- Nếu câu ao ớc có thể xảy ra trong t ơng lai thì cấu trúc nh sau: S wish simple present S will + Vo EX: She wishes she will get a new bike next year She have no enough money to buy, bu
Trang 1GRAMMAR IN NGỮ PHÁP TIẾNG ANH
ENGLISH-Trường:
Họ tên:
Trang 2GRAMMAR IN
ENGLISH-NGỮ PHÁP TIẾNG ANH
1 WISH ( IF ONLY) SENTENCES: ( CÂU ƯỚC MUỐN )
S1 + wish (simple present) + S2…
Past: had (not) + V3/ed
EX: We went out to find something to eat yesterday, but it
rained and we got wet We wish we had gone out with umbrella
- Khi câu diễn tả khả năng ta dùng Could + Vo
EX: She can‟t swim She wishes she could swim well
- If only gi nh ) đ ợc dùng chỉ một ớc muốn
EX: If only he came now!
- Nếu câu ao ớc có thể xảy ra trong t ơng lai thì cấu trúc nh sau: S wish (simple present) S will + Vo
EX: She wishes she will get a new bike next year ( She have no enough money to buy, but she‟s doing part time.)
2 PASSIVE VOICE: ( CÂU BỊ ĐỘNG )
- Simple Present: is/am/are (not) + V3/ed
- Present continuous: is/am/are (not) + being + V3/ed
- Perfect present: have/has (not) + been + V3/ed
- Simple past: was/were (not) + V3/ed
Trang 3- Past Continuous: was/were + being + V3/ed
- Perfect past: had + been + V3/ed
- Modals: Can/could/may/might/should/ought to/… + be + V3/ed
- Note: get + V3/ed
+ Dạng: S1 + V1 + that + S2 + V2 ( Dùng chỉ sự việc phỏng
đo n, không chắc chắn ):
It + be + V1_3/ed + that + Clause
S2 + be + V1_3/ed + to Vo
+ be (quá khứ) V1_3/ed + to have V3/ed
+EX: People said that he was very rich
It was said that he was very rich/ He was said to have been very rich
3 SINGULAR AND PLURAL: ( số ít và số nhiều)
- Nguyên tắc: Hiện tại đơn, danh t số t, động t th m s/es, số nhi u động t không thêm
Noun(sing) + Vs/es(have-> has)
Noun(plu) + Vo ( be-> are/were)
- N1 + Preposition + N2: Verb chia theo N1
( with, along with, as well as c ng nh ), togerther with,
accompanied by, no less than v cả), in addition to, (but)not…)
- N1 or N2
Either N1 or N2
Neither N1 nor N2 Verb chia theo N2
Not only N1 but also N2
Not only N1 but N2 as well
- Most, many, some, all, more, part, hafl, percent,…of + N: Verb chia theo N
Trang 4One of the + Ns/es
Either of the Ns/es
Any/any of the Ns/es
Neither/neither of Verb chia theo singular
- No/none of N: V chia theo N
- Each + sing N + and + each + sing N+ sing V
Every
Many a
- A number of…(nhi u…): Verb chia theo plural
The number of…(số l ợng): Verb chia theo singular
- One of + plural N + who/which/that + plural V
- The + Adj đ ợc hiểu theo nghĩa là danh t chỉ ng ời ) : verb chia theo plural
Ex: the rich, the poor, the English, the need…)
- Noun(plural) + V chia theo plural
( Children, men, women, cattle gia súc, the pulic, feet, oxen, data dữ liệu, bacteria vi khuẩn, police, criteria, pountry…)
Note:
+ Number_N(số ít) + Noun
EX: a two-week vacation, a three-floor buiding
- Criterion singular): ti u chuẩn, chỉ ti u
army crowd
Trang 5audience kh n th nh giả) carbinet nội c c)
Ex: The family was elated phấn chấn) by the news
The crowd was wild with excited
The organization has lost many members this year
Our team is going to win the game
Notes: Majority c thể đ ợc dùng số t l n số nhi u Nếu đứng
một mình thì dùng số t, N u theo sau n l danh t số nhi u ta dùng số nhi u
Ex: The majority believes that we are in no danger
The majority of the students believe him to be innocent vô tội)
Các danh từ luôn chỉ số ít
- Each, every, either, neither, many a + sing Noun
- Someone, something, somebody, anyone, anything,
anybody,noone, nothing, nobody, everyone, everything,
everybody…
- The + N + and + N ( chỉ chung môt ng ời hoặc một v t )
EX: The writer and the playwright: nh văn v ng ời viết k ch
- Plural phrase ( time, money, weight, distance )
- Ving/ to infinitive…
Clause That/ Wh…) nguyên 1 mệnh đ chỉ số ít
- Noun + s ( singular ) : News, physics, mumps, the United
States, Measles, rickets, SARS, civics (công dân), politics
Trang 6ch nh tr )., optics quang h c), mechanics cơ h c), electronics điện t h c), ethics đạo đức h c), aesthetics thẩm m h c), hydraulics th y lợi h c), metaphysics si u hình h c), statistics thống k h c), obstertrics sản khoa), pediatrics nhi khoa)…
- The tittle of book, film… tựa sách, phim)
- Danh t t n cùng on, um
4 REPORTED SPEECH: ( CÂU TƯỜNG THUẬT)
- Command/request C u ề nghị, u ầu ( S + told/asked)
S + told/asked/order + O + (not) to Vo
Ex: Lan told me :” lend me the pen on the table, please!”
Lan told me to lend her the pen on the table
- Statement C u h ng ịnh
S + told + O (that) + S + Verb (lùi thì v 1 b c )
EX: Nga said to Nam:” I was very tired of finishing report
“Do you study English?” Nga asks Nam
EX: Nga asks Nam if/whether He studies English
Trang 7- Today -> that day
- Yesterday -> the day before/the previous day
- Last week -> the week before/the previous week
- Tomorrow -> the following day/the day after/the next day
- Next year -> the following year/the year after/the next year
Note:
- Các động t khiếm khuyết( ought to/should/used
to/would/could/might…) không đ i
- Had to -> must + Vo
- Adv of place + by O + Adv of time
- Không đ i thì khi động t giới thiệu đang ở dạng hiện tại, lời nói gián tiếp diễn tả 1 chân lý, hay 1 thói quen ở hiện tại
EX: Minh says: “I‟m happy when going here”
Minh says he is happy when going here
- ộng t “say to” said to) đ i th nh tell told) Nếu sau say said) không c Object thì khi đ i sang câu gi n tiếp ta c thể giữ
nguyên
- Khi thay đ i t câu trực tiếp sang câu gián tiếp, trong một số
tr ờng hợp ta cần dùng động t t ờng thu t cho phù hợp với ý nghĩa c a câu
EX: If I were you, I would meet her
He advised me to meet her
- Simple future (will(not) +Vo)-> conditional present(would(not) +Vo)
5 BARE INFINITIVE: ( Động từ nguyên mẫu hông to )
- Make/let/see/hear/watch/listen/notice/feel/have( nhờ bảo ở thể
ch động)
- Do/does/did
Trang 8- Modals: can/could/will/would/shall/should/may/might…
- Had better( nên ), would rather = had rather ( thích hơn ), ought
to ( phải ), used to đã t ng ), be going to( sắp s a ), nothing but ( không gì nh ng chỉ ), can‟t but không còn cách nào hơn
Mention: đ c p Mind: b n tâm Miss: nhớ, lỡ Postpone: t chối Practice: thực hành Quit: chối t
Recollect: nhớ lại, h i
t ởng lại Resist: kh ng cự Suggest: đ ngh Understand: hiểu
- Dùng sau giới t : on, at, for, of, about…
- Dùng sau các thành ngữ: can‟t stand không thể ch u ), can‟t help (không thể không ), be busy, be worth đ ng để ), have difficulty (in)/trouble, look forward to ( trông đợi ), be/get used
to
(quen với), get accustomed to ( quen với ), feel like, it‟s no
good/use ( vô dụng ), be near ( gần, suýt ), have fun, have a good time, have a hard time, have a difficult time
- Dùng sau: there is (no): (không)có, there is much: có nhi u, there is little: có t,…
- Spend/Waste (time/money) + Ving
- Sit/stand/lie (place) + Ving
- Catch/find/leave + O + Ving
Trang 9- Prefer + Ving + to + Ving
7 TO INFINITIVE: ộng từ nguyên mẫu ó to
I Subject + V + to infinitive
Advise:khuyên
Agree: đ ng ý
Arrange: kế hoạch
Ask: yêu cầu, đòi hỏi
Care: quan tâm
Threaten: đe d a Volunteer: tình nguyện Wait: chờ đợi
Want: muốn Wish: ao ớc…
Would like/love/enjoy: thích
EX: I want to buy a new car
She decides to make a cake for me
II Subject + V + Object + to infinitive
Order: ra lệnh Permit: cho ph p Persuade: thuyết phục Require: y u cầu Teach: dạy
Tell: kể Want: muốn Warn: cảnh b o
Trang 10Beg: van xin
Dare: th ch
Force: p buộc
Need: cần Remind: gợi nhắc Urge: thúc giục EX: They invited me to go to the party
His morther allowed him to buy this shirt
I dare you to do it
8 GERUND OR TO INFINITIVE
- Regret: to Vo: hối tiếc khi phải l m ch a xảy ra ), hối tiếc khi phải thông báo v một đi u gì đ không tốt đẹp
Ving: hối tiếc đã làm gì
- Stop: to Vo: d ng lại để làm việc khác
Ving: d ng hẳn việc đang làm
- Prefer Ving + to + Ving
Prefer + to Vo RATHER Than + to Vo
- Những động t sau đây theo sau l to infinitive hoặc gurund với nghĩa không đ i: begin, start (bắt đầu), can‟t stand,
continue(tiếp tục), dread, hate, like, love, prefer,…
9 Response to Yes-No question
- Yes, S + V / No, S + V n‟t
- Yes/no, thông tin b sung
- Câu ph đ nh trả lời giống khẳng đ nh
- Dùng cấu trúc “…so/not”
think believe
I hope + so
expect suppose nh ng I hope not/I‟m afraid not tôi e l không )
Trang 11 Mộ thành động/sự việc xảy ra ở hiện tại
Một thói quen diễn ra th ờng xuyên
Một chân lý/sự th t hiển nhiên
EX: Tom often goes to school by bike
We water flowers in the font of the house everyday The moon goes around the Earth
- Adverbs: today, never, , frequently= often=
usually generally normally th ờng xuy n), sometime at
times= occasionally đôi khi), always= all the time(luôn luôn) , hardly ever= seldom= rarely ( hiếm khi ),
EX: I am doing homework now
- Adverbs: now, at the moment, right now, When + S + simple past,”look,…”, “listen…”, at the present, at this time…
- Note:
Những động t không chia ở thì tiếp diễn: see, hear, feel, seem, taste, smell, understand, believe, forget, remember, like, love,
Trang 12enjoy, hope, need, prefer, recognize, want, be, appear, belong
to
Present Perfect
- S + Have/has (not) + V3/ed
- Uses:
Một h nh động v a mới xảy ra
Một sự việc ở quá khứ không x c đ nh rõ thời gian
Một sự việc liên quan hiện tại
Một kinh nghiệm
- Adv: just, recently= lately, many times, up to now, How long…?, so far till now up to the present, since, for, not) yet, ever, already, never…before, twice,…, several time…
Một sự việc không còn liên quan hiện tại
EX: He went out last night to meet his friends
They smiled at me this morning
- Advs: yesterday, ago, last year, last month…, in 1996, in the past, in ancient time( vào thời c x a), in one‟childhood thời thơ ấu)…
- Used to + to Vo: đã t ng, diễn tả th i quen ở qu khứ
EX: When he was young, he used to go to school on foot everyday
Trang 13- Adv: while, as, at + past time, when S + simple past
Past Perfect
- S + Had V3/ed
- Uses
Một h nh động xảy ra tr ớc một h nh động khác trong quá khứ
Một h nh động xảy ra tr ớc một thời điểm xác đ nh ở quá khứ
- Adv: by + past time, by the time simple past , simple past + After + past perfect, Past perfect + Before + Past time
Simple Futute
- S + will/shall(I ,we)
- Uses:
Một h nh động, sự việc xảy ra ở t ơng lai
- Adv: tonight, netx week, this year, soon=presently, tommorow, sooner or later, in future, in the future, one of these day,
Trang 14Note: Không dùng thì t ơng lai khi đi với mệnh đ thời gian mà phải dùng thì hiện tại, các mệnh đ đ nh : when, since, before, until…
(when, after, before, since…) phải chia ở thì hiện tại v ng ợc lại
11 CÁCH THÊM –ING, -ED, -S/ES VÀO ĐỘNG TỪ HOẶC DANH TỪ
I CÁCH THÊM “-ING” VÀO ĐỘNG TỪ
-Khi động t t n cùng bằng một –e, ta phải bỏ -e tr ớc khi
thêm –ing
Ex: love loving, write write writing, etc
Nh ng nếu động t t n cùng bằng –ee, ta v n giữ nguyên
Fix fixing, play playing (vì có x, y) ở cuối t
