓ suy ®o¸n vÞ trÝ vµ tÝnh chÊt

Trang 21

Iii Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố

trong bảng tuần hoàn

Iv ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC(tiếp)

Tiết 40 Bài 31:

1) Biết vị trí của nguyên tố ta có thể suy đoán cấu tạo nguyên tử và tính chất của nguyên tố

2) Biết cấu tạo nguyên tử của nguyên tố ta có thể suy

đoán vị trí và tính chất của nguyên tố.

Trang 23

Bài tập 2:

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 9 Vậy tính

chất cơ bản của X là:

a 1 kim loại rất mạnh c 1 phi kim rất mạnh

b 1 kim loại yếu d 1 phi kim yếu

Trang 28

a - Gọi công thức hóa học của A là SxOy

-Mặt khác, A có số mol là: nA = = 0,015625 (mol)

4 , 22

35 , 0

MA = = 64 hay 32x +16y = 64 (2)

015625 ,

0

1

Từ (1) và(2) có x = 1; y =2 Vậy công thức của A là SO2

Hướng dẫn bài 7(SGK-T101)

Trang 29

2 , 0

2

Ngày đăng: 18/09/2017, 11:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hóy cho biết nguyờn tắc sắp xếp cỏcnguyờn tố trong bảng tuần hoàn và cỏc thành phần cấu tạo bảng tuần hoàn? - Bài 32. Luyện tập chương 3: Phi kim. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
y cho biết nguyờn tắc sắp xếp cỏcnguyờn tố trong bảng tuần hoàn và cỏc thành phần cấu tạo bảng tuần hoàn? (Trang 2)
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC(tiếp) - Bài 32. Luyện tập chương 3: Phi kim. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
ti ếp) (Trang 3)
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC - Bài 32. Luyện tập chương 3: Phi kim. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC (Trang 6)
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC - Bài 32. Luyện tập chương 3: Phi kim. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC (Trang 7)
Iv. ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học - Bài 32. Luyện tập chương 3: Phi kim. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
v. ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (Trang 17)
Iv. ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học - Bài 32. Luyện tập chương 3: Phi kim. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
v. ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (Trang 19)
Iv. ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học - Bài 32. Luyện tập chương 3: Phi kim. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
v. ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (Trang 21)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm