Khái niệm về quỹ đầu tưVề bản chất, quỹ đầu tư là tập hợp những khoản tiền vốn từ những người đầu tư, được hình thành từ việc phát hành các chứng chỉ huy động vốn chứng chỉ quỹ đầu tư và
Trang 1GiẢNG VIÊN: NGUYỄN TRUNG DŨNG
THẠC SỸ QTKD HOA KỲ
Trang 21 Khái niệm về quỹ đầu tư
Về bản chất, quỹ đầu tư là tập hợp những
khoản tiền vốn từ những người đầu tư, được hình thành từ việc phát hành các chứng chỉ
huy động vốn (chứng chỉ quỹ đầu tư) và cáchuy động vốn (chứng chỉ quỹ đầu tư) và các công cụ trên thị trường tài chính
Trang 32 Đặc điểm của quỹ đầu tư
1 Quỹ là tập hợp tiền góp của các NĐT.
2 Độ rủi ro phụ thuộc vào loại tài sản đầu tư
2 Độ rủi ro phụ thuộc vào loại tài sản đầu tư.
3 Loại tài sản đầu tư phụ thuộc vào mục tiêu của
quỹ
4 Quỹ mang lại lợi ích cho các NĐT cá nhân, không
chuyên.
5 Quỹ được quản lý chuyên nghiệp
5 Quỹ được quản lý chuyên nghiệp.
Trang 43 Vai trò của quỹ đầu tư
Cung cấp nguồn vốn dài hạn và ổn định.
Khả năng đa dạnh hóa Danh mục đầu tư
Khả năng đa dạnh hóa Danh mục đầu tư.
Khả năng đáp ứng tốt hơn nhu cầu của NĐT nhỏ.
Kỹ năng quản lý chuyên nghiệp ỹ g q ý y g p
Tính minh bạch và tiện dụng của Quỹ.
Chứng chỉ quỹ (CCQ) có tính thành khoản cao.
Trang 53.1 Vai trò đối với TTCK
a) Góp phần ổn định TTCK
b) Góp phần tăng cung cầu về CK
b) Góp phần tăng cung cầu về CK
c) Góp phần phát triển các thị trường vốn và tăng
cường năng lực quản lý doanh nghiệp.
d) Phương tiện hữu hiệu để thúc đẩy tiết kiệm cá
nhân.
e) Nâng cao chất lượng hoạt động quản lý quỹ
e) Nâng cao chất lượng hoạt động quản lý quỹ.
f) Góp phần mang lại lợi nhuận cho khách hàng
Trang 63.2 Vai trò đối với nhà đầu tư
a) Phân tán rủi ro
b) Tăng tính chuyên nghiệp trong đầu tư
c) Giảm chi phi thông tin nghiên cứu và giao dịch
c) Giảm chi phi thông tin, nghiên cứu và giao dịch
d) Bảo vệ quyền lợi của N ĐY tốt hơn.
3.3 Vị trí của quỹ đầu tư trong hệ thống tổ
chức đầu tư trên TTCK: chiếm vai trò quan
trọng trong việc phát triển TTCK
Trang 7Theo khung pháp luật: Công ty đầu tư / Quỹ
Trang 81 Quỹ đầu tư tập thể dạng công ty
ký
Trang 92 Quỹ đầu tư tập thể dạng tín thác
Trang 103 Quỹ đầu tư tập thể dạng hợp đồng
Trang 114 Quỹ đầu tư hợp danh (partnership)
` Do công ty quản lý quỹ thành lập
` Chào bán hữu hạn cho các tổ chức đầu tư chuyên nghiệp
Trang 121 Quỹ đầu tư tập thể dạng “mở”
` Thường xuyên bán và mua lại CCQ của chính
ì h ( ối hiể h i ầ ộ lầ )
mình (tối thiểu hai tuần một lần)
` Như là một công ty có vốn biến thiên
Đầu tư vào các tài sản có thanh khoản cao
` Đầu tư vào các tài sản có thanh khoản cao
` Công bố NAV hàng ngày
Trang 132 Quỹ đầu tư tập thể dạng “đóng”
` Quy mô vốn đầu tư của quỹ cố định
` Có thể đầu tư vào nhiều loại tài sản khác
` Có thể đầu tư vào nhiều loại tài sản khác
nhau
Trang 143 Quỹ đầu tư tập thể dạng vừa “đóng” vừa
“mở”
` Kết hợp được ưu điểm của hai hình thái quỹtrên
` CCQ có thể được trao mua bán tại giá trị
` CCQ có thể được trao mua bán tại giá trị
NAV
` Có thể đầu tư vào các tài sản không có tính
` Có thể đầu tư vào các tài sản không có tính thanh khoản cao
Trang 154 Sự khác nhau cơ bản giữa hai dạng quỹ trên:
CCQ không có thanh khoản
(trừ khi niêm yết) Tạo thanh khoản cho CCQMua/bán theo quan hệ cung
– cầu trên TTCK Thường
thấp hơn NAV.
