- Viết được các công thức tính vận tốc và quãng đường đi của chuyển động rơi tự do.. - Viết được công thức tốc độ dài và chỉ được hướng của vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều.. - N
Trang 1TRƯỜNG THPT
TỔ: VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I VẬT LÝ 10 CƠ BẢN
I LÝ THUYẾT:
Chương 1: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM:
1 Chuyển động thẳng đều:
- Nhận biết được đặc điểm về vận tốc của chuyển động thẳng đều
- Nêu được vận tốc là gì
- Lập được phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều
- Vận dụng được phương trình x = x0 + vt đối với chuyển động thẳng đều của một hoặc hai vật
- Vẽ được đồ thị toạ độ - thời gian của chuyển động thẳng đều
2 Chuyển động thẳng biến đổi đều:
- Nêu được vận tốc tức thời là gì
- Nêu được ví dụ về chuyển động thẳng biến đổi đều (thẳng chậm dần đều, nhanh dần đều)
- Nêu được đặc điểm của vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, trong chuyển động thẳng chậm dần đều
- Viết được công thức tính gia tốc của một chuyển động biến đổi
- Viết được công thức tính vận tốc v t v o at
- Vẽ được đồ thị vận tốc - thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều
- Viết được phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều Từ đó suy ra công thức tính quãng đường đi được
3 Sự rơi tự do:
- Nêu được sự rơi tự do là gì
- Viết được các công thức tính vận tốc và quãng đường đi của chuyển động rơi tự do
- Nêu được đặc điểm về gia tốc rơi tự do
4 Chuyển động tròn đều:
- Phát biểu được định nghĩa của chuyển động tròn đều
- Nêu được ví dụ thực tế về chuyển động tròn đều
- Viết được công thức tốc độ dài và chỉ được hướng của vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều
- Viết được công thức và nêu được đơn vị đo tốc độ góc, chu kì, tần số của chuyển động tròn đều
- Viết được hệ thức giữa tốc độ dài và tốc độ góc
- Nêu được hướng của gia tốc trong chuyển động tròn đều và viết được biểu thức của gia tốc hướng tâm
5 Tính tương đối của chuyển động Công thức cộng vận tốc:
- Viết được công thức cộng vận tốc :v13 v12v23
Chương 2: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM:
1 Tổng hợp và phân tích lực Điều kiện cân bằng của chất điểm:
- Phát biểu được định nghĩa của lực và nêu được lực là đại lượng vectơ
- Nêu được quy tắc tổng hợp và phân tích lực
- Phát biểu được điều kiện cân bằng của một chất điểm dưới tác dụng của nhiều lực
Trang 2- Vận dụng được quy tắc hình bình hành để tìm hợp lực của hai lực đồng quy hoặc để phân tích một lực thành hai
lực đồng quy
2 Ba định luật Niutơn:
- Phát biểu được định luật I Niu-tơn
- Nêu được khối lượng là số đo mức quán tính
- Nêu được mối quan hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc được thể hiện trong định luật II Niu-tơn và viết được hệ thức của định luật này
- Nêu được gia tốc rơi tự do là do tác dụng của trọng lực và viết được hệ thức P
ur
= mg
r
- Phát biểu được định luật III Niu-tơn và viết được hệ thức của định luật này
- Nêu được các đặc điểm của phản lực và lực tác dụng
- Vận dụng được các định luật I, II, III Niu-tơn để giải được các bài toán đối với một vật hoặc hệ hai vật chuyển động
3 Lực hấp dẫn Định luật vạn vật hấp dẫn:
- Phát biểu được định luật vạn vật hấp dẫn và viết được hệ thức của định luật này
- Vận dụng được công thức của lực hấp dẫn để giải các bài tập đơn giản
4 Lực đàn hồi của lò xo Định luật Húc:
- Nêu được ví dụ về lực đàn hồi và những đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo (điểm đặt, hướng)
- Phát biểu được định luật Húc và viết hệ thức của định luật này đối với độ biến dạng của lò xo