Greet greeting đi tr ớc bằng 2 nguyên âm)
Work working đi tr ớc bằng 2 phụ âm)
Quy lu t n y c ng p dụng cho ộng từ 2 vần, miễn là dấu
nhấn nằm trên vần cuối cùng:
Be‟gin beginning, pre‟fer preferring
Nh ng „suffer suffering (vì dấu nhấn nằm ở vần đầu)
C c động t t n cùng bằng “l” th ờng đ ợc gấp đôi Mĩ: không
gấp đôi)
Một v i tr ờng hợp cần phải thuộc lòng:
Trang 15Die dying, lie lying, tie tying (hoặc tieing)
II CÁCH THÊM “-ED” VÀO ĐỘNG TỪ
Thêm –d v o sau c c động t t n cùng bằng –ee hoặc –e
Ex: live lived, agree agreed, etc
- Thêm –ed v o c c động t còn lại:
Work worked, learn learned
Tuy nhiên chúng ta cần chú nh sau:
a ối với c c động t một vần, t n cùng bằng một nguyên âm + một phụ âm (tr h, w, x, y), chúng ta phải gấp đôi phụ âm
tr ớc khi thêm –ed:
Ex: fit fitted, stop stopped, etc
Nh ng: stay stayed (vì t n cùng là phụ âm y), work
worked (vì t n cùng là 2 phụ âm rk), heat heated (vì t n cùng là 2 nguyên âm ea)
b ối với động t có 2 vần có dấu nhấn ở vần cuối cùng và vần này có cấu tạo âm nh tr ờng hợp (a) nói trên, chúng ta
c ng phải gấp đôi phụ âm tr ớc khi thêm –ed:
Ex: pre‟fer preferred, per‟mit permitted, etc
c ộng t t n cùng bằng phụ âm –y, ta chia ra l m 2 tr ờng
Trang 16 Hầu hết các danh t số nhi u đ u đ ợc thành l p bằng cách
thêm –s vào danh t số ít
Ex: boy boys, house houses, dog dogs, etc
Các danh t t n cùng bằng o, s, sh, ch, x, z đ ợc tạo thành số nhi u bằng cách thêm –es
Ex: dish dishes, church churches, box boxes, bus buses, quiz quizes, etc
Ri ng đối với các danh t có t n cùng bằng –y thì ta chia ra làm
bằng cách bỏ đi –f hoặc –fe r i thêm vào –ves
Ex: knife knives, wolf wolves, etc
Các danh t t n cùng bằng –f hoặc –fe còn lại thì ta thêm –s
vào cuối danh t để tạo thành hình thức số nhi u cho danh t
đ
Ex: roof roofs, belief beliefs, cliffs, etc
Một số danh t t n cùng bằng một phụ âm + o đ ợc tạo thành
hình thức số nhi u bằng cách thêm –es
Eg: tomato tomatoes, potato potatoes, hero heroes, echo echoes
Các danh t t n cùng bằng một nguyên âm + o, các t vay
m ợn c a n ớc ngoài hoặc các t đ ợc viết tắt thì chỉ cần thêm
–s để tạo thành hình thức số nhi u
Eg: zoo zoos, radio radios, photo photos, piano
pianos
Trang 17- Một số tr ờng hợp danh t bất quy tắc thông dụng:
Singular form Plural form
If S + simple present , S + will(not) Vo
H nh động/sự việc có thể hoặc dễ xảy ra ở hiện tại v t ơng lai
Type 2
If S + simlpe past, S + would(not) Vo (be -> were)
H nh động không thể xảy ra ở hiện tại
Type 3:
If S + past perfect, S + would(not) have V3/ed
H nh động không thể xảy ra ở quá khứ
Note:
- Trong câu chú ý sự việc đang ở tr ờng hợp n o để dùng câu
đi u kiện thích hợp, có thể có sự kết hợp ba loại với nhau
EX: If you hadn‟t stayed up, You wouldn‟t fell asleep now
- UNLESS IF…NOT c nghĩa l “Nếu không”
Trang 18EX: Unless You study harder, you will fail in the exam
- Ngoài liên t IF, câu đi u kiện còn đ ợc giới thiệu bằng các liên
t sau: Suppose hay Suppose that (giả s nh ), On conditional that (với đi u kiện là), Provided that (miễn là), So long as, As long as (miễn l )…
EX: So long as you return the book by Saturday, I‟ll lend it to you with pleasure
Suppose your friends knew how you‟re behaving here, what
would they think?
