1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁO ÁN (KẾ HOẠCH BÀI DẠY) THM lop7 mon KHTN (Phân môn sinh) full

40 495 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 5,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khởi động Thực hiện theo logo. Sinh sản ở sinh vật là quá trình sinh học tạo ra cơ thể mới đảm bảo sự phất triển liên tục của loài. Sinh sản ở sinh vật bao gồm 2 hình thức: sinh sản vô tính và sinh hữu tính Qs,dõi HS thực hiện , hướng dẫn HS hoàn thành bảng 9.1 Hình thành kiến thức Thực hiện logo Hoàn thành phiếu học tập Thực hiện logo Hoàn thành phiếu học tập 1.Tìm hiểu sinh sản vô tính của sinh vật: Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái. Sinh sản vô tính chủ yếu dựa trên cơ sở của quá trính nguyên phân để tạo ra các cá thể mới. Con được hình thành thành từ một phần hoặc một bộ phận của cơ thể thể. Con cái giống nhau và giông cở thể mẹ. 2. Tìm hiểu sinh sản hữu tính của sinh vật: Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái. Con được hình thành do có sự kết hợp của cả bố và mẹ. Con có những đặc điểm giống cả bố và mẹ. con thích nghi với môi trường luôn thay đổi.

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG KÊ HOẠCH BÀI DẠY

CHỦ ĐỀ 3: SINH HỌC CƠ THỂ BÀI 7: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG ( 3 tiết)

khăn của HS Đề xuất cách giúp HS vượt qua khó

khăn

Phương tiện dạy học

Khởi động

Thực hiện cả lớp

Trong quá trình quang hợp, cây xanh lấy ở môi trường những chất gì và trả lại môi trường những chất gì?

- Q/s,dõi HS thực hiện trò chơi

Kéo, giấy, bánhgạo

Hình thành

kiến thức

Thảo luận cặp đôi hoàn thành phiếu học tập

Hoàn thành phiếu học tập

HS hiểu được vai trò của quátrình trao đổi chất

1 Trao đổi nước:

- Vai trò của nước với cây.

Nước rất cần cho cây, nhưngcần ít hay nhiều phụ thuộcvào từng loại cây, các giaiđoạn sống, các bộ phận khácnhau của cây

- Vai trò của quá trình thoát hơi nước qua lá: Giúp

cho việc vận chuyển nước vàmuối khoáng từ rễ lên lá

- Giúp cho lá không bị đốtnóng dưới ánh sáng mặt trời

- HS tìm hiểu nhu cầu nước

- Trợ giúp khó khăn khi cặp đôi, nhóm có tình huống

- Hướng dẫn HS cáchchốt kiến thức và ghi vào vở

- Theo dõi hs hoàn thành phiếu học

- HS không nêu được vai trò của nước với cây

- Vai trò của sự thoát hơi nước qua lá

- HS không nêu

- Lấy một số ví dụ thực tế trong đời sống để từ đó hs nêu được vai trò củanước và sự thoát hơinước qua lá

- GV gọi ý: Đổ mồ

hôi giúp lỗ chân

- Phiếu học tập

- Phiếu học tập

Trang 2

Thảo luận nhóm điền bảng

Trao đổi cặp đôi trảlời câu hỏi

3 Trao đổi khí:

Ở người: Hô hấp hoặc hít-thở

là sự trao đổi không khí giữa

cơ thể với môi trường xung quanh, giúp cơ thể lấy oxi vàthải khí cacbonic

tập-Theo dõi hs hoàn thành bảng SHDH

- Hưóng dẫn cặp đôi thực hiện

được ý nghĩa của quá trình toát mồ hôi

da nổi mụn…

- Lấy ví dụ thực tế

để từ đó hs biết được cơ quan nào thực hiện trao đổi khí của cơ thể

Luyện tập

Thảo luận cặp đôi -HS thấy được trước khi chưa thở nước vôi trong sau

khi thở nước vôi vẫn đục

- Hướng dẫn HS làm thí nghiệm - Không có dụng cụ đo các chất khí

oxi và cacbonic

- Hướng dẫn HS pha bình nước vôi

để lắng đến lúc nước vôi trong sau

đó cho HS thở qua ống hút vào bình nước vôi trong sau

đó quan sát hiện tượng

- Cốc thủy tinh,vôi, ống hút

Vận dụng Trao đổi với người

thân

thức qua thầy cô,mọi người

Trang 3

KẾ HOẠCH DẠY HỌC BÀI 8: SINH TRƯỞNG VÀ SỰ PHÁT TRIỂN Ở SINH VẬT ( 4 tiết)