- Vận dụng được định luật Húc để giải được bài tập đơn giản về sự biến dạng của lò xo
5 Lực ma sát:
- Viết được công thức xác định lực ma sát trượt
- Vận dụng được công thức tính lực ma sát trượt để giải được các bài tập đơn giản
6 Lực hướng tâm:
- Nêu được lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều là hợp lực tác dụng lên vật và viết được công thức
Fht=
2
mv
r = m2
r
- Xác định được lực hướng tâm
7 Bài toán về chuyển động ném ngang:
- Giải được bài toán về chuyển động của vật ném ngang
Chương 3: CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN:
1 Cân bằng của 1 vật chịu tác dụng của hai lực và ba lực không song song
- Phát biểu được điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của hai hoặc ba lực không song song
- Nêu được trọng tâm của một vật là gì
- Vận dụng được điều kiện cân bằng và quy tắc tổng hợp lực để giải các bài tập đối với trường hợp vật chịu tác dụng của ba lực đồng quy
2 Cân bằng của một vật có trục quay cố định Mômen lực
- Phát biểu được định nghĩa, viết được công thức tính momen của lực và nêu được đơn vị đo momen của lực
- Phát biểu được điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định
3 Quy tắc hợp lực song song cùng chiều
Trang 3- Phát biểu được quy tắc xác định hợp lực của hai lực song song cùng chiều
4 Các dạng cân bằng Cân bằng của một vật cĩ mặt chân đế
- Nhận biết được các dạng cân bằng bền, cân bằng khơng bền, cân bằng phiếm định của vật rắn
- Nêu được điều kiện cân bằng của một vật cĩ mặt chân đế
II BÀI TẬP:
Câu 1: Chuyển động thẳng đều là chuyển động:
A cĩ quỹ đạo là đường thẳng, tọa độ tăng tỉ lệ với vận tốc
B cĩ quỹ đạo là đường thẳng, véctơ gia tốc khơng đổi trong suốt quá trình chuyển động
C cĩ quỹ đạo là đường thẳng, véctơ vận tốc khơng đổi trong suốt quá trình chuyển động
D cĩ véctơ gia tốc khác khơng
Câu 2: Một người đi xe đạp (được coi là chất điểm) xuất phát từ điểm A cách gốc tọa độ O là 5km, chuyển động
thẳng đều ngược hướng Ox với vận tốc 10km/h Phương trình chuyển động của xe đạp là:
A x = 5 + 10t (km;h) B x = 10 + 5t (km;h)
C x = -5 + 10t (km;h) D x = - 5 -10t (km;h)
Câu 3: Một chất điểm chuyển động thẳng đều cĩ phương trình chuyển động x = 4 -2t, x tính bằng mét, t tính bằng
giây Tại thời điểm t = 10s, tọa độ của chất điểm là:
A x = -4m B x = -16m C x = -12m D x = -8m
Câu 4: Hình bên là đồ thị vận tốc - thời gian của một vật chuyển động Đoạn nào ứng với chuyển động thẳng đều :
A Đoạn OA
B Đoạn BC
C Đoạn CD
D Đoạn A B
Câu 5: Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều cĩ phương trình: x = 20 – 6t + 2t2 (m;s) thì sau 2 giây chất điểm đạt vận tốc là: A 10m/s B 0m/s C 3m/s D 2m/s
Câu 5a Một vật chuyển động có công thức vận tốc : v=2t + 4 (m/s) Quãng đường vật đi được trong 4s đầu là: A.32m B.20m C.48m D.12m
Câu 6: Khi vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:
B
A
C
v
t
D
O
Trang 4A Vectơ gia tốc tăng dần theo thời gian B Độ lớn vận tốc tăng dần theo thời gian
C Vectơ gia tốc tăng dần đều theo thời gian D Độ lớn vận tốc tăng dần đều theo thời gian
Câu 7: Cơng thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng biến đổi đều là:
0,5
o
sv t at B 1 2
2
s at C 2
0,5
xx v t at D 1 2
2
o
xx at
Câu 8: Hình bên là đồ thị vận tốc - thời gian của một vật chuyển động trên một đường thẳng Trong khoảng thời
gian nào vật chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1
B Chỉ trong khoảng thời gian từ t2 đến t3
C Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và t2 đến t3
D Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3.