- When khi), In care trong tr ờng hợp) có thể đ ợc dùng thay thế cho IF
EX: I‟ll be at my uncle‟s house in care you need to reach me
- Các t h m câu đi u kiện:
+ Otherwise and Or else) IF…Not EX: You had better hurry, or you‟ll be late
I always eat breakfast Otherwise, I‟ll get hungry during class
+ But for +Noun phrase : nếu không tại IF…Not EX: But for the storm we should have arrived much earlier + Without + Noun Phrase IF…Not
EX: Without his help I couldn‟t have repaired my TV
Were Mary here now, she would explain the whole matter
If you had asked me, I would have told you the answer
Had you asked me, I would have told you the answer
Trang 19- Trong cả 2 mệnh đ động t đ ở thì Simple Present khi câu
đi u kiện đ ợc dùng để diễn tả đ nh lu t tự nhiên và những kết quả tất yếu
EX: If you heat ice, it turns to water
- C u iều iện ẩn ó thể là bất ứ loại u iều iện nào (hiện tại ó thật, hông thật, quá hứ hông thật)
- Trong câu đi u kiện ẩn, không c đ hai mệnh đ mệnh đ đi u kiện
v mệnh đ kết quả) Một câu đi u kiện ẩn th ờng dùng đến những t hoặc cụm t sau: with, without, otherwise, if so, If not, what if
+ With some training, you could become a geat singer
(= If you had some traning, you could )
+ Without her, I would die (= If I didn‟t have her, I would die.)
+ It sounds like you let people take advantage of you
-> If so, you need to learn to me more assertive
-> If not, maybe you‟re just unlucky
13 RELATIVE CLAUSE
Who: thay thế cho danh t chỉ ng ời, làm ch t
Whom: Thay thế cho danh t chỉ ng ời, làm túc t
Which: thay thế cho danh t chỉ v t
Whose: thay thế cho danh t chỉ ng ời, v t, sự v t chỉ sự sở hữu
When(on which): thay thế t chỉ thời gian
Where(in which): t chỉ nơi chốn
Why(for which): t chỉ lý do, theo sau reason, cause
EX:
+ Mary is my mother She has worked as teacher for 6 years
Mary, who has worked as a teacher for 6 years, is my mother Note:
Trang 20- Nếu trong câu không c “Whom”, ta c thể thay bằng “Who”
- T chỉ số l ợng + OF Whom/OF Which
- Preposition + Whom/Which
- “That” c thể thay cho “Who, Whom, Which”, “That” không
đ ợc đặt sau dấu phẩy ”,”
The car stolen yesterday is mine
She standing over there is my sister
14 COMPARISON ( CÂU SO SÁNH)
I Comparison of equality( so sánh bằng) 2 ối tượng
As + adj/adv + as + N/ProNoun Not + as/so +adj/adv + as
The same + Noun + as +N/proNoun
- Gi tăng prices run số lần) as + adj + as…
Chi ph cost as adj as…
EX: This encyclopedy costs twice as much as the other one
II The comparative (h i ối tượng)
- Tính t ngắn: Adj/adv + er + THAN
- Tính t dài: more Adj/adv + THAN
- Tr ớc so s nh hơn, ta c thể s dụng MUCH, FAR, A BIT, A LITTLE, RATHER, SLIGHTLY, A LOT
EX: A bus is far cheaper than a taxi
III The Superl tive ( 3 ối tượng trở lên)
- Tính t ngắn: The Adj + Est + In/of
- Tính t dài: The most adj + In/of (S + present perfect)
IV The Irregular Comparison
Nguyên m u->so s nh hơn-so sánh nhất
Good/well -> better- the best
Trang 21Bad/badly -> worse- The worst Many/much -> more- the most Little -> less- the least
Far -> Farther/further- The farthest/The furthest
V Comparative of inferiority
Less Adj + Than Hình thức này không thông dụng bằng “Not So Adj…As”
VI So sánh tiệm tiến ( ngày càng)
Adj + ER AND Adj + ER MORE AND MORE + Adj EX: The exercises are more and more difficult
It is getting hotter and hotter
VII So sánh song song ( Càng càng)
The Adj + ER, The Adj + ER The More Adj, The More Adj EX: The harder you are, The more successful you get
VIII Transformation ( Biến ổi câu )
So sánh không bằng -> So sánh hơn
Not as/so Adj as -> Adj + ER/The more Adj +Than