Mua/ bán tại giá trị gần với NAV
p
Phí quản lý thấp Phí quản lý cao
Quỹ có thể vay thêm tiền để
Trang 161 Quỹ tự quản lý (theo mô hình công ty và
có bộ máy tự quản lý quỹ)
Trang 172 Quỹ thuê quản lý
` Thuê công ty có chức năng quản lý quỹ
` Với một mức phí phù hợp
` Điều hành hoạt đồng đầu tư của quỹ
Trang 183 Nhược điểm của cơ chế tự quản lý quỹ
` Giá trị tương lai của quỹ không cao
` Không hiệu quả về mặt doanh thu - chi phí
ồ
` Đa dạng hóa nguồn thu
` Hạn chế trong sự đầu tư phát triển
Trang 19` Quỹ chứng khoán
ề
` Quỹ thị trường tiền tệ
` Quỹ hợp đồng tương lại và quyền chọn
` Quỹ bất động sản
` Quỹ trong quỹ
Quỹ được bảo vệ theo nhóm quỹ
` Quỹ được bảo vệ theo nhóm quỹ
` Quỹ linh hoạt
Trang 201 Lựa chọn mục tiêu và chiến lược đầu tư.
` Được cụ thể trong Điều lệ hoạt động của quỹ
ổ
` Mục tiêu tăng trưởng hay ổn định?
` Đầu tư vào loại tài sản nào?
` Tỷ trọng bao nhiêu?
` …
Làm tiêu chí để giám sát hoạt động của quỹ
` Làm tiêu chí để giám sát hoạt động của quỹ
Trang 212 Phát hành chứng chỉ huy động vốn đầu tư.
` Quỹ “đóng” – huy động vốn một lần
` CCQ có thể được niêm yết và giao dịch trên TTCK
` Quỹ ‘”mở” – huy động vốn thường xuyên
` Qua kênh phân phối là các công trên TTCK
` Qua kênh phân phối là các công trên TTCK như CTCK, NH, CT QLQ…
Trang 223 Phân bố tài sản hình thành danh mục đầu
tư (Porfolio)
` Tùy theo mục tiêu của Quỹ
` Đầu tư và cổ phiếu, trái phiếu, công cụ khác…Với tỷ trọng khác nhau
` Với tỷ trọng khác nhau
` Theo dõi danh mục, đánh giá, xem xét…
` Điều chỉnh danh mục đầu tư tùy theo tình
` Điều chỉnh danh mục đầu tư tùy theo tình
hình Æ tối đa hóa lợi nhuận
Trang 234 Niêm yết giá trị tài sản ròng của quỹ (NAV)
` Chỉ dành cho quỹ đóng
ằ
` Nhằm tạo thanh khoản cho CCQ
` Công bố NAV hàng tuần, tháng
Giá trị thị trường của DMĐT – Nợ
` NAV
` NAV =
-Tổng số CCQ
Trang 245 Giao dịch mua bán CCQ
` CCQ dạng “mở” được giao dịch và mua bán trực tiếp với quỹ
CCQ dạng “đóng” được giao dịch mua bán
` CCQ dạng đóng được giao dịch mua bán trên TTCK giữa các NĐT, độc lập với hoạt
động của quỹ
` Là một lựa chọn đáng quan tâm của các NĐT
Trang 256 Đánh giá hiệu quả hoạt động của quỹ đầu tư
Trang 26◦ Tổng chi phí không bao gồm phí môi giới.
◦ Tỷ lệ chi phí này khoảng 0.5% - 5% / năm.
◦ Tùy thuộc nhiều yếu tố như là quy mô, chiến lược ùy t uộc ề u yếu tố ư à quy ô, c ế ược
đầu tư thụ động hay chủ động, có vay nợ hay
không, thị trường trong nước hay ngoài nước…
Trang 27ỷ l h h
iii Tỷ lệ thu nhập
giống như là cổ tức đối với cổ phiếu.
