Khởi động Thực hiện theo logo. Sinh sản ở sinh vật là quá trình sinh học tạo ra cơ thể mới đảm bảo sự phất triển liên tục của loài. Sinh sản ở sinh vật bao gồm 2 hình thức: sinh sản vô tính và sinh hữu tính Qs,dõi HS thực hiện , hướng dẫn HS hoàn thành bảng 9.1 Hình thành kiến thức Thực hiện logo Hoàn thành phiếu học tập Thực hiện logo Hoàn thành phiếu học tập 1.Tìm hiểu sinh sản vô tính của sinh vật: Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái. Sinh sản vô tính chủ yếu dựa trên cơ sở của quá trính nguyên phân để tạo ra các cá thể mới. Con được hình thành thành từ một phần hoặc một bộ phận của cơ thể thể. Con cái giống nhau và giông cở thể mẹ. 2. Tìm hiểu sinh sản hữu tính của sinh vật: Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái. Con được hình thành do có sự kết hợp của cả bố và mẹ. Con có những đặc điểm giống cả bố và mẹ. con thích nghi với môi trường luôn thay đổi.
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG KÊ HOẠCH BÀI DẠY
CHỦ ĐỀ 3: SINH HỌC CƠ THỂ BÀI 7: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG ( 3 tiết)
khăn của HS Đề xuất cách giúp HS vượt qua khó
khăn
Phương tiện dạy học
Khởi động
Thực hiện cả lớp
Trong quá trình quang hợp, cây xanh lấy ở môi trường những chất gì và trả lại môi trường những chất gì?
- Q/s,dõi HS thực hiện trò chơi
Kéo, giấy, bánhgạo
Hình thành
kiến thức
Thảo luận cặp đôi hoàn thành phiếu học tập
Hoàn thành phiếu học tập
HS hiểu được vai trò của quátrình trao đổi chất
1 Trao đổi nước:
- Vai trò của nước với cây.
Nước rất cần cho cây, nhưngcần ít hay nhiều phụ thuộcvào từng loại cây, các giaiđoạn sống, các bộ phận khácnhau của cây
- Vai trò của quá trình thoát hơi nước qua lá: Giúp
cho việc vận chuyển nước vàmuối khoáng từ rễ lên lá
- Giúp cho lá không bị đốtnóng dưới ánh sáng mặt trời
- HS tìm hiểu nhu cầu nước
- Trợ giúp khó khăn khi cặp đôi, nhóm có tình huống
- Hướng dẫn HS cáchchốt kiến thức và ghi vào vở
- Theo dõi hs hoàn thành phiếu học
- HS không nêu được vai trò của nước với cây
- Vai trò của sự thoát hơi nước qua lá
- HS không nêu
- Lấy một số ví dụ thực tế trong đời sống để từ đó hs nêu được vai trò củanước và sự thoát hơinước qua lá
- GV gọi ý: Đổ mồ
hôi giúp lỗ chân
- Phiếu học tập
- Phiếu học tập
Trang 2Thảo luận nhóm điền bảng
Trao đổi cặp đôi trảlời câu hỏi
3 Trao đổi khí:
Ở người: Hô hấp hoặc hít-thở
là sự trao đổi không khí giữa
cơ thể với môi trường xung quanh, giúp cơ thể lấy oxi vàthải khí cacbonic
tập-Theo dõi hs hoàn thành bảng SHDH
- Hưóng dẫn cặp đôi thực hiện
được ý nghĩa của quá trình toát mồ hôi
da nổi mụn…
- Lấy ví dụ thực tế
để từ đó hs biết được cơ quan nào thực hiện trao đổi khí của cơ thể
Luyện tập
Thảo luận cặp đôi -HS thấy được trước khi chưa thở nước vôi trong sau
khi thở nước vôi vẫn đục
- Hướng dẫn HS làm thí nghiệm - Không có dụng cụ đo các chất khí
oxi và cacbonic
- Hướng dẫn HS pha bình nước vôi
để lắng đến lúc nước vôi trong sau
đó cho HS thở qua ống hút vào bình nước vôi trong sau
đó quan sát hiện tượng
- Cốc thủy tinh,vôi, ống hút
Vận dụng Trao đổi với người
thân
thức qua thầy cô,mọi người
Trang 3KẾ HOẠCH DẠY HỌC BÀI 8: SINH TRƯỞNG VÀ SỰ PHÁT TRIỂN Ở SINH VẬT ( 4 tiết)
khăn của HS Đề xuất cách giúp HS vượt qua khó
khăn
Phương tiện dạy học
Khởi động
Thực hiện theo logo
Thế nào là bệnh còi xương?
Nguyên nhân gây bệnh còi xương?
Làm thế nào để chữa bệnh còi xương?
- Q/s,dõi HS thực hiện
Bảng nhóm
Hình thành
kiến thức
Thực hiện logo Hoàn thành phiếu học tập
1.Tìm hiểu thế nào là sinh trưởng, phát triển ở sinh vật.
- Sinh trưởng ở sinh vật là sựtăng trưởng về kích thước và khối lượng cơ thể do sự tăng
về số lượng và kích thước của tế bào, làm cho cơ thể lớn lên Sinh trưởng là nhữngthay đổi về số lượng Sinh trưởng được điều hòa bởi cácyếu tố bên ngoài và bên trong
- Phát triển ở sinh vật là những biến đổi diễn ra trong đời sống của một các thể biểu hiện ở ba quá trình liên quan mật thiết với nhau, đó
là sự sinh trưởng, phân hóa (Biệt hóa) và phất triển hình thái cơ quan và cơ thể
2 Tìm hiểu các giai đoạn sinh trưởng và phất triển ở sinh vật:
- Q/s, theo dõi HS thực hiện logo
- Trợ giúp khó khăn khi cặp đôi, nhóm có tình huống
- Hướng dẫn HS cáchchốt kiến thức và ghi vào vở
- HS có thể khôngphân biệt được bản chất, hình thức biểu hiện củasinh trưởng và phất triển
- Lấy một số ví dụ thực tế trong đời sống để từ đó hs nêu được
- Phiếu học tập
- Phiếu học tập
Trang 4Thực hiện logo hoàn thành phiếu học tập
Hoàn thành phiếu học tập
Thảo luận điền bảng
Trao đổi trả lời câu hỏi
- Sự sinh trưởng và phất triển
ở thực vật gồm có sinh trưởng sơ cấp ( giúp tăng chiều cao) và sinh trưởng thứcấp (giúp tăng chiều ngang – đường kính cây)
- Động vật sinh trưởng và phất triển có thể không qua biến thái(con người) hoặc biến qua thái ( châu chấu, ếch)
Luyện tập
Thực hiện theo logo
-HS thấy được trước khi chưa thở nước vôi trong sau khi thở nước vôi vẫn đục
- Hướng dẫn HS làm thí nghiệm - Không có dụng cụ đo các chất khí
oxi và cacbonic
- Hướng dẫn HS pha bình nước vôi
để lắng đến lúc nước vôi trong sau
đó cho HS thở qua ống hút vào bình nước vôi trong sau
- Cốc thủy tinh,vôi, ống hút
Trang 5đó quan sát hiện tượng
thức qua thầy cô,mọi người
Trang 6KẾ HOẠCH DẠY HỌC BÀI 9: SỰ SINH SẢN Ở SINH VẬT (3 tiết)
khăn của HS
Đề xuất cách giúp
HS vượt qua khó khăn
Phương tiện dạy học
Khởi động
Thực hiện theo logo
- Sinh sản ở sinh vật là quá trình sinh học tạo ra cơ thể mới đảm bảo sự phất triển liên tục của loài
- Sinh sản ở sinh vật bao gồm 2 hình thức: sinh sản vô tính và sinh hữu tính
- Q/s,dõi HS thực hiện , hướng dẫn HS
Hình thành
kiến thức
Thực hiện logo Hoàn thành phiếu học tập
Thực hiện logo Hoàn thành phiếu
1.Tìm hiểu sinh sản vô tính của sinh vật:
- Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái
- Sinh sản vô tính chủ yếu dựa trên cơ sở của quá trính nguyên phân để tạo ra các cá thể mới Con được hình thành thành từ một phần hoặc một bộ phận của cơ thể thể Con cái giống nhau và giông cở thể mẹ
2 Tìm hiểu sinh sản hữu tínhcủa sinh vật:
- Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái Con được hình thành do
có sự kết hợp của cả bố và
- Q/s, theo dõi HS thực hiện logo
- Trợ giúp khó khăn khi cặp đôi, nhóm có tình huống
- Hướng dẫn HS cáchchốt kiến thức và ghi vào vở
- Theo dõi hs hoàn thành phiếu học tập
-Theo dõi hs hoàn thành bảng 9.4 SHDH
- HS có gặp khó khăn khi làm các bài tập
HS có thể không viết được sơ đồ sinh sản
GV có thể gợi ý một số ứng dụng như: Như pp nhân giống vô tính, nuôi
mô sống, nhân bản