- Nam isn‟t as/so young as Bill
-> Bill is younger than Nam
- History isn‟t as/so difficuilt as English
-> English is more difficult than History
- Mary doesn‟t sing so well as Lucy
- -> Lucy sings better than Mary
So sánh hơn -> so sánh không bằng
Bỏ ER, More c a tính t -> Not as/so Adj as
- I work harder than Tom -> Tom doesn‟t work so hard as I
- Bill stayed up later than me -> I didn‟t stay up so late as Bill
Tính t có 2 vần t n cùng l “ Y, ER, OW, ANT, LE, ET ” thì đ ợc xem là tính t ngắn
EX: happy, clever, narrow, pleasant,
Note: Khi thêm ER và EST:
Trang 22- Nếu tính t t n cùng là _E, ta chỉ th m “R” hoặc “ST”
EX: Large -> Larger -> Largest
- Nếu tính t t n cùng là Phụ âm + “Y”, đ i “Y” th nh “I” tr ớc khi th m “ER” hoặc “EST”
EX: easy -> easier -> easiest
- Nếu tính t t n cùng l Nguy n âm + “Y”, “Y” đ ợc giữ
nguyên
EX: Gray -> Grayer -> Grayest
- Nếu tính t t n cùng là một Nguyên âm + một Phụ âm, gấp đôi phụ âm tr ớc khi thêm
EX: hot -> hotter -> hottest
15 QUANTITY ( SỐ LƯỢNG )
I Most + Noun
Most of the/my/this/that/ +Noun
Most of you/us/them/it
II Many + Ns/es ( Danh t đếm đ ợc, số nhi u)
Much + N ( Danh t không đếm đ ợc, số ít ) Many/much = a lot of, plenty of, lots of
A large number of + Ns/es = many
A great deal of + N = much III All of/some of/none of/ you/us/them/it
Only some of ( 1 số trong nhi u )
IV Few (# many) + Ns/es
Little ( # much) + N Ít, thiếu, hiếm
A few/ a little : 1 t d chút t, hơn mong đợi ) Just/only + a few/a little
EX: Take your time We‟ve got a little time Hurry up, we have got little time
Come early I have a few books to read
The theatre is nearly empty There are few people here
Note:
- Too, so, as, very + many/much
- Much đ ợc dùng câu ph đ nh, câu hỏi
Trang 23- One of the + Ns/es: một trong những
16 PARTICIPLES ( PHÂN TỪ )
Present: Ving
Past: V3/ed
Participles is used as Adj
Ving: nghĩa ch động, dùng cho v t việc
Ved: nghĩa b động ( dùng chỉ ng ời )
EX: This is an interesting book
I‟m interested in reading books
17 SAYING SIMILARITY ( trả lời tương ồng )
- Câu khẳng đ nh
S + V(am, is, are,do, does,did…), too
So + V (am, is, are, do, does, did…) + S
- Câu ph đ nh
S + Vn‟t am,is,are, do, does, did…) either
Neither + V(am, is, are, do, does, did…) + S
EX: Nam is tall, his sister is, too
My friend didn‟t go to library last week, I didn‟t either
18 TAG QUESTION
- Khi mệnh đ chính ở thể khẳng đ nh, phần đuôi ở thể ph đ nh
v ng ợc lại
- Ch t c a câu l đại t , ta lặp lại
- Ch t là danh t , ta dùng đại t t ơng ứng thay thế
- Note:
+ ại t “This/that” đ ợc thay bằng “it”, “there/those” đ ợc thay bằng “They”
+ There be) , dùng “there” ở phần đuôi
+ Let‟s + V -> Shall we
+ ại t “Nothing/everything” thay bằng “it”
+ I am -> aren‟t I
+ Câu mệnh lệnh -> will you, won‟t you
Trang 2419 MODALS
- Can: có thể
+ Khả năng v tinh thần hoặc tài nghệ
EX: I can dance well
+ Diễn tả khả năng v thể xác, sức lực hoặc khả năng xảy ra EX: He can lift this heavy stone
+ Có thể dùng “be able to” thay “Can”, khi “can” mang nghĩa
“c thể”, “khả năng” khi c một n lực n o đ
+ Can‟t : c nghĩa l “chắc không”, “không thể”
+ Ở thì k p c ng nh t ơng lai, ta bắt buộc phải dùng “be able to” thay cho “Can”
EX: I‟ll be able to swim
- Could
+ Quá khứ đơn c a “Can”
EX: I learned as much as I could
+ C ng c nghĩa l “c thể” ở hiện tại
EX: Don‟t do that, it is dangerous, you could easily kill yourself
+ “Could” c thể thay thế “Can” với nghĩa hiện tại hoặc t ơng lai trong câu hỏi xin phép ( trong câu trả lời có thể dung “Can” hay “Could”)
EX: Could I come in late tommorow night?