khăn của HS Đề xuất cách giúp HS vượt qua khó

khăn

Phương tiện dạy học

Khởi động

Thực hiện theo logo

Thế nào là bệnh còi xương?

Nguyên nhân gây bệnh còi xương?

Làm thế nào để chữa bệnh còi xương?

- Q/s,dõi HS thực hiện

Bảng nhóm

Hình thành

kiến thức

Thực hiện logo Hoàn thành phiếu học tập

1.Tìm hiểu thế nào là sinh trưởng, phát triển ở sinh vật.

- Sinh trưởng ở sinh vật là sựtăng trưởng về kích thước và khối lượng cơ thể do sự tăng

về số lượng và kích thước của tế bào, làm cho cơ thể lớn lên Sinh trưởng là nhữngthay đổi về số lượng Sinh trưởng được điều hòa bởi cácyếu tố bên ngoài và bên trong

- Phát triển ở sinh vật là những biến đổi diễn ra trong đời sống của một các thể biểu hiện ở ba quá trình liên quan mật thiết với nhau, đó

là sự sinh trưởng, phân hóa (Biệt hóa) và phất triển hình thái cơ quan và cơ thể

2 Tìm hiểu các giai đoạn sinh trưởng và phất triển ở sinh vật:

- Q/s, theo dõi HS thực hiện logo

- Trợ giúp khó khăn khi cặp đôi, nhóm có tình huống

- Hướng dẫn HS cáchchốt kiến thức và ghi vào vở

- HS có thể khôngphân biệt được bản chất, hình thức biểu hiện củasinh trưởng và phất triển

- Lấy một số ví dụ thực tế trong đời sống để từ đó hs nêu được

- Phiếu học tập

- Phiếu học tập

Trang 4

Thực hiện logo hoàn thành phiếu học tập

Hoàn thành phiếu học tập

Thảo luận điền bảng

Trao đổi trả lời câu hỏi

- Sự sinh trưởng và phất triển

ở thực vật gồm có sinh trưởng sơ cấp ( giúp tăng chiều cao) và sinh trưởng thứcấp (giúp tăng chiều ngang – đường kính cây)

- Động vật sinh trưởng và phất triển có thể không qua biến thái(con người) hoặc biến qua thái ( châu chấu, ếch)

Luyện tập

Thực hiện theo logo

-HS thấy được trước khi chưa thở nước vôi trong sau khi thở nước vôi vẫn đục

- Hướng dẫn HS làm thí nghiệm - Không có dụng cụ đo các chất khí

oxi và cacbonic

- Hướng dẫn HS pha bình nước vôi

để lắng đến lúc nước vôi trong sau

đó cho HS thở qua ống hút vào bình nước vôi trong sau

- Cốc thủy tinh,vôi, ống hút

Trang 5

đó quan sát hiện tượng

thức qua thầy cô,mọi người

Trang 6

KẾ HOẠCH DẠY HỌC BÀI 9: SỰ SINH SẢN Ở SINH VẬT (3 tiết)

khăn của HS

Đề xuất cách giúp

HS vượt qua khó khăn

Phương tiện dạy học

Khởi động

Thực hiện theo logo

- Sinh sản ở sinh vật là quá trình sinh học tạo ra cơ thể mới đảm bảo sự phất triển liên tục của loài

- Sinh sản ở sinh vật bao gồm 2 hình thức: sinh sản vô tính và sinh hữu tính

- Q/s,dõi HS thực hiện , hướng dẫn HS

Hình thành

kiến thức

Thực hiện logo Hoàn thành phiếu học tập

Thực hiện logo Hoàn thành phiếu

1.Tìm hiểu sinh sản vô tính của sinh vật:

- Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái

- Sinh sản vô tính chủ yếu dựa trên cơ sở của quá trính nguyên phân để tạo ra các cá thể mới Con được hình thành thành từ một phần hoặc một bộ phận của cơ thể thể Con cái giống nhau và giông cở thể mẹ

2 Tìm hiểu sinh sản hữu tínhcủa sinh vật:

- Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái Con được hình thành do

có sự kết hợp của cả bố và

- Q/s, theo dõi HS thực hiện logo

- Trợ giúp khó khăn khi cặp đôi, nhóm có tình huống

- Hướng dẫn HS cáchchốt kiến thức và ghi vào vở

- Theo dõi hs hoàn thành phiếu học tập

-Theo dõi hs hoàn thành bảng 9.4 SHDH

- HS có gặp khó khăn khi làm các bài tập

HS có thể không viết được sơ đồ sinh sản

GV có thể gợi ý một số ứng dụng như: Như pp nhân giống vô tính, nuôi

mô sống, nhân bản

vô tính

GV hướng dẫn cáchviết để HS hoàn thành

Phiếu học tập

Bảng nhómPhiếu học tập

Trang 7

học tập mẹ Con có những đặc điểm

giống cả bố và mẹ con thích nghi với môi trường luôn thay đổi

Luyện tập

Thực hiện theo logo

Vai trò của sinh vật đối với đời sông son người:

- Đối với đời sống sinh vât:

Giúp cho sự tồn tại và phát triển

- Đối với con người: Tăng hiệu quả kinh tế nông nghiệp, phát triển nghành chăn nuôi, trồng trọt, thực phẩm…

- Hướng dẫn HS làm thảo luận và mô tả quá trình sinh sản củacác sinh vật

Video

sinh sản vô tính và hữu tínhcủa sinh vật và viết tóm tắtcác ứng dụng để báo cáo

- Tham khảo kiếnthức qua thầy cô,mọi người

Tìm hiểu thôngtin qua cácphương tiện

Trang 8

Hoạt động Hoạt động của HS Kết quả HS đạt được Hoạt động của GV Dự kiến khó

khăn của HS Đề xuất cách giúp HS vượt qua khó

khăn

Phương tiện dạy học

Khởi động

Thực hiện theo logo

- Lá cây trinh nữ cụp lại khi ngón tay (hay các vật khác) chạm vào để bảo vệ cây

- Toát mồ hôi giúp điều hòa thân nhiệt

- Q/s,dõi HS thực hiện trả lời câu hỏi

Mẫu vật

Hình thành

kiến thức

Thực hiện logo Hoàn thành phiếu học tập

Trả lời câu hỏi 1,2,3

1.Thí nghiệm:

KL:

- Q/s, theo dõi HS thực hiện logo

- Trợ giúp khó khăn khi cặp đôi, nhóm có tình huống

- Hướng dẫn HS cáchchốt kiến thức và ghi vào vở

- Vì sao giun đất

có thể cảm nhận

và phản ứng lại khi bị kim châm?

- HS không hình dung được giữa

sơ đồ và ví dụ thực tế

- GV hướng dẫn

Do sự điều khiển của hệ thần kinh( dạng chuổi hạch)

- GV hướngdẫn

VD giun đất

- Bộ phận tiếp nhận:

Các tế bào trên bề mặt da của giun

- Bộ phận điều khiển: Các hạch thần kinh tại các phần khác nhau trên

cơ thể giun

- Trả lời kích thích:

Hệ cơ tại một phần hay trên toàn bộ thành cơ thể giun

- Hình thức phản ứng: Lá cây

- Q/s, theo dõi HS thực hiện logo

- Trợ giúp khó khăn khi cặp đôi gặp tình huống

Trang 9

cụp lại, toát mồ hôiBảng 10.2

VD cảm ứng: Hiện tượng cây nắp ấm, người đi đường thấy đèn đỏ dừng lại

- Tác nhân kích thích: Sự va chạm; Sự thay đổi màu sắc đèn

Vận dụng HS làm thí nghiệm nghiên

cứu tính hướng sáng của cây Trả lời một số câu hỏiSHDH

- Tham khảo kiếnthức qua thầy cô,mọi người

Trang 10

Hoạt động Hoạt động của HS Kết quả HS đạt được Hoạt động của GV Dự kiến khó

khăn của HS Đề xuất cách giúp HS vượt qua khó

khăn

Phương tiện dạy học

Khởi động

Thực hiện theo logo

Kể tên và phân loại các loại sinh vật

- Q/s,dõi HS thực hiện trò chơi

Giấy, bút dạ

Hình thành

kiến thức

Thực hiện logo Hoàn thành phiếu học tập

- Đa dạng sinh vật là sự đa dạng về số lượng các loài sinh vật trên Trái đất

- Phân loại sinh vật: Là sắp xếp các sinh vật có những đặc điểm chung thành các nhóm khác nhau

- Giới sinh vật: Gồm các sinhvật có chung những đặc điểmnhất định, phân loại theo thứ

- Trợ giúp khó khăn khi cặp đôi, nhóm có tình huống

- Hướng dẫn HS cáchchốt kiến thức và ghi vào vở

- HS có thể khônghình dung ra một

số loại vi khuẩn

và động vật nguyên sinh

- Lấy một số ví dụ thực tế trong đời sống để từ đó hs nắm được

- Phiếu học tập

Luyện tập

Thực hiện theo logo

-HS vẽ được biểu đồ - Hướng dẫn HS bài

tập và vẽ biểu đồ

- Không vẽ được biểu đồ

- Hướng dẫn HS lấy

số liệu chính xác

Trang 11

*Rút kinh nghiệm………

Duyệt, ngày 12 tháng 11 năm 2016

TTCM

.

Trang 12

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CHỦ ĐỀ 7: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE BÀI 21: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CƠ THỂ NGƯỜI

khăn của HS

Đề xuất cách giúp

HS vượt qua khó khăn

Phương tiện dạy học

Khởi động

Thực hiện theo logo

Kể tên các hệ cơ quan của cơthể người : Hệ vận động ( Bộxương, hệ cơ)

, hệ thần kinh ( Não bộ và tủy sống ), hệ tuần hoàn (Tim, mạch máu ), hô hấp ( phổi ), tiêu hóa (dạ dày ruột non)

- Hường dẫn HS thực hiện trò chơi thi hát kể về từng bộ phận trên cơ thể người

Một số nhóm không kể được

GV gợi ý bằng các

từ của bài hát để HStìm ra các bộ phận

Hình thành

kiến thức

Thực hiện logo Hoàn thành phiếu học tập

1 Hoàn thành bảng cấu tạo

và chức năng của các hệ cơ quan trong cơ thể người:

- Hệ vận động: Bộ xương và

hệ cơ

* Chức năng: Nâng đỡ cơ thể

và vận động: di chuyển và lao động

Hệ tuần hoàn: Tim, các mạchmáu, máu

*Chức năng: Vận chuyển cácchất giữa các bộ phận trong

cơ thể: chất dinh dưỡng, oxi

- Hệ hô hấp: Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản và phổi

* Chức năng: Trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường

- Hệ tiêu hóa: Miệng, t/quản,

dạ dày, gan, ruột non, ruột già, hậu môn, các tuyến tiêu hóa

- Gv chia nhóm hướng dẫn các em nghiên cứu tài liệu HDH KHTN để hoànthành bảng 21.2