vô tính
GV hướng dẫn cáchviết để HS hoàn thành
Phiếu học tập
Bảng nhómPhiếu học tập
Trang 7học tập mẹ Con có những đặc điểm
giống cả bố và mẹ con thích nghi với môi trường luôn thay đổi
Luyện tập
Thực hiện theo logo
Vai trò của sinh vật đối với đời sông son người:
- Đối với đời sống sinh vât:
Giúp cho sự tồn tại và phát triển
- Đối với con người: Tăng hiệu quả kinh tế nông nghiệp, phát triển nghành chăn nuôi, trồng trọt, thực phẩm…
- Hướng dẫn HS làm thảo luận và mô tả quá trình sinh sản củacác sinh vật
Video
sinh sản vô tính và hữu tínhcủa sinh vật và viết tóm tắtcác ứng dụng để báo cáo
- Tham khảo kiếnthức qua thầy cô,mọi người
Tìm hiểu thôngtin qua cácphương tiện
Trang 8Hoạt động Hoạt động của HS Kết quả HS đạt được Hoạt động của GV Dự kiến khó
khăn của HS Đề xuất cách giúp HS vượt qua khó
khăn
Phương tiện dạy học
Khởi động
Thực hiện theo logo
- Lá cây trinh nữ cụp lại khi ngón tay (hay các vật khác) chạm vào để bảo vệ cây
- Toát mồ hôi giúp điều hòa thân nhiệt
- Q/s,dõi HS thực hiện trả lời câu hỏi
Mẫu vật
Hình thành
kiến thức
Thực hiện logo Hoàn thành phiếu học tập
Trả lời câu hỏi 1,2,3
1.Thí nghiệm:
KL:
- Q/s, theo dõi HS thực hiện logo
- Trợ giúp khó khăn khi cặp đôi, nhóm có tình huống
- Hướng dẫn HS cáchchốt kiến thức và ghi vào vở
- Vì sao giun đất
có thể cảm nhận
và phản ứng lại khi bị kim châm?
- HS không hình dung được giữa
sơ đồ và ví dụ thực tế
- GV hướng dẫn
Do sự điều khiển của hệ thần kinh( dạng chuổi hạch)
- GV hướngdẫn
VD giun đất
- Bộ phận tiếp nhận:
Các tế bào trên bề mặt da của giun
- Bộ phận điều khiển: Các hạch thần kinh tại các phần khác nhau trên
cơ thể giun
- Trả lời kích thích:
Hệ cơ tại một phần hay trên toàn bộ thành cơ thể giun
- Hình thức phản ứng: Lá cây
- Q/s, theo dõi HS thực hiện logo
- Trợ giúp khó khăn khi cặp đôi gặp tình huống
Trang 9cụp lại, toát mồ hôiBảng 10.2
VD cảm ứng: Hiện tượng cây nắp ấm, người đi đường thấy đèn đỏ dừng lại
- Tác nhân kích thích: Sự va chạm; Sự thay đổi màu sắc đèn
Vận dụng HS làm thí nghiệm nghiên
cứu tính hướng sáng của cây Trả lời một số câu hỏiSHDH
- Tham khảo kiếnthức qua thầy cô,mọi người
Trang 10Hoạt động Hoạt động của HS Kết quả HS đạt được Hoạt động của GV Dự kiến khó
khăn của HS Đề xuất cách giúp HS vượt qua khó
khăn
Phương tiện dạy học
Khởi động
Thực hiện theo logo
Kể tên và phân loại các loại sinh vật
- Q/s,dõi HS thực hiện trò chơi
Giấy, bút dạ
Hình thành
kiến thức
Thực hiện logo Hoàn thành phiếu học tập
- Đa dạng sinh vật là sự đa dạng về số lượng các loài sinh vật trên Trái đất
- Phân loại sinh vật: Là sắp xếp các sinh vật có những đặc điểm chung thành các nhóm khác nhau
- Giới sinh vật: Gồm các sinhvật có chung những đặc điểmnhất định, phân loại theo thứ
- Trợ giúp khó khăn khi cặp đôi, nhóm có tình huống
- Hướng dẫn HS cáchchốt kiến thức và ghi vào vở
- HS có thể khônghình dung ra một
số loại vi khuẩn
và động vật nguyên sinh
- Lấy một số ví dụ thực tế trong đời sống để từ đó hs nắm được
- Phiếu học tập
Luyện tập
Thực hiện theo logo
-HS vẽ được biểu đồ - Hướng dẫn HS bài
tập và vẽ biểu đồ
- Không vẽ được biểu đồ
- Hướng dẫn HS lấy
số liệu chính xác
Trang 11*Rút kinh nghiệm………
Duyệt, ngày 12 tháng 11 năm 2016
TTCM
.