Yes, you can/could
- Must: Nên, phải nghĩa mạnh hơn “ought to”)
+ Chỉ sự bắt buộc ngoài ý muốn c a ch ngữ
EX: You are lazy You must be harder
+ Diễn tả đo n đ nh “chắc l ”
Everyone must be very tired after such a long journey
+ “Must not” chỉ sự cấm đo n
EX: you mustn‟t tell lies
- Will: Sẽ
+ “Will” đi với tất cả các ngôi diễn tả sự cố chấp
EX: I‟ll go there though it rains
+ Diễn tả sự vui lòng, thỏa thu n
EX: If you need me, I‟ll help you
Trang 25- Would:
+ ng nghĩa với “want to” nh ng dùng l ch sự hơn
EX: Would you help me, please?
+ Chỉ một việc th ờng xảy ra trong quá khứ used to: đã t ng)
- Should: Nên
+ Diễn tả lời khuy n hay đi u nên làm
You should give up smoking
- May/might
+ May: đ ợc ph p “to be allowed to, diễn tả sự cho phép ở hiện tại c ng nh t ơng lai
EX: You may go now/tommorow
+ Mở đầu câu xin ph p, ta dùng “Might I” thay vì “May I” thì
l ch sự hơn
EX: Might I use you phone?
+ Dùng diễn tả sự nghi ngờ ở hiện tại c ng nh t ơng lai
EX: He may come today( có thể hôm nay anh ta đến)
+ Might diễn tả sự đòi hỏi
You might tell me what he said
- Need: Cần/Needn‟t: Không cần phải
EX: We have plenty of time for doing the work We needn‟t be hurried
- Used to: đã t ng, diễn tả một thói quen ở quá khứ
EX: When I was a little boy, I used to swim into this river
- Had better (not) : Nên(không nên)
+ ợc dùng khi bạn muốn cảnh báo hay nhắc nhở ai đ rằng
h phải l m đi u gì đ , nếu không làm sẽ d n đến kết quả không hay
EX: You had better be on time/ You had better not be late
+ Had better mang nghĩa hiện tại, t ơng lai, KHÔNG phải quá khứ
+ Had better th ờng đ ợc viết tắt l “I‟d better, You‟d better…” trong giao tiếp
20 MODALS PERFECT
Ought to have + V3/ed Should have + V3/ed: đ ng lẽ đã
Nga failed in the exam She should have studed harder
Trang 26Can‟t have + V3/ed: c lẽ đã không
EX: She can‟t be ill I have just seen her plaiying basket ball in the school yard
May/might have + V3/ed: có lẽ đã
They got wet because of the rain They may have gone out without umbrella
Must have + V3/ed: chắc l đã, ắt hẳn đã
Mary feel asleep She must have stayed up all night
Needn‟t have + V3/ed: đã không cần
21 ARTICLES: A/AN/THE
I A/An + Noun(count, singular)
- A + Noun bắt đầu bằng phụ âm nh “p,c,g,…”
EX: a child, a table, a university, a Euroupean
- An + Noun bắt đầu bằng nguy n âm “a, e, o, u, I” v “H” câm EX: an apple, an egg, an hour, an honest man…
- Use:
+ Danh t chỉ ngh nghiệp số t: He‟s a teacher
+ Danh t đ ợc giới thiệu lần đầu: I see an apple on the table + A/An c nghĩa l “một”: I have bought a book
+ Trong câu cảm thán với “What + N count, singular”: What a lovely baby
+ Trong cụm t chỉ số l ợng: a few, a little, a lot of…
+ Sau “There is/was…”: There is a zoo in my city
+ ặt A/An giữa Adj và Noun nếu tr ớc Adj c “so/as/too”: too good a boy
II The + Noun(singular, plural)
- Mạo từ xá ịnh, ược dùng khi:
+ Danh t chỉ v t duy nhất: The sun, the earth, the moon, the sky…
+ Tr ớc danh t đ ợc đ c p lần thứ hai: A bird flew into the classroom The bird sat on my desk
+ Trong so sánh nhất và số thứ tự:
He is the most intelligent boy in his class
The first, the second,…
Trang 27+ Khi cả ng ời n i v ng ời nghe đ u hiểu ngầm là nhắc đến
v t hay ng ời nào: Could you open the door please?