- Q/s, theo dõi HS thực hiện logo

- Trợ giúp khó khăn khi cặp đôi, nhóm có tình huống

- HS có thể khôngnêu được chức năng của một số

hệ cơ quan

- Lấy một số ví dụ thực tế trong đời sống để từ đó hs nêu được - Phiếu học tập

Trang 13

* Chức năng: Biến đổi t/ăn

thành các chất dinh dưỡng và

thãi chất thãi

- Hệ bài tiết: 2 quả thận, ống

dẫn nước tiểu, bóng đái và

ống đái C/năng: Lọc máu,

-Hệ nội tiết: Các tuyến nội

tiết như tuyến yên, giáp, tụy,

tuyến trên thận, tuyến sinh

dục C/năng: tiết hooc môn

điều hòa hoạt động sống của

- Tim đóng vai trò như một

“cái bơm” giúp hút máu về

và đẩy máu đi trong hệ tuần

hoàn

- Tim có vai trò điều hòa

huyết áp, cân bằng nội môi

3 Điền chú thích cho sơ đồ

hệ hô hấp trong hình 21.9:

A-Mũi, B- Hầu, C- Khí quản,

D-Phổi, E- Phế quản, F-Cơ

hoành

- Hướng dẫn HS cáchchốt kiến thức và ghi vào vở

- HS có thể khôngnêu được tên các

cơ quan

Trang 14

Luyện tập

Thực hiện theo logo

1 HS tô màu cho các hệ cơ quan

2 Ghi tên cơ quan xuống dưới hình

3 Điền tên cơ quan tương ứng với các chức năng: 1- Tim, 2- Phổi, khí quản, mũi , 3- Não bộ, 4- Ruột non

- Hướng dẫn HS tô màu, ghi tên cơ quan,tìm tên cơ quan

HS không tô màu được một số hình - Hướng dẫn HS tìmhiểu thêm SGK sinh

8

Bút màu

trong ngày, tuần, xây dựngkhẩu phần ăn, các biện pháprèn luyện nâng cao sứckhỏe…

- Tham khảo một sốtài liệu như báochí…

Tìm tòi, mở

rộng

Chọn một hệ cơ quan trong

số các hệ cơ quan đã học ,tìm hiểu về chức năng các bộphận trong mỗi hệ cơ quancủa người

Tìm hiểu thôngtin qua cácphương tiện

Trang 15

CHỦ ĐỀ 7: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE BÀI 22: TIÊU HÓA VÀ VỆ SINH HỆ TIÊU HÓA

khăn của HS

Đề xuất cách giúp

HS vượt qua khó khăn

Phương tiện dạy học

Khởi động

Thực hiện theo logo

Trong thức ăn em vừa liệt kê

có những chất dinh dưỡng:

chất đạm, chất béo, chất bột đường, vitamin, muối khoáng

- Hoàn thành bảng 23.1+ Đạm( protein): Giúp cơ thể tạo ra những tb mới, làm cơ thểlớn lên, thay thế những tb già

đã bị hủy hoại trong hoạt động sống

+ Chất béo:Giúp cơ thể có thêm năng lượng, hấp thụ các vitamin tan trong dầu mỡ như:

A,D,E,K+ Chất đường bột( cacbonhi đrat): giúp cơ thể có đủ năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống

+ Vitamin, muôi khoáng: cân bằng cho hoạt động sống của

cơ thể Thiếu chúng cơ thể sẽ

bị bệnh

- Hường dẫn HS thực hiện trò chơi theo hướng dẫn củatài liệu

Một số nhóm không nêu được vai trò của các chất dinh dưỡng

GV gợi ý

Bảng nhóm, cácmãng bìa cứng

Thực hiện logo Hoàn thành phiếu học tập

1 Tiêu hóa và các cơ quan tiêuhóa:

- Sắp xếp đúng: 3, 4,2,1(1) Thực chất của hoạt động tiêu hóa : Là quá trình biến đổithức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể có thể hấp thụ được qua thành ruột và thãi