Trang 12KẾ HOẠCH DẠY HỌC CHỦ ĐỀ 7: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE BÀI 21: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CƠ THỂ NGƯỜI
khăn của HS
Đề xuất cách giúp
HS vượt qua khó khăn
Phương tiện dạy học
Khởi động
Thực hiện theo logo
Kể tên các hệ cơ quan của cơthể người : Hệ vận động ( Bộxương, hệ cơ)
, hệ thần kinh ( Não bộ và tủy sống ), hệ tuần hoàn (Tim, mạch máu ), hô hấp ( phổi ), tiêu hóa (dạ dày ruột non)
- Hường dẫn HS thực hiện trò chơi thi hát kể về từng bộ phận trên cơ thể người
Một số nhóm không kể được
GV gợi ý bằng các
từ của bài hát để HStìm ra các bộ phận
Hình thành
kiến thức
Thực hiện logo Hoàn thành phiếu học tập
1 Hoàn thành bảng cấu tạo
và chức năng của các hệ cơ quan trong cơ thể người:
- Hệ vận động: Bộ xương và
hệ cơ
* Chức năng: Nâng đỡ cơ thể
và vận động: di chuyển và lao động
Hệ tuần hoàn: Tim, các mạchmáu, máu
*Chức năng: Vận chuyển cácchất giữa các bộ phận trong
cơ thể: chất dinh dưỡng, oxi
- Hệ hô hấp: Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản và phổi
* Chức năng: Trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường
- Hệ tiêu hóa: Miệng, t/quản,
dạ dày, gan, ruột non, ruột già, hậu môn, các tuyến tiêu hóa
- Gv chia nhóm hướng dẫn các em nghiên cứu tài liệu HDH KHTN để hoànthành bảng 21.2
- Q/s, theo dõi HS thực hiện logo
- Trợ giúp khó khăn khi cặp đôi, nhóm có tình huống
- HS có thể khôngnêu được chức năng của một số
hệ cơ quan
- Lấy một số ví dụ thực tế trong đời sống để từ đó hs nêu được - Phiếu học tập
Trang 13* Chức năng: Biến đổi t/ăn
thành các chất dinh dưỡng và
thãi chất thãi
- Hệ bài tiết: 2 quả thận, ống
dẫn nước tiểu, bóng đái và
ống đái C/năng: Lọc máu,
-Hệ nội tiết: Các tuyến nội
tiết như tuyến yên, giáp, tụy,
tuyến trên thận, tuyến sinh
dục C/năng: tiết hooc môn
điều hòa hoạt động sống của
- Tim đóng vai trò như một
“cái bơm” giúp hút máu về
và đẩy máu đi trong hệ tuần
hoàn
- Tim có vai trò điều hòa
huyết áp, cân bằng nội môi
3 Điền chú thích cho sơ đồ
hệ hô hấp trong hình 21.9:
A-Mũi, B- Hầu, C- Khí quản,
D-Phổi, E- Phế quản, F-Cơ
hoành
- Hướng dẫn HS cáchchốt kiến thức và ghi vào vở
- HS có thể khôngnêu được tên các
cơ quan
Trang 14Luyện tập
Thực hiện theo logo
1 HS tô màu cho các hệ cơ quan
2 Ghi tên cơ quan xuống dưới hình
3 Điền tên cơ quan tương ứng với các chức năng: 1- Tim, 2- Phổi, khí quản, mũi , 3- Não bộ, 4- Ruột non
- Hướng dẫn HS tô màu, ghi tên cơ quan,tìm tên cơ quan
HS không tô màu được một số hình - Hướng dẫn HS tìmhiểu thêm SGK sinh
8
Bút màu