+ Tr ớc tên các nhạc cụ: He‟s playing the piano
+ Cấu trúc” the + Adj” c nghĩa l ng ời: the rich, the poor + Tr ớc tên riêng c a đại d ơng, sông, biển: The Pacific Ocean + The + N(singular): loại, loài
+ Trong cấu trúc The N + of + N: the city of Bostan, the importance of study
- Không dùng mạo t tr ớc danh t chỉ:
+ Màu sắc: green, red, blue,
+ V t liệu: gold, silk, silver,
+ Bữa ăn: breakfast, lunch, dinner
+ Môn h c: Maths, History, English
+ Ngôn ngữ: French, German,
+ Ph ơng tiện v n chuyển sau “By”: by train, by bicycle,
+ Quốc gia: Vietnam, England,
+ Thành phố: Da Lat, Lam Dong,
+ ờng phố: Tan Da street,
+ In spring/summer/autumn/winter
22 Will/ Be going to + Vo
- Will đ ợc dùng khi quyết đ nh làm gì tại thời điểm đang n i,
đi u xảy ra trong t ơng lai
EX:
- Be going to đ ợc dung khi quyết đ nh việc gì đ tr ớc r i, dự
đo n một tình huống chắc chắn xảy ra có báo hiệu tr ớc
EX: The next Sunday is a good day I‟m going to go on a trip with my friends
23 Cá h phát m S/ES và ED
- S/ES
+ /iz/: x, s(e), c(e), ge, ch, sh, z
+/s/: k(e), t(e), ph/p(e), f, th
+/z/: others
- ED:
+/id/: t, d
+/t/: ss, x, sh, k(e), p(e), ph, ch, gh
Trang 28+/d/: others
24 Trọng âm
- Nhấn li n tr ớc: _tion, _sion, _ity, _ety, _ic, _ics, _al, _ian, _eous, _uous, _ ious, _logy, _graphy
+ EX: solution, pollution, population
+ Ngoại lệ television, politics, arithmetic
- Nhấn ngay nó: _oon, _eer, _ese, _ique, _ain, _ee, _esque
+ EX: degree, referee( tr ng tài), remain, unique
+ Ngoại lệ Commitee, coffee
- Nhấn tr ớc li n tr ớc: _ate, _fy, _ize
+ EX: educate,
- Two syllable Noun/Adj: danh t , tính t hai vần, ta nhấn vấn thứ nhất
+ EX: Apple, candy…
- Two syllable Verb: động t hai vần, ta nhấn vần thứ hai
+ EX: Insist, arrange
- ối với t ghép:
+ Nếu là danh t thì tr ng âm rơi v o phần thứ nhất
EX: desktop, tea-cup
+ Nếu l động t , tính t thì tr ng âm rơi v o phần thứ hai
EX: Good-looking, old-fashioned, overlook…
Trang 29Ở đâu
Ai Tại sao
ể làm gì
C a ai Ai(túc t ) Loại gì
Nh thế nào Bao nhiêu tu i Bao nhiêu(uncount) Bao nhiêu(count) Bao lâu
Bao lâu một lần Bao xa
I listen classical music to relax my mind
26 ADJECTIVES AND ADVERBS (Tính từ và trạng từ)
Trang 30EX: She is a beautiful girl
This is a new book
+ ứng sau động t “to be” v những động t feel (cảm thấy), look (trông có v ),appear d ờng nh ), smell (ng i có v ), taste (nếm có v ), sound (nghe có v ), seem d ờng nh ), become (trở nên)= go/get/grow/turn, keep(v n còn), remain(v n còn)= stay: giữ, duy trì, prove: hóa ra
+ Make, keep, find + O + Adj
+ Note: Trong một số tr ơng hợp đặc biệt, tính t có thể đ ng sau danh t
Khi danh t mà nó b nghĩa chỉ chi u dài, chi u cao, tu i t c…
EX: This table is 2 meters long
My mother is 38 years old
Khi tính t đ ớc dùng với các t something, someone, anything, anyone, everything, nothing, noone…
EX: I‟ll tell you something important
That‟s nothing new
* Một số TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
- She look at me funny Cô ấy nhìn tôi với c i nhìn kỳ lạ)
- He talks funny anh ấy n i gi ng kỳ kỳ)
- Ha walks funny anh ấy đi t ớng đi sao sao ấy)
EX: It is very cold today
She is extremely intelligent
- B nghĩa cho một trạng t kh c v đứng tr ớc trạng t đ
EX: She sang extremely well