- HS có thể khôngnêu được chức năng của một số

hệ cơ quan

- Lấy một số ví dụ thực tế trong đời sống để từ đó hs nêu được

- Phiếu học tập

Trang 16

- Điền chú thích: 1.Họng, 2 Thực quản, 3 Dạ dày,4 Gan, 5

tá tràng,6 Ruột già, 7 ruột nom

- Hoàn thành bảng 22.2 tài liệuHDDH

2 Chức năng các bộ phận trong hệ tiêu hóa:

- Trả lời câu hỏi

3 Vệ sinh hệ tiêu hóa:

HS điền bảng 23 3(1) Tạo nên môi trường axit làm hỏng men răng

(2) Bị viêm loét(3) Gây tắc ống dẫn mật(4) Kém tiêu hóa

(5) Hấp thụ(6) Cơ quan tiêu hóa(7) Tiêu hóa

(8) Bị rối loạn hoặc kém hiệu quả

- Q/s, theo dõi HS thực hiện logo

- Trợ giúp khó khănkhi HS có tình huống

- GV tổ chức cho

HS hoạt động nhóm

- Hướng dẫn HS cách chốt kiến thức

và ghi vào vở

- Hướng dẫn HS hoàn thành bảng 23.3 và trả lời một

số câu hỏi

- HS có thể khôngtrả lời được một

2 Chọn đáp án đúng:

Nên 1,2,3,5,7,8 Không nên: 4,6

3 Đáp án trò chơi: 1 Tụy, 2

- Hướng dẫn HS hoàn thành bảng

Hướng dẫn HS trò HS có thể không nhớ Gọi ý kiến thức đã

Phiếu học tập

Trang 17

Lưỡi, 3 Tuyến tiêu hóa, 4

Ruột non, 5 Thực quản, 6 Hệ tiêu hóa,7 Gan

chơi giải ô chữ tên một số cơ quan học Bảng ô chữ

Vận dụng Học sinh tự làm ở nhà theo

hướng dẫn trong tài liệu

- Tham khảo một sốtài liệu như báochí…

Tìm tòi, mở

rộng

tin qua cácphương tiện

Trang 18

BÀI 23: HÔ HẤP VÀ VỆ SINH HÔ HẤP

khăn của HS

Đề xuất cách giúp

HS vượt qua khó khăn

Phương tiện dạy học

Khởi động

Thực hiện theo logo

Trong thức ăn em vừa liệt kê

có những chất dinh dưỡng:

chất đạm, chất béo, chất bột đường, vitamin, muối khoáng

- Hoàn thành bảng 23.1+ Đạm( protein): Giúp cơ thể tạo ra những tb mới, làm cơ thểlớn lên, thay thế những tb già

đã bị hủy hoại trong hoạt động sống

+ Chất béo:Giúp cơ thể có thêm năng lượng, hấp thụ các vitamin tan trong dầu mỡ như:

A,D,E,K+ Chất đường bột( cacbonhi đrat): giúp cơ thể có đủ năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống

+ Vitamin, muôi khoáng: cân bằng cho hoạt động sống của

cơ thể Thiếu chúng cơ thể sẽ

bị bệnh

- Hường dẫn HS thực hiện trò chơi theo hướng dẫn củatài liệu

Một số nhóm không nêu được vai trò của các chất dinh dưỡng

GV gợi ý

Bảng nhóm, cácmãng bìa cứng

Thực hiện logo Hoàn thành phiếu học tập

1 Tiêu hóa và các cơ quan tiêuhóa:

- Sắp xếp đúng: 3, 4,2,1(1) Thực chất của hoạt động tiêu hóa : Là quá trình biến đổithức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể có thể hấp thụ được qua thành ruột và thãi