trong ngày, tuần, xây dựngkhẩu phần ăn, các biện pháprèn luyện nâng cao sứckhỏe…
- Tham khảo một sốtài liệu như báochí…
Tìm tòi, mở
rộng
Chọn một hệ cơ quan trong
số các hệ cơ quan đã học ,tìm hiểu về chức năng các bộphận trong mỗi hệ cơ quancủa người
Tìm hiểu thôngtin qua cácphương tiện
Trang 15CHỦ ĐỀ 7: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE BÀI 22: TIÊU HÓA VÀ VỆ SINH HỆ TIÊU HÓA
khăn của HS
Đề xuất cách giúp
HS vượt qua khó khăn
Phương tiện dạy học
Khởi động
Thực hiện theo logo
Trong thức ăn em vừa liệt kê
có những chất dinh dưỡng:
chất đạm, chất béo, chất bột đường, vitamin, muối khoáng
- Hoàn thành bảng 23.1+ Đạm( protein): Giúp cơ thể tạo ra những tb mới, làm cơ thểlớn lên, thay thế những tb già
đã bị hủy hoại trong hoạt động sống
+ Chất béo:Giúp cơ thể có thêm năng lượng, hấp thụ các vitamin tan trong dầu mỡ như:
A,D,E,K+ Chất đường bột( cacbonhi đrat): giúp cơ thể có đủ năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống
+ Vitamin, muôi khoáng: cân bằng cho hoạt động sống của
cơ thể Thiếu chúng cơ thể sẽ
bị bệnh
- Hường dẫn HS thực hiện trò chơi theo hướng dẫn củatài liệu
Một số nhóm không nêu được vai trò của các chất dinh dưỡng
GV gợi ý
Bảng nhóm, cácmãng bìa cứng
Thực hiện logo Hoàn thành phiếu học tập
1 Tiêu hóa và các cơ quan tiêuhóa:
- Sắp xếp đúng: 3, 4,2,1(1) Thực chất của hoạt động tiêu hóa : Là quá trình biến đổithức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể có thể hấp thụ được qua thành ruột và thãi
- HS có thể khôngnêu được chức năng của một số
hệ cơ quan
- Lấy một số ví dụ thực tế trong đời sống để từ đó hs nêu được
- Phiếu học tập
Trang 16- Điền chú thích: 1.Họng, 2 Thực quản, 3 Dạ dày,4 Gan, 5
tá tràng,6 Ruột già, 7 ruột nom
- Hoàn thành bảng 22.2 tài liệuHDDH
2 Chức năng các bộ phận trong hệ tiêu hóa:
- Trả lời câu hỏi
3 Vệ sinh hệ tiêu hóa:
HS điền bảng 23 3(1) Tạo nên môi trường axit làm hỏng men răng
(2) Bị viêm loét(3) Gây tắc ống dẫn mật(4) Kém tiêu hóa
(5) Hấp thụ(6) Cơ quan tiêu hóa(7) Tiêu hóa
(8) Bị rối loạn hoặc kém hiệu quả
- Q/s, theo dõi HS thực hiện logo
- Trợ giúp khó khănkhi HS có tình huống
- GV tổ chức cho
HS hoạt động nhóm
- Hướng dẫn HS cách chốt kiến thức
và ghi vào vở
- Hướng dẫn HS hoàn thành bảng 23.3 và trả lời một
số câu hỏi
- HS có thể khôngtrả lời được một
2 Chọn đáp án đúng:
Nên 1,2,3,5,7,8 Không nên: 4,6
3 Đáp án trò chơi: 1 Tụy, 2
- Hướng dẫn HS hoàn thành bảng
Hướng dẫn HS trò HS có thể không nhớ Gọi ý kiến thức đã
Phiếu học tập
Trang 17Lưỡi, 3 Tuyến tiêu hóa, 4
Ruột non, 5 Thực quản, 6 Hệ tiêu hóa,7 Gan
chơi giải ô chữ tên một số cơ quan học Bảng ô chữ