iv Tỷ lệ doanh thu = (tổng giá trị giao dịch (mua và
bán)) / NAV
x Đánh giá mức độ giao dịch của một quỹ
x Thường tỷ lệ này khoảng 75% - 85%
x Thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố
Trang 286.2 Chất lượng của hoạt động quản lý quỹ
◦ linh động điều chỉnh DMĐT Æ tối đa hóa lợi nhuận
◦ Có xu hướng không giao dịch quá nhiều
◦ Được đánh giá thông qua
x Chi phí hoạt động
x Kinh nghiệm hoạt động quản lý quỹ của cty QLQ
x Thành tích đầu tư của cty QLQ
Trang 297 Công bố thông tin
7.1 Sự cần thiết phải công bố thông tin
◦ Đối với các nhà đầu tư
◦ Nâng cao uy tín của quỹ và công ty QLQ
◦ Thu hút thêm vốn cho quỹ
Trang 307.2 Nội dung báo cáo
Trang 31B) Của Ngân hàng giám sát
◦ Báo cáo về sự tuân thủ trong hoạt động của công ty QLQ đối với
x Điều lệ quỹ
x Hợp đồng tín thác, hợp đồng quản lý quỹ
x Các quy định liên quan khác
Trang 32C) Nội dung báo cáo tài chính của Quỹ đầu tư
◦ Tài sản và tổng nợ của quỹ đầu tư: các khoản đầu
tư tổng tài sản các khoản nợ NAV số CCQ đang
tư, tổng tài sản, các khoản nợ, NAV, số CCQ đang lưu hàng…
◦ Thu nhập và chi phí: thu nhập từ lãi và cổ tức, chi
phí hoạt động, các khoản thuế, cổ tức…
◦ Báo cáo thay đổi NAV: định kỳ hàng tuần, hàng
tháng theo quy định g q y ị
◦ Một số thuyết minh khác: nếu cần
Trang 33D) Báo cáo liên quan đến tình hình hoạt động
ầcủa quỹ đầu tư
Tình hình hoạt động của quỹ trong 3 5 năm vừa qua
x Kết cấu DMĐT, tổng tài sản, NAV, việc tăng/giảm quy
ô
mô quỹ…
x Thu nhập và chi phí trong các năm qua.
x Các thuyết minh khác y
Trang 34Qu ỹ ỹ đ ầ u tư có nghĩa v g ụ tuyên b y ố r ỏ
Trang 358.) Phương tiện công bố thông tin
◦ Bắt buộc tại trang web chính thức của Sở giao dịch chứng khoán.
◦ Bắt buộc tại trang web chính thức của quỹ công ty Bắt buộc tại trang web chính thức của quỹ, công ty QLQ.
◦ Trên các tờ báo chuyên ngành, trang tin hoặc
chuyên sâu trong lĩnh vực
◦ Tạp chí đầu tư, hướng dẫn đầu tư…
◦ Các tờ chuyên cung cấp thông tin về hoạt động của y g p g g quỹ và công ty QLQ…
Trang 36` Trình độ phát triển của nền kinh tế
ể
` Sự phát triển của TTCK
` Môi trường pháp lý
Kiến thức đầu tư của công chúng
` Kiến thức đầu tư của công chúng
Trang 371 Trình độ phát triển của nền kinh tế
◦ Nhu cầu huy động vốn trung và dài hạn mang tính
ổ n định cho nền kinh tế
◦ Nhu cầu đa dạng hóa công cụ đầu tư của các tổ
chức, cá nhân đầu tư.
2 Sự phát triển của TTCK
◦ Sự đa dạng của hàng hóa trên thị trường chứng khoán làm đối tượng đầu tư của quỹ đầu tư.
Trang 393 Môi trường pháp lý
Hạn chế:
Khả năng giám sát hoạt động của công ty QLQ còn
◦ Khả năng giám sát hoạt động của công ty QLQ còn hạn chế.
◦ Thiếu sự đồng bộ về cơ chế để cho các quỹ đầu tư
và công ty QLQ hoạt động (quỹ mở, văn bản dưới luật…)
◦ Không đồng bộ giữa luật Doanh nghiệp và luật Không đồng bộ giữa luật Doanh nghiệp và luật
Chứng khoán để quản lý các tổ chức đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp.
Trang 40Công ty quản lý quỹ Cơ quan quản lý
Quỹ đầu tư:
Chủ thể quản lý Các tổ chức Chủ thể giám sát
Trang 41Cơ quan quản lý nhà nước
◦ Thực hiện hoạt động quản lý nhà nước và giám Thực hiện hoạt động quản lý nhà nước và giám
sát hoạt động của các tổ chức và cá nhân trên
Trang 42Công ty quản lý quỹ
◦ Tiến hành các hoạt động xin phép thành lập quỹ đầu tư
đầu tư.
◦ Huy động, kêu gọi vốn cho quỹ đầu tư
◦ Thực hiện hoạt động quản lý và đầu tư theo mục
ề tiêu đã đề ra.
Trang 44Tổ chức kiểm toán
◦ Thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính của quỹ đầu tư
Các tổ chức có liên quan khác
◦ Các tổ chức chuyên nghiệp khác như là công ty y g ệp g y
chứng khoán, công ty định giá, công ty bảo lãnh phát hành …