Câu 9: Khi vật chuyển động thẳng chậm dần đều, gia tốc của vật luơn:
A Cĩ giá trị âm B Trái dấu với vận tốc
C Cùng dấu với vận tốc D Cĩ giá trị thay đổi
Câu 9a Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều dương với vận tốc đầu 2m/s, gia tốc 4m/s2:
A Vận tốc của vật sau 2s là 8m/s B Đường đi sau 5s là 60 m
C Vật đạt vận tốc 20m/s sau 4 s D.Sau khi đi được 10 m,vận tốc của vật là 84m/s
Câu 9b Vật ở gốc toạ độ lúc t = 0,chuyển động thẳng đều với tốc độ trung bình 4m/s theo chiều dương :
a Toạ độ lúc t = 2s là 12m b Toạ độ lúc t = 4s là 16m
c Toạ độ sau khi đi được 5s là 24m d.Khơng định được toạ độ của vật dù biết thời gian chuyển động
Câu 10: Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều cĩ phương trình chuyển động là x = -5t2 -2t +5 Đây là
loại chuyển động:
A Nhanh dần đều B Chậm dần đều
C Thẳng đều D Nhanh dần đều rồi chậm dần đều
Câu 10a: Một ơ tơ chạy trên một đường thẳng đi từ A đến B cĩ độ dài s Tốc độ của ơ tơ trong nửa đầu của
quãng đường này là 20km/h và trong nửa cuối là 30km/h Tốc độ trung bình của ơ tơ trên cả đoạn đường AB là:
A 50km/h B 16,7 km/h C 24km/h D 25km/h
Câu 11: Một chiếc xe đạp đang chuyển động với vận tốc 12 km/h bỗng hãm phanh và chuyển động thẳng chậm
dần đều, sau 1 phút thì dừng lại Gia tốc của xe cĩ độ lớn bằng
A 200 m/s2 B 2 m/s2 C 0,5 m/s2 D 0,05 m/s2
Câu 12: Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống đất Cho g = 10m/s2 Thời gian vật rơi tới mặt đất bằng bao
Câu 12a: Một vật được thả rơi tự do Nếu nó rơi xuống được một khoảng cách s2 trong giây thứ hai và thêm một đoạn s3 trong giây kế kế tiếp thì tỉ số s3/s2 là:
A 5/ 3 B.1.5 C 3/5 D 9/4
O
t
v
t3
t2
t1
Trang 5Câu 12b: Một vật rơi tự do từ độ cao 80m Quãng đường vật rơi được trong 2s và trong giây thứ 2 là: Lấy g = 10m/s2
A.20m và 15m B 45m và 20m C.20m và 10m D 20m và 35m
Câu 13: Chuyển động nào dưới đây được coi là rơi tự do nếu được thả rơi:
A Một chiếc lá B Một mẫu phấn
C Một sợi chỉ D Một tờ giấy để phẳng
Câu 14: Một vật rơi tự do từ độ cao h, sau thời gian 2s thì chạm đất Lấy g = 10m/s2 Độ cao h có giá trị:
A 15m B 10m C 30m D 20m
Câu 15: Một vật được ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc đầu vo Bỏ qua lực cản của không khí, công thức tính vận tốc của vật là:
A v = vo+ at B v = gt C v = vo + gt D v = vo -gt
Câu 16: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do phụ thuộc vào độ
cao h là: A v2gh B v 2 /g h C v 2hg D v gh
Câu 17: Thả rơi một vật ở độ cao 5m so với mặt đất Sau bao lâu thì vật chạm đất ? (Lấy g =10m/s2)
A 1s B 0,5s C 2s D 10s
Câu 18: Một vật rơi tự do từ độ cao 80m Lấy g =10m/s2 thì vận tốc của vật khi vừa chạm đất là:
A 10m/s B 20m/s C 30m/s D 40m/s
Câu 19: Trong chuyển động tròn đều độ lớn của vectơ gia tốc hướng tâm bằng:
A
2
ht
v
a
r
B
2 2
ht
v a
r
C
2
ht
a
r
D ht r
a
Câu 20: Trong chuyển động tròn đều:
A.Vectơ vận tốc có độ lớn và hướng không đổi B Quãng đường đi tỉ lệ với bình phương thời gian
C Tốc độ góc luôn thay đổi theo thời gian D Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo
Câu 21: Một chiếc xe đạp chạy với vận tốc 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100m Độ lớn gia tốc hướng
tâm của xe? A 0,11 m/s2
B 0,4 m/s2 C 1,23 m/s2 D 16 m/s2
Câu 22: Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tần số là:
A vrf B v2rf C v2r/ f D v2 f /r
Câu 23: Trong chuyển động tròn đều thì đặc điểm nào sau đây không đúng:
A Quỹ đạo là đường tròn B Tốc độ dài không đổi
C Tốc độ góc không đổi D Vectơ gia tốc không đổi
Câu 24: Khoảng thời gian trong đó một chất điểm chuyển động được một vòng gọi là gì:
A Tốc độ góc B Tần số quay C Gia tốc hướng tâm D Chu kỳ quay
Trang 6Câu 25: Một chiếc xà lan chạy xuôi dòng sông từ A đến B mất 3 giờ A, B cách nhau 36 km Nước chảy với vận
tốc 4 km/h Vận tốc tương đối của xà lan đối với nước ?