Vận dụng Học sinh tự làm ở nhà theo
hướng dẫn trong tài liệu
- Tham khảo một sốtài liệu như báochí…
Tìm tòi, mở
rộng
tin qua cácphương tiện
Trang 18BÀI 23: HÔ HẤP VÀ VỆ SINH HÔ HẤP
khăn của HS
Đề xuất cách giúp
HS vượt qua khó khăn
Phương tiện dạy học
Khởi động
Thực hiện theo logo
Trong thức ăn em vừa liệt kê
có những chất dinh dưỡng:
chất đạm, chất béo, chất bột đường, vitamin, muối khoáng
- Hoàn thành bảng 23.1+ Đạm( protein): Giúp cơ thể tạo ra những tb mới, làm cơ thểlớn lên, thay thế những tb già
đã bị hủy hoại trong hoạt động sống
+ Chất béo:Giúp cơ thể có thêm năng lượng, hấp thụ các vitamin tan trong dầu mỡ như:
A,D,E,K+ Chất đường bột( cacbonhi đrat): giúp cơ thể có đủ năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống
+ Vitamin, muôi khoáng: cân bằng cho hoạt động sống của
cơ thể Thiếu chúng cơ thể sẽ
bị bệnh
- Hường dẫn HS thực hiện trò chơi theo hướng dẫn củatài liệu
Một số nhóm không nêu được vai trò của các chất dinh dưỡng
GV gợi ý
Bảng nhóm, cácmãng bìa cứng
Thực hiện logo Hoàn thành phiếu học tập
1 Tiêu hóa và các cơ quan tiêuhóa:
- Sắp xếp đúng: 3, 4,2,1(1) Thực chất của hoạt động tiêu hóa : Là quá trình biến đổithức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể có thể hấp thụ được qua thành ruột và thãi
- HS có thể khôngnêu được chức năng của một số
hệ cơ quan
- Lấy một số ví dụ thực tế trong đời sống để từ đó hs nêu được
- Phiếu học tập
Trang 19- Điền chú thích: 1.Họng, 2 Thực quản, 3 Dạ dày,4 Gan, 5
tá tràng,6 Ruột già, 7 ruột nom
- Hoàn thành bảng 22.2 tài liệuHDDH
2 Chức năng các bộ phận trong hệ tiêu hóa:
- Trả lời câu hỏi
3 Vệ sinh hệ tiêu hóa:
HS điền bảng 23 3(1) Tạo nên môi trường axit làm hỏng men răng
(2) Bị viêm loét(3) Gây tắc ống dẫn mật(4) Kém tiêu hóa
(5) Hấp thụ(6) Cơ quan tiêu hóa(7) Tiêu hóa
(8) Bị rối loạn hoặc kém hiệu quả
- Q/s, theo dõi HS thực hiện logo
- Trợ giúp khó khănkhi HS có tình huống
- GV tổ chức cho
HS hoạt động nhóm
- Hướng dẫn HS cách chốt kiến thức
và ghi vào vở
- Hướng dẫn HS hoàn thành bảng 23.3 và trả lời một
số câu hỏi
- HS có thể khôngtrả lời được một
2 Chọn đáp án đúng:
Nên 1,2,3,5,7,8 Không nên: 4,6
3 Đáp án trò chơi: 1 Tụy, 2
- Hướng dẫn HS hoàn thành bảng
Hướng dẫn HS trò HS có thể không nhớ Gọi ý kiến thức đã
Phiếu học tập
Trang 20Lưỡi, 3 Tuyến tiêu hóa, 4
Ruột non, 5 Thực quản, 6 Hệ tiêu hóa,7 Gan
chơi giải ô chữ tên một số cơ quan học Bảng ô chữ
Vận dụng Học sinh tự làm ở nhà theo
hướng dẫn trong tài liệu
- Tham khảo một sốtài liệu như báochí…
Tìm tòi, mở
rộng
tin qua cácphương tiện