- HS có thể khôngnêu được chức năng của một số

hệ cơ quan

- Lấy một số ví dụ thực tế trong đời sống để từ đó hs nêu được

- Phiếu học tập

Trang 19

- Điền chú thích: 1.Họng, 2 Thực quản, 3 Dạ dày,4 Gan, 5

tá tràng,6 Ruột già, 7 ruột nom

- Hoàn thành bảng 22.2 tài liệuHDDH

2 Chức năng các bộ phận trong hệ tiêu hóa:

- Trả lời câu hỏi

3 Vệ sinh hệ tiêu hóa:

HS điền bảng 23 3(1) Tạo nên môi trường axit làm hỏng men răng

(2) Bị viêm loét(3) Gây tắc ống dẫn mật(4) Kém tiêu hóa

(5) Hấp thụ(6) Cơ quan tiêu hóa(7) Tiêu hóa

(8) Bị rối loạn hoặc kém hiệu quả

- Q/s, theo dõi HS thực hiện logo

- Trợ giúp khó khănkhi HS có tình huống

- GV tổ chức cho

HS hoạt động nhóm

- Hướng dẫn HS cách chốt kiến thức

và ghi vào vở

- Hướng dẫn HS hoàn thành bảng 23.3 và trả lời một

số câu hỏi

- HS có thể khôngtrả lời được một

2 Chọn đáp án đúng:

Nên 1,2,3,5,7,8 Không nên: 4,6

3 Đáp án trò chơi: 1 Tụy, 2

- Hướng dẫn HS hoàn thành bảng

Hướng dẫn HS trò HS có thể không nhớ Gọi ý kiến thức đã

Phiếu học tập

Trang 20

Lưỡi, 3 Tuyến tiêu hóa, 4

Ruột non, 5 Thực quản, 6 Hệ tiêu hóa,7 Gan

chơi giải ô chữ tên một số cơ quan học Bảng ô chữ

Vận dụng Học sinh tự làm ở nhà theo

hướng dẫn trong tài liệu

- Tham khảo một sốtài liệu như báochí…

Tìm tòi, mở

rộng

tin qua cácphương tiện

Ngày đăng: 16/09/2017, 21:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   thành - GIÁO ÁN (KẾ HOẠCH BÀI DẠY) THM lop7 mon KHTN (Phân môn sinh) full
nh thành (Trang 1)
Hình   thành - GIÁO ÁN (KẾ HOẠCH BÀI DẠY) THM lop7 mon KHTN (Phân môn sinh) full
nh thành (Trang 3)
Bảng nhóm - GIÁO ÁN (KẾ HOẠCH BÀI DẠY) THM lop7 mon KHTN (Phân môn sinh) full
Bảng nh óm (Trang 3)
Hình   thành - GIÁO ÁN (KẾ HOẠCH BÀI DẠY) THM lop7 mon KHTN (Phân môn sinh) full
nh thành (Trang 6)
Sơ đồ và ví dụ  thực tế. - GIÁO ÁN (KẾ HOẠCH BÀI DẠY) THM lop7 mon KHTN (Phân môn sinh) full
Sơ đồ v à ví dụ thực tế (Trang 8)
Hình   thành - GIÁO ÁN (KẾ HOẠCH BÀI DẠY) THM lop7 mon KHTN (Phân môn sinh) full
nh thành (Trang 8)
Hình   thành - GIÁO ÁN (KẾ HOẠCH BÀI DẠY) THM lop7 mon KHTN (Phân môn sinh) full
nh thành (Trang 10)
Hình   thành - GIÁO ÁN (KẾ HOẠCH BÀI DẠY) THM lop7 mon KHTN (Phân môn sinh) full
nh thành (Trang 12)
Hình   thành - GIÁO ÁN (KẾ HOẠCH BÀI DẠY) THM lop7 mon KHTN (Phân môn sinh) full
nh thành (Trang 19)
Hình   thành - GIÁO ÁN (KẾ HOẠCH BÀI DẠY) THM lop7 mon KHTN (Phân môn sinh) full
nh thành (Trang 21)
Hình   thành - GIÁO ÁN (KẾ HOẠCH BÀI DẠY) THM lop7 mon KHTN (Phân môn sinh) full
nh thành (Trang 25)
Hình   thành - GIÁO ÁN (KẾ HOẠCH BÀI DẠY) THM lop7 mon KHTN (Phân môn sinh) full
nh thành (Trang 28)
Hình   thành - GIÁO ÁN (KẾ HOẠCH BÀI DẠY) THM lop7 mon KHTN (Phân môn sinh) full
nh thành (Trang 31)
Hình   thành - GIÁO ÁN (KẾ HOẠCH BÀI DẠY) THM lop7 mon KHTN (Phân môn sinh) full
nh thành (Trang 34)
Hình   thành - GIÁO ÁN (KẾ HOẠCH BÀI DẠY) THM lop7 mon KHTN (Phân môn sinh) full
nh thành (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w