Câu 26: Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc α là :
A F2 F12 F22 2 F F1 2cosα B F2 F12 F22 2F1F2cosα
C F F1F2 2 F F1 2cosα D 2 1 2
2 2 1 2
2F F F
F
F
Câu 27: Lực tác dụng và phản lực của nó luôn:
A Khác nhau về bản chất B Xuất hiện hoặc mất đi đồng thời
C Cùng hướng với nhau D Cân bằng nhau
Câu 28: Một vật đang chuyển động với vận tốc tức thời là v Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên vật mất đi thì vật
sẽ:
A Dừng lại ngay B Chuyển động thẳng đều với vận tốc v
C Chuyển động nhanh dần đều D Chuyển động chậm dần đều rồi mới dừng lại
Câu 29: Chọn câu đúng? Theo định luật II Niutơn thì:
A Khối lượng tỉ lệ thuận với lực tác dụng B Gia tốc của vật tỉ lệ nghịch với lực tác dụng lên vật
C Gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng lên vật D Gia tốc của vật là một hằng số đối với mỗi vật
Câu 30: Trong các cách viết hệ thức định luật II Niutơn sau đây, cách viết nào đúng?
A F ma B F ma C F ma D F ma
Câu 31: Theo định luật III Niutơn thì lực tương tác giữa hai vật luôn:
A Vuông góc nhau B Cân bằng nhau C Cùng độ lớn D Cùng chiều
Câu 32: Lực hấp dẫn phụ thuộc vào:
A Thể tích các vật B Khối lượng và khoảng cách giữa các vật
C Môi trường giữa các vật D Khối lượng riêng của các vật
Câu 33: Hai chất điểm có khối lượng m1 và m2 ở cách nhau một khoảng r, G là hằng số hấp dẫn Biểu thức tính lực hấp dẫn giữa chúng là:
2
hd
m m
r
hd
m m
r
3
hd
m m
r
2
hd
r
Câu 34: Hai chất điểm có khối lượng bằng nhau đặt cách nhau 10cm thì lực hút giữa chúng là 1,0672.10-7 N Khối lượng mỗi chất điểm là:
A 2 kg B 4kg C 8kg D 16kg
Câu 35: Giá trị nào sau đây đúng với hằng số hấp dẫn?
Trang 7A
2 11 2
6, 67.10 Nm
G
kg
B
2 21 2
G
kg
C
2 11 2
G
kg
D
2 11 2
66, 7.10 Nm
G
kg
Câu 36: Điều nào sau đây đúng khi nói về trọng lực?
A Trọng lực xác định bởi biểu thức pmg
B Trọng lực tác dụng lên vật thay đổi theo vị trí của vật trên Trái đất
C Trọng lực là lực hút của Trái đất tác dụng lên vật D Cả ba phát biểu trên đều đúng
Câu 37: Khi khối lượng của hai vật và khoảng cách giữa chúng đều tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng có
độ lớn:
A Tăng gấp đôi B Giảm gấp đôi C Giữ nguyên như cũ D Tăng bốn lần
Câu 38: Một lò xo có độ cứng k = 100N/m, một đầu giữ cố định, đầu kia treo một vật có khối lượng m =1kg Lấy
g =10m/s2 Độ giãn của lò xo là:
A l 0,1m B l 0, 2m C l 0, 3m D l 0, 4m
Câu 39: Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi của lò xo:
A Tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo B Tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo
C Không phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo D Không phụ thuộc vào khối lượng của vật treo vào lò xo
Câu 40: Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào các yếu tố nào?
A Áp lực lên mặt tiếp xúc B Diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật
C Bản chất và các điều kiện về bề mặt D Tốc độ của vật, bản chất và các điều kiện về bề mặt
Câu 41: Trong các cách viết công thức của lực ma sát trượt dưới đây, cách viết nào đúng?
A F mst t N B F mst t N C F mst t N D F mst t N
Câu 42: Một vật có khối lượng 200g chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán kính 50cm, với tốc độ dài 5m/s
Tính lực hướng tâm tác dụng vào vật? A 10N B 20N C 50N D 100N
Câu 43: Lực hướng tâm tác dụng vào vật chuyển động tròn đều có biểu thức:
A
2
ht
m v
F
R
B
2
ht
m v F
R
C F ht m v2
R
D
2
2
ht
m v F
R
Câu 44: Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc đầu vo Thời gian chuyển động của vật từ lúc ném tới lúc
chạm đất? A t 2gh B t 2h
g
C t 2g
h
D
2
h t g
Câu 45: Trong chuyển động ném ngang, tầm ném xa của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Trang 8A Vận tốc ném, độ cao ném, vị trí ném B Vị trí ném
C Gia tốc ném D Khối lượng ném
Câu 46: Một vật cân bằng chịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ:
A Cùng giá, cùng độ lớn, cùng chiều B Cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều
C Cùng độ lớn và có giá vuông góc nhau D Được biểu diễn bằng hai vectơ giống hệt nhau
Câu 47: Mômen lực tác dụng lên một vật là đại lượng:
A Dùng để xác định độ lớn lực tác dụng B Đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực
C Vectơ D Luôn có giá trị âm
Câu 48: Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song:
A Ba lực có độ lớn bằng nhau B Ba lực đồng quy
C Ba lực có giá vuông góc nhau từng đôi một
D Ba lực có giá đồng phẳng, đồng quy, hợp của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba
Câu 49: Gọi Flà lực tác dụng lên vật rắn có trục quay O, d là cánh tay đòn của lực đối với trục quay O Mômen
của lực: A M = F.d B M F d C M F
d
d
Câu 50: Một viên bi nằm cân bằng tại đáy có dạng lòng chảo, dạng cân bằng của viên bi khi đó là:
C Cân bằng phiếm định D Lúc đầu cân bằng bền, sau một thời gian chuyển thành cân bằng phiếm định
III ĐÁP ÁN:
TRƯỜNG THPT
TỔ: VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II VẬT LÝ 10 CƠ BẢN
NĂM HỌC: 2013 - 2014
I LÝ THUYẾT:
Chương 4: CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN:
1 Động lượng Định luật bảo toàn động lượng:
Trang 9- Viết được công thức tính động lượng và nêu được đơn vị đo động lượng
- Phát biểu và viết được hệ thức của định luật bảo toàn động lượng đối với hệ hai vật
- Vận dụng định luật bảo toàn động lượng để giải được các bài tập đối với hai vật va chạm mềm
- Nêu được nguyên tắc chuyển động bằng phản lực
- Vận dụng được định luật bảo tòan động lượng để giải quyết các bài toán đơn giản
2 Công và công suất:
- Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính công
- Vận dụng được các công thức: A Fscos và P =A
t
3 Động năng:
- Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính động năng và vận dụng giải bài tập cơ bản Nêu được đơn
vị đo động năng
4 Thế năng:
- Phát biểu được định nghĩa thế năng trọng trường của một vật và viết được công thức tính thế năng này
- Nêu được đơn vị đo thế năng
- Viết được công thức tính thế năng đàn hồi
- Vận dụng được biểu thức của thế năng trọng trường, biểu thức của thế năng đàn hồi giải các bài toán tương tự như các bài toán trong SGK
5 Cơ năng:
- Phát biểu được định nghĩa cơ năng và viết được biểu thức của cơ năng
- Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng và viết được hệ thức của định luật này
- Vận dụng định luật bảo toàn cơ năng để giải được bài toán chuyển động của một vật
Chương 5: CHẤT KHÍ:
1 Cấu tạo chất Thuyết động học phân tử chất khí:
- Phát biểu được nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí
- Nêu được các đặc điểm của khí lí tưởng
2 Quá trình đẳng nhiệt Định luật Bôilơ – Mariốt:
- Phát biểu được định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt
- Vẽ được đường đẳng nhiệt trong hệ toạ độ (p, V)
- Vận dụng được định luật Bôilơ - Mariôt để giải các bài tập trong bài và các bài tập tương tự
3 Quá trình đẳng tích Định luật Sáclơ :
- Phát biểu được định luật Sác-lơ
- Vẽ được đường đẳng tích trong hệ toạ độ (p, T)
- Vận dụng được định luật Sac-lơ để giải các bài tập trong bài và các bài tập tương tự
4 Phương trình trạng thái khí lí tưởng:
- Nêu được các thông số p, V, T xác định trạng thái của một lượng khí
- Viết được phương trình trạng thái của khí lí tưởng pV
T = hằng số
- Vẽ được đường đẳng áp trong hệ toạ độ (V, T)
- Vận dụng được phương trình trạng thái của khí lí tưởng để giải được các bài tập đơn giản
Chương 6: CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC:
1 Nội năng và sự biến thiên nội năng
Trang 10- Nêu được có lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật
- Nêu được nội năng gồm động năng của các hạt (nguyên tử, phân tử) và thế năng tương tác giữa chúng
- Nêu được ví dụ về hai cách làm thay đổi nội năng
- Vận dụng được công thức tính nhiệt lượng để giải các bài tập ra trong bài và các bài tập tương tự
2 Các nguyên lí của nhiệt động lực học
- Phát biểu được nguyên lí I Nhiệt động lực học
- Viết được hệ thức của nguyên lí I Nhiệt động lực học U = A + Q Nêu được tên, đơn vị và quy ước về dấu của các đại lượng trong hệ thức này
- Phát biểu được nguyên lí II Nhiệt động lực học
- Vận dụng được nguyên lí thứ nhất của NĐLH để giải các bài tập ra trong bài học và các bài tập tương tự
Chương 7: CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG SỰ CHUYỂN THỂ:
1 Chất rắn kết tinh Chắt rắn vô định hình
- Phân biệt được chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình về cấu trúc vi mô và những tính chất vĩ mô của chúng
2 Sự nở vì nhiệt của vật rắn
- Viết được các công thức nở dài và nở khối
- Nêu được ý nghĩa của sự nở dài, sự nở khối của vật rắn trong đời sống và kĩ thuật
- Vận dụng được công thức nở dài và nở khối của vật rắn để giải các bài tập đơn giản
3 Các hiện tượng bề mặt của chất lỏng
- Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng căng bề mặt
- Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng dính ướt và không dính ướt
- Mô tả được hình dạng mặt thoáng của chất lỏng ở sát thành bình trong trường hợp chất lỏng dính ướt và không dính ướt
- Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng mao dẫn
- Kể được một số ứng dụng của hiện tượng mao dẫn trong đời sống và kĩ thuật
4 Sự chuyển thể của các chất
- Viết được công thức tính nhiệt nóng chảy của vật rắn Q = m Vận dụng được công thức Q = m, để giải các bài tập đơn giản
- Phân biệt được hơi khô và hơi bão hoà
- Viết được công thức tính nhiệt hoá hơi Q = Lm Vận dụng được công thức Q = Lm để giải các bài tập đơn giản
- Giải thích được quá trình bay hơi và ngưng tụ dựa trên chuyển động nhiệt của phân tử
- Giải thích được trạng thái hơi bão hoà dựa trên sự cân bằng động giữa bay hơi và ngưng tụ
5 Độ ẩm không khí
- Nêu được định nghĩa độ ẩm tuyệt đối, độ ẩm tỉ đối, độ ẩm cực đại của không khí
- Nêu được ảnh hưởng của độ ẩm không khí đối với sức khoẻ con người, đời sống động, thực vật và chất lượng
hàng hoá
II BÀI TẬP: