Tính chất chung của phi kim:- Tác dụng với kim loại tạo muối.. - Tác dụng với oxi tạo oxit axit.. - Tác dụng với hiđro tạo hợp chất khí... 12 Mg Magie 24 Kí hiệu hoá học Số hiệu nguy
Trang 1Tiết 41 – Bài 32
TRƯỜNG THCS CÙ CHÍNH LAN
Trang 2PHI KIM Oxit
Hợp chất khí
Muối
+ Kim loại
(3)
1.Tính chất hóa học của phi kim:
S ơ đồ đồ 1.
Trang 3 Tính chất chung của phi kim:
- Tác dụng với kim loại tạo muối
- Tác dụng với oxi tạo oxit axit
- Tác dụng với hiđro tạo hợp chất khí.
Sơ đồ biến đổi tính chất của l u huỳnh: ưu huỳnh:
H 2 S
FeS
+ H2 (1)
+ O2 (3) + Fe
(2)
Viết PTHH
Trang 42/ Tính chất hoá học của một số phi kim cụ thể a.Tính chất hoá học của clo:
Clo
Nước Clo
Muối clorua
N ước Gia-ven
Hiđro Clorua
+ Nước
+dd NaOH
+ Kim loại
+ Hiđro (1)
(2)
(3) (4)
Trang 5Tính Chất CLO (Cl= 35,5)
Tính chất vật lí - Là chất khí, màu vàng lục.Tan
được trong nước,khí độc
Tính chất hóa học
1.T/d với kim loại
Muối
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
2 T/d với H2
Hợp chất khí
H2 + Cl2 2HCl (Khí hidro clorua) 3.T/d với oxi Không phản ứng
4.T/d với nước Cl2 + H2O HCl + HClO
5.T/d với dd NaOH Cl2 + 2NaOH
NaCl + NaClO + H2O
Trang 6b.Tính chất hoá học của cacbon và hợp
chất của cacbon
Chọn các chất thích hợp điền vào các dấu mũi tên thể
hiện mối quan hệ giữa các chất trong sơ đồ sau
2CO3 NaHCO3
CO2 (1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(8)
(7)
Trang 7b Tính chất hoá học của cacbon và hợp chất của cacbon
2CO3 NaHCO3
CO2 ( 1) +CO2
+O2 (2)
+O2
(3)
+ C
(4)
+ CaO (5)
+
NaOH
(6)
+ H
Cl (
8)
t o (7)
(9)
Viết các phương trình hoá học
Trang 812 Mg Magie 24
Kí hiệu
hoá
học
Số hiệu nguyên tử Tên nguyên tố Nguyên
tử khối
Trang 9Chu
k 3 ỳ 3
11
Na
Natri 23
12
Mg
Magie
24
13
Al
Nhôm 27
14
Si
Silic 28
15
P
Photpho 31
16
S
L u ưu huúnh:
huúnh 32
17
Cl
Clo 35,5
18
Ar
Agon 40
Sè líp
3
3
3
3
Chu kỳ 3
Số nguyên tố
Số lớp e
Tính kim loại?
Tính phi kim?
Cấu Tạo
Chu kỳ
8 3 Tính kim loại giảm
Tính phi kim tăng
2 Chu k : ỳ:
2 Chu k : ỳ:
Trang 103 Nhãm
nhóm
Cấu tạo nhóm Nhóm VII
Loại nguyên tố
Số e lớp ngoài
Tính kim loại?
Tính phi kim?
Tính kim loại tăng
Tính phi kim giảm
7
Phi kim mạnh
9
F
Flo 17
Cl
Clo
85
At
Atatin
35
Br
Brom 53
I
Iot VII
Trang 11Cảm ơ đồ n các thầy cô giáo và các em học sinh!
Trang 12- Nắm vững các kiến thức cơ bản của chương 3, các dạng bài tập đã làm trong tiết học
- Làm bài tập vào vở bài tập
- Xem trước bài thực hành: cách tiến hành TN, các PTHH, hiện tượng TN, giải thích hiện tượng.
Hướng dẫn học ở nhà
Trang 13Hướng dẫn học ở nhà:
- Bài tập 6/103 (sgk): Từ MnO2 Cl2
+ Xét dư giữa Cl2 với NaOH
+ dd sau phản ứng có: sản phẩm và chất còn dư
Chú ý: V dd sau pư = Vdd